Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 158/174 · 5205 thuật ngữ
Điều khoản chọn luật hợp đồng tín dụng
Choice of Law Clause in Credit Contract
Là điều khoản trong hợp đồng tín dụng xác định hệ thống pháp luật nào sẽ điều chỉnh hợp đồng (Việt Nam hoặc nước ngoài) khi có yếu tố quốc tế. Theo Điều 683 Bộ luật Dân sự 2015, các bên có quyền thỏa thuận chọn luật nhưng không được ảnh hưởng đến quyền áp dụng luật bắt buộc của Việt Nam.
Điều khoản chọn luật ngân hàng
Choice of law clause in banking
Là điều khoản cho phép các bên lựa chọn hệ thống pháp luật quốc gia nào sẽ điều chỉnh hợp đồng tín dụng, phổ biến trong giao dịch xuyên biên giới.
Điều khoản chọn luật trong giao dịch tín dụng xuyên biên giới
Choice of law clause in cross-border credit
Quy định pháp luật quốc gia nào (Việt Nam, Singapore, Anh quốc) điều chỉnh hợp đồng tín dụng xuyên biên giới, giúp xác định thẩm quyền giải quyết tranh chấp.
Điều khoản chọn luật trong hợp đồng tín dụng
Choice of Law Clause in Credit Agreement
Quy định trong hợp đồng tín dụng xác định hệ thống pháp luật nào được áp dụng khi phát sinh tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng.
Điều khoản chọn luật áp dụng hợp đồng
Choice of law clause
Thỏa thuận của các bên về việc áp dụng pháp luật quốc gia cụ thể để giải quyết tranh chấp trong hợp đồng tín dụng xuyên biên giới.
Điều khoản chọn luật áp dụng ngân hàng
Choice of Law Clause in Banking
Là điều khoản trong hợp đồng tín dụng cho phép các bên thoả thuận hệ thống pháp luật quốc gia nào sẽ điều chỉnh quan hệ hợp đồng.
Điều khoản chọn luật áp dụng trong hợp đồng ngân hàng
Choice of law clause in banking contract
Điều khoản các bên thỏa thuận hệ thống pháp luật được áp dụng để giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng hoặc giao dịch bảo đảm.
Điều khoản chọn luật áp dụng trong hợp đồng tín dụng
Choice of Law Clause in Credit
Điều khoản các bên thỏa thuận luật quốc gia nào sẽ điều chỉnh hợp đồng tín dụng, quan trọng trong giao dịch xuyên biên giới.
Điều khoản chọn tòa án ngân hàng
Choice of Forum Clause in Banking
Điều khoản xác định Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng, có giá trị khi không vi phạm quy định thẩm quyền của Tòa án Việt Nam.
Điều khoản chọn tòa án trong giao dịch ngân hàng
Forum selection clause in banking transaction
Quy định trong hợp đồng tín dụng xác định tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, giúp hạn chế bất đồng về thẩm quyền xét xử.
Điều khoản chọn tòa án trong hợp đồng ngân hàng quốc tế
Choice of Forum Clause in International Banking Contract
Cho phép các bên thỏa thuận về tòa án hoặc trọng tài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, giúp hạn chế rủi ro tố tụng tại nhiều quốc gia.
Điều khoản chọn tòa án trong tranh chấp ngân hàng
Forum selection clause in banking disputes
Điều khoản thỏa thuận tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp tín dụng, thường gắn với trụ sở chi nhánh ngân hàng cấp tín dụng.
Điều khoản cross-default
Cross-Default Clause
Điều khoản hợp đồng tín dụng cho phép ngân hàng tuyên bố nợ đến hạn toàn bộ khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ trả nợ tại tổ chức tín dụng khác.
Điều khoản cross-default ngân hàng pháp lý
Cross-default clause in banking
Điều khoản quy định nếu bên vay vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nợ nào khác thì toàn bộ các khoản vay tại ngân hàng sẽ bị chuyển thành nợ quá hạn ngay lập tức.
Điều khoản cross-default trong tín dụng
Cross-default Clause in Lending
Điều khoản quy định việc vỡ nợ tại một khoản vay được coi là vỡ nợ tại tất cả các khoản vay khác của cùng khách hàng.
Điều khoản cạnh tranh nhân viên ngân hàng
Bank employee non-compete clause
Điều khoản hạn chế nhân viên ngân hàng không được làm việc cho đối thủ cạnh tranh trong một thời gian nhất định sau khi nghỉ việc, để bảo vệ bí mật kinh doanh.
Điều khoản cấm chuyển nhượng tài sản bảo đảm
Collateral Transfer Prohibition Clause
Điều khoản trong hợp đồng thế chấp cấm bên bảo đảm tự ý chuyển nhượng tài sản, có ý nghĩa pháp lý bảo vệ quyền của bên nhận bảo đảm.
Điều khoản cấm cạnh tranh nhân viên ngân hàng
Non-Compete Clause for Bank Employees
Thỏa thuận hạn chế nhân viên ngân hàng không được làm việc cho đối thủ cạnh tranh trong một thời gian nhất định sau khi nghỉ việc, nhằm bảo vệ bí mật kinh doanh.
Điều khoản cộng dồn lãi
Interest Capitalization Clause
Điều khoản cho phép cộng lãi chưa trả vào gốc để tính lãi kỳ tiếp theo, cần tuân thủ giới hạn lãi suất và minh bạch thông tin.
Điều khoản cộng dồn lãi vào gốc tín dụng
Capitalization of interest clause in loans
Cho phép ngân hàng chuyển lãi chưa trả thành gốc để tính lãi trong kỳ tiếp theo, thường áp dụng khi khách hàng không thanh toán được lãi đúng hạn.
Điều khoản cộng gộp lãi suất vay ngân hàng
Interest Compounding Clause in Bank Loan
Quy định việc tính lãi trên lãi khi khách hàng không trả đúng hạn, cần tuân thủ giới hạn pháp luật dân sự về lãi suất.
Điều khoản cộng gộp vỡ nợ ngân hàng
Cross-Default Clause in Banking
Điều khoản trong hợp đồng tín dụng ngân hàng quy định việc vỡ nợ tại một khoản vay sẽ đồng thời kích hoạt toàn bộ các khoản vay khác của cùng khách hàng thành vỡ nợ.
Điều khoản cứu sinh trong hợp đồng tín dụng
Covenant in Credit Agreement
Là cam kết duy trì chỉ tiêu tài chính hoặc hành vi nhất định mà bên vay phải thực hiện, nếu vi phạm sẽ là cơ sở pháp lý để ngân hàng yêu cầu trả nợ trước hạn.
Điều khoản cứu sinh tài chính ngân hàng
Bank Bail-out Clause
Điều khoản hợp đồng quy định cơ chế cơ cấu lại nợ khi ngân hàng hoặc khách hàng rơi vào khó khăn tài chính nghiêm trọng.
Điều khoản cứu trợ bailout ngân hàng
Bailout clause
Điều khoản trong hợp đồng quy định phương án Ngân hàng Nhà nước hoặc Chính phủ can thiệp hỗ trợ thanh khoản khi ngân hàng gặp khó khăn tài chính nghiêm trọng.
Điều khoản cứu trợ covenants ngân hàng
Banking Financial Covenants Clause
Cam kết của khách hàng về duy trì tỷ lệ tài chính nhất định (debt-to-equity, current ratio) trong suốt thời hạn vay vốn ngân hàng.
Điều khoản cứu trợ hardship clause
Hardship clause
Điều khoản cho phép đàm phán lại hợp đồng tín dụng khi có sự kiện bất khả kháng làm thay đổi cơ bản cân bằng hợp đồng, được pháp luật Việt Nam thừa nhận.
Điều khoản cứu trợ ngân hàng hợp pháp
Legitimate bank rescue clause
Quy định trong hợp đồng tín dụng về các biện pháp hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn tài chính, phù hợp với quy định pháp luật về cơ cấu lại nợ.
Điều khoản cứu trợ thoái lui ngân hàng
Walk-Away Clause in Banking
Điều khoản cứu trợ thoái lui cho phép ngân hàng rút khỏi thương vụ hoặc hợp đồng tín dụng khi xảy ra sự kiện bất lợi nghiêm trọng theo quy định trước bằng văn bản.
Điều khoản cứu trợ trong tín dụng
Hardship Clause in Credit
Điều khoản cho phép bên vay đàm phán lại điều kiện hợp đồng khi gặp sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng trả nợ.