Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 157/174 · 5205 thuật ngữ

Điều khoản bất lợi hợp đồng tín dụng

Unfair Terms in Credit Agreement

Pháp lý

Điều khoản gây mất cân bằng quyền lợi giữa ngân hàng và khách hàng, có thể bị tòa án tuyên vô hiệu theo Bộ luật Dân sự.

Điều khoản bất lợi ngân hàng

Unfair Banking Clause

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng mất cân đối nghiêm trọng về quyền và nghĩa vụ giữa ngân hàng với khách hàng, có thể bị Tòa án tuyên vô hiệu.

Điều khoản bất lợi trong hợp đồng ngân hàng

Unfair Terms in Bank Contracts

Pháp lý

Các điều khoản gây bất lợi cho khách hàng trong hợp đồng ngân hàng bị pháp luật bảo vệ người tiêu dùng tài chính hạn chế.

Điều khoản bất lợi trong hợp đồng tín dụng

Unfair Clauses in Credit Contracts

Pháp lý

Các điều khoản gây bất lợi cho khách hàng trong hợp đồng tín dụng mà pháp luật không cho phép hoặc bị tòa tuyên vô hiệu. Ngân hàng khi soạn thảo hợp đồng phải tránh các điều khoản này để tránh rủi ro pháp lý.

Điều khoản bất lợi đáng kể MAC

Material Adverse Change Clause

Pháp lý

Điều khoản cho phép ngân hàng từ chối giải ngân hoặc đòi trả nợ trước hạn khi xảy ra sự kiện bất lợi nghiêm trọng ảnh hưởng đến khả năng trả nợ.

Điều khoản bồi hoàn ngân hàng

Indemnity Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản quy định nghĩa vụ bồi hoàn thiệt hại giữa các bên trong hợp đồng tín dụng, bảo lãnh hoặc dịch vụ ngân hàng.

Điều khoản bồi hoàn ngân hàng pháp lý

Indemnity clause in banking

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng bảo lãnh quy định nghĩa vụ bồi hoàn của bên được bảo lãnh với ngân hàng phát hành bảo lãnh khi bảo lãnh bị thực hiện.

Điều khoản bồi hoàn trong hợp đồng tín dụng

Indemnity Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản quy định nghĩa vụ bồi hoàn thiệt hại giữa các bên khi xảy ra rủi ro pháp lý, áp dụng phổ biến trong cho vay doanh nghiệp lớn.

Điều khoản bồi thường giới hạn trong ngân hàng

Limitation of liability clause banking

Pháp lý

Điều khoản quy định mức bồi thường tối đa mà ngân hàng phải chịu khi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, thường giới hạn ở giá trị thiệt hại trực tiếp.

Điều khoản bồi thường phạt vi phạm ngân hàng

Penalty Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản quy định mức phạt khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng tín dụng, thường không vượt quá 8-12% giá trị hợp đồng.

Điều khoản bồi thường thiệt hại hợp đồng tín dụng

Indemnity Clause in Credit Contract

Pháp lý

Cam kết bồi thường tổn thất phát sinh do vi phạm hợp đồng hoặc do sự kiện bất khả kháng gây ra. Mức bồi thường phải phù hợp với thiệt hại thực tế theo quy định Bộ luật Dân sự.

Điều khoản bồi thường thiệt hại ngân hàng

Indemnity Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản buộc khách hàng bồi thường cho ngân hàng các chi phí pháp lý, án phí, phí tố tụng phát sinh trong quá trình thu hồi nợ và xử lý tài sản bảo đảm.

Điều khoản bồi thường thiệt hại trong hợp đồng tín dụng

Indemnification Clause in Credit Agreements

Pháp lý

Quy định nghĩa vụ bồi thường của bên vi phạm hợp đồng tín dụng, bao gồm thiệt hại trực tiếp và gián tiếp theo Điều 13 Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản bồi thường thiệt hại tín dụng

Credit Damage Compensation Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng quy định mức bồi thường khi một bên vi phạm nghĩa vụ, phải tuân thủ giới hạn phạt vi phạm theo Điều 301 BLDS 2015.

Điều khoản bồi thường trước Make-whole

Make-whole clause

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu bên vay bồi thường toàn bộ thiệt hại cho ngân hàng khi trả nợ trước hạn, bao gồm phần lãi suất mà ngân hàng bị mất đi so với kế hoạch.

Điều khoản bồi thường tổn thất ngân hàng

Bank indemnification clause

Pháp lý

Điều khoản quy định bên vi phạm phải bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế phát sinh từ giao dịch ngân hàng, bao gồm cả tổn thất gián tiếp và chi phí pháp lý liên quan.

Điều khoản cam kết hành vi

Behavioral covenant

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng yêu cầu hoặc hạn chế hành vi của khách hàng vay, ví dụ không được phát hành thêm nợ mới, không được bán tài sản quan trọng.

Điều khoản cam kết tài chính

Financial covenant

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu khách hàng vay duy trì các tỷ lệ tài chính nhất định như hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu, tỷ lệ thanh toán lãi vay.

Điều khoản chia sẻ thông tin khách hàng ngân hàng

Information Sharing Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng quy định việc ngân hàng được phép chia sẻ thông tin khách hàng với CIC, NHNN, cơ quan thuế theo quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.

Điều khoản chuyển giao quyền yêu cầu

Assignment of claim clause

Pháp lý

Điều khoản cho phép bên cho vay chuyển giao quyền yêu cầu thanh toán nợ cho bên thứ ba theo quy định về chuyển nhượng nợ.

Điều khoản chuyển nhượng hợp đồng

Assignment clause

Pháp lý

Điều khoản quy định điều kiện mà theo đó các bên có thể chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng cho bên thứ ba.

Điều khoản chuyển nhượng khoản vay

Loan Assignment Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng cho phép ngân hàng chuyển nhượng khoản vay cho tổ chức khác theo quy định.

Điều khoản chuyển nhượng khoản vay pháp lý

Loan assignment clause

Pháp lý

Cho phép ngân hàng chuyển nhượng khoản vay cho bên thứ ba hoặc VAMC, phải tuân thủ Điều 179 Bộ luật Dân sự về chuyển giao quyền đòi nợ.

Điều khoản chuyển đổi nợ thành vốn góp

Debt-to-equity conversion clause

Pháp lý

Điều khoản cho phép chuyển một phần khoản nợ thành vốn góp của chủ nợ, phổ biến trong tái cơ cấu doanh nghiệp tại Việt Nam.

Điều khoản chấm dứt bất thường ngân hàng

Cross Default Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản quy định việc vay vốn vượt quá khả năng hoặc vi phạm hợp đồng tín dụng khác dẫn đến chấm dứt nghĩa vụ trước hạn toàn bộ.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn

Early Termination Clause in Credit Agreements

Pháp lý

Quy định điều kiện và quy trình để ngân hàng hoặc khách hàng đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn đã thỏa thuận.

Điều khoản chấm dứt trước hạn

Early Termination Clause

Pháp lý

Quy định trong hợp đồng tín dụng cho phép một bên đơn phương chấm dứt hợp đồng trước thời hạn khi xảy ra sự kiện vi phạm.

Điều khoản chấm dứt trước hạn acceleration clause

Acceleration clause

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng cho phép ngân hàng đòi toàn bộ khoản nợ ngay lập tức khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán hoặc sự kiện vi phạm khác xảy ra.

Điều khoản chấm dứt trước hạn hợp đồng tín dụng

Acceleration clause in credit contracts

Pháp lý

Cho phép ngân hàng yêu cầu trả nợ ngay toàn bộ khi khách hàng vi phạm cam kết (trả nợ chậm, cung cấp thông tin sai) trước khi đến hạn hợp đồng.

Điều khoản chấm dứt trước hạn ngân hàng

Acceleration clause in banking

Pháp lý

Quy định cho phép ngân hàng đòi toàn bộ khoản nợ còn lại khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán hoặc xảy ra sự kiện vi phạm trầm trọng đã thỏa thuận.