Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4594 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 152/154 · 4594 thuật ngữ

Đồng bảo lãnh viên ngân hàng pháp lý

Co-Guarantor in Banking Law

Pháp lý

Đồng bảo lãnh viên là cá nhân/tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một nghĩa vụ tài chính với ngân hàng theo mức trách nhiệm đã thỏa thuận.

Đồng bảo đảm trong ngân hàng

Co-guarantor in Banking

Pháp lý

Nhiều cá nhân, tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một khoản vay, chia sẻ trách nhiệm theo thỏa thuận hoặc liên đới theo pháp luật.

Đồng bảo đảm trong tín dụng ngân hàng

Co-security in bank credit

Pháp lý

Nhiều bên cùng tham gia bảo đảm cho một khoản vay của ngân hàng, chia sẻ trách nhiệm theo thỏa thuận hoặc theo quy định pháp luật.

Đồng chủ tài khoản ngân hàng

Joint Bank Account Holder

Pháp lý

Đồng chủ tài khoản là hình thức mở tài khoản chung giữa hai hoặc nhiều cá nhân/tổ chức, các chủ tài khoản liên đới chịu trách nhiệm trước ngân hàng.

Đồng phạm trong tội phạm ngân hàng

Accomplice in banking crimes

Pháp lý

Người cùng thực hiện, xúi giục hoặc giúp sức cho hành vi phạm tội trong lĩnh vực ngân hàng, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 17 Bộ luật Hình sự 2015.

Đồng phạm trong vụ án ngân hàng

Accomplices in Banking Crime Cases

Pháp lý

Các đối tượng cùng thực hiện hành vi phạm tội trong lĩnh vực ngân hàng, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 17 Bộ luật Hình sự 2015.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm

Co-Ownership of Collateral

Pháp lý

Trường hợp tài sản thế chấp hoặc cầm cố thuộc sở hữu chung của nhiều người, phải có sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm ngân hàng

Co-ownership of banking collateral

Pháp lý

Tài sản bảo đảm có nhiều chủ sở hữu, việc xử lý phải tuân thủ quy định về đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự và sự đồng ý của các đồng sở hữu.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm pháp lý

Co-ownership of collateral assets

Pháp lý

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm khi thế chấp phải có sự đồng ý của tất cả đồng chủ sở hữu; vi phạm điều này có thể làm giao dịch bảo đảm vô hiệu.

Đồng sở hữu tài sản thế chấp ngân hàng

Co-ownership of Mortgaged Asset with Bank

Pháp lý

Nhiều người cùng sở hữu tài sản thế chấp, việc xử lý phải có sự đồng ý của tất cả đồng sở hữu hoặc theo quyết định Tòa án.

Đồng thuận chuyển đổi tài sản bảo đảm

Mutual Consent for Collateral Conversion

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và bên bảo đảm về việc thay thế, bổ sung hoặc chuyển đổi tài sản bảo đảm để phù hợp với điều kiện cho vay mới.

Đồng tiền hợp pháp

Legal Tender

Pháp lý

Là đồng tiền được pháp luật quốc gia công nhận là phương tiện thanh toán hợp pháp, tại Việt Nam là đồng Việt Nam (VND).

Đồng tiền ký quỹ bắt buộc

Mandatory Reserve Currency

Pháp lý

Quy định về loại đồng tiền và tỷ lệ tiền gửi bắt buộc mà tổ chức tín dụng phải duy trì tại Ngân hàng Nhà nước theo pháp luật Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp

Legal Tender in Banking

Pháp lý

Đồng Việt Nam (VND) là đồng tiền thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh Ngoại hối và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp Việt Nam

Legal Tender in Vietnam

Pháp lý

Đồng Việt Nam (VND) là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh ngoại hối và Luật NHNN Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp ngân hàng

Legal Banking Payment Currency

Pháp lý

Đồng tiền được phép sử dụng trong giao dịch ngân hàng tại Việt Nam là VND và ngoại tệ được phép chuyển đổi theo Pháp lệnh Ngoại hối.

Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng

Payment Currency in Credit Contracts

Pháp lý

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng xuyên biên giới thường là USD, EUR hoặc VND theo thỏa thuận; phải tuân thủ quy định quản lý ngoại hối của NHNN.

Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng quốc tế

Currency of Payment in International Credit Contracts

Pháp lý

Đồng tiền mà bên vay phải thanh toán cho ngân hàng theo hợp đồng tín dụng quốc tế, có thể khác với đồng tiền giải ngân và chịu ảnh hưởng của tỷ giá.

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng

Currency of payment in credit contract

Pháp lý

Loại tiền tệ dùng để giải ngân và hoàn trả khoản vay, phải tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng quốc tế

Currency of payment in international loan agreements

Pháp lý

Quy định đồng tiền cho vay và trả nợ (USD, EUR, VND) cùng tỷ giá chuyển đổi trong hợp đồng tín dụng quốc tế để giảm thiểu rủi ro tỷ giá.

Đồng tiền vay và đồng tiền trả nợ

Loan currency and repayment currency

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng quy định rõ đồng tiền vay và trả nợ, thường là VND hoặc ngoại tệ theo quy định về quản lý ngoại hối. Trả nợ bằng đồng tiền khác phải có thỏa thuận riêng.

Đồng tài trợ vốn ngân hàng pháp lý

Co-financing

Pháp lý

Hình thức hai hay nhiều tổ chức tín dụng cùng tham gia cấp vốn cho một dự án hoặc khách hàng, có cơ chế chia rủi ro và nghĩa vụ rõ ràng trong hợp đồng.

Đồng ý bằng văn bản của người bảo lãnh

Written Consent of Guarantor

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý về việc người bảo lãnh phải đồng ý bằng văn bản khi có thay đổi điều kiện nghĩa vụ gốc.

Đồng ý trước bằng văn bản

Prior Written Consent

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu các bên phải có văn bản chấp thuận trước khi thực hiện một số hành động nhất định trong hợp đồng tín dụng, nhằm kiểm soát các thay đổi quan trọng.

Ưu tiên nghĩa vụ nợ có bảo đảm

Priority of Secured Debt Obligations

Pháp lý

Nghĩa vụ trả nợ có tài sản bảo đảm được ưu tiên thanh toán từ giá trị TSBĐ trước các khoản nợ không có bảo đảm.

Ưu tiên thanh toán

Payment Priority

Pháp lý

Là thứ tự ngân hàng nhận tiền thanh toán khi khách hàng vỡ nợ, xác định theo loại bảo đảm có tài sản thế chấp, cầm cố hay tín chấp.

Ưu tiên thanh toán khi ngân hàng phá sản

Payment Priority in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi ngân hàng bị tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản 2014, đảm bảo quyền lợi người gửi tiền.

Ưu tiên thanh toán khi phá sản

Bankruptcy payment priority

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán: phí phá sản, nợ lương, BHXH, ngân hàng có tài sản bảo đảm, chủ nợ không có bảo đảm.

Ưu tiên thanh toán khi phá sản ngân hàng

Priority of Payment in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Nguyên tắc pháp lý xác định thứ tự thanh toán cho chủ nợ khi tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, ưu tiên cho người gửi tiền có bảo hiểm DIV trước.

Ưu tiên thanh toán nợ ngân hàng

Bank Debt Payment Priority

Pháp lý

Quyền ưu tiên của ngân hàng khi khách hàng có nhiều chủ nợ cùng yêu cầu thanh toán từ một nguồn thu.