Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 159/174 · 5205 thuật ngữ

Điều khoản cứu trợ tài chính Covenant

Financial Covenant Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng quy định khách hàng phải duy trì các tỷ lệ tài chính nhất định (ví dụ: tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu).

Điều khoản cứu trợ tài chính ngân hàng

Bank financial rescue clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng cho phép tái cơ cấu khoản vay khi khách hàng gặp khó khăn tài chính, theo quy định của NHNN về xử lý nợ.

Điều khoản dao động lãi suất Interest Rate Cap

Interest rate cap clause

Pháp lý

Điều khoản giới hạn biên độ dao động của lãi suất thả nổi theo chỉ số tham chiếu, bảo vệ khách hàng trước biến động lớn của lãi suất thị trường.

Điều khoản force majeure trong hợp đồng tín dụng

Force Majeure Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, giúp các bên được miễn hoặc giảm trách nhiệm vi phạm nghĩa vụ trả nợ.

Điều khoản gia hạn nợ tự động pháp lý

Automatic debt extension clause

Pháp lý

Thỏa thuận tự động gia hạn khoản vay khi hết hạn mà không cần ký phụ lục, cần được thể hiện rõ trong hợp đồng ban đầu.

Điều khoản gia hạn tự động hợp đồng

Automatic Renewal Clause (Contract)

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng hoặc bảo lãnh quy định hợp đồng tự động gia hạn nếu không có thông báo chấm dứt trước hạn.

Điều khoản giải quyết tranh chấp bằng trọng tài

Arbitration Dispute Resolution Clause

Pháp lý

Quy định rằng mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng sẽ được giải quyết bằng trọng tài thay vì tòa án nhân dân.

Điều khoản giải quyết tranh chấp ngân hàng

Banking dispute resolution clause

Pháp lý

Quy định phương thức, trình tự và cơ quan giải quyết tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng, có thể bao gồm thương lượng, hòa giải, trọng tài hoặc tòa án.

Điều khoản giải quyết tranh chấp tín dụng

Credit Dispute Resolution Clause

Pháp lý

Quy định về phương thức, thẩm quyền và trình tự giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng. Thường lựa chọn giữa tòa án nhân dân hoặc trọng tài thương mại.

Điều khoản giới hạn trách nhiệm bồi thường

Limitation of liability clause

Pháp lý

Điều khoản giới hạn mức bồi thường tối đa mà một bên phải trả cho bên kia trong trường hợp vi phạm hợp đồng ngân hàng.

Điều khoản giới hạn trách nhiệm ngân hàng

Liability Limitation Clause in Banking

Pháp lý

Là điều khoản quy định mức trách nhiệm tối đa của ngân hàng trong các hợp đồng dịch vụ tài chính, thường không vượt quá phí dịch vụ đã thu. Theo Điều 294 Bộ luật Dân sự 2015, điều khoản vô hiệu nếu nhằm trốn tránh trách nhiệm cố ý gây thiệt hại.

Điều khoản giữ bí mật NDA ngân hàng

Banking NDA Clause

Pháp lý

Thỏa thuận hai bên cam kết bảo mật thông tin khách hàng, chiến lược tín dụng và dữ liệu nội bộ trong suốt thời hạn hợp đồng và sau khi kết thúc.

Điều khoản giữ lại

Retention Clause

Pháp lý

Là điều khoản trong hợp đồng tín dụng cho phép ngân hàng giữ lại một phần tiền giải ngân để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ.

Điều khoản hàng rào trong hợp đồng tín dụng

Covenant clause in credit contract

Pháp lý

Điều khoản ràng buộc bên vay phải duy trì các tỷ lệ tài chính, không được phát hành thêm nợ hoặc tăng vốn vượt mức nhằm bảo vệ quyền lợi ngân hàng.

Điều khoản hưởng lợi ưu đãi MFN

Most Favored Nation clause

Pháp lý

Điều khoản cam kết cho bên được hưởng điều kiện tốt nhất trong các giao dịch bảo lãnh hoặc cho vay xuyên biên giới.

Điều khoản hạn chế chuyển nhượng khoản nợ

Anti-assignment Clause on Debt

Pháp lý

Điều khoản hạn chế khách hàng chuyển nhượng khoản nợ cho bên thứ ba mà không có sự đồng ý bằng văn bản của ngân hàng.

Điều khoản hạn chế phân phối lợi nhuận

Restricted payment covenant

Pháp lý

Điều khoản hạn chế doanh nghiệp không được phân phối lợi nhuận, cổ tức khi đang có nghĩa vụ nợ chưa thanh toán đầy đủ cho ngân hàng.

Điều khoản hạn chế quyền rút vốn

Withdrawal Restriction Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng ngân hàng giới hạn quyền rút vốn của khách hàng trong một số trường hợp nhất định.

Điều khoản hạn chế trách nhiệm ngân hàng

Bank Liability Limitation Clause

Pháp lý

Điều khoản thỏa thuận mức bồi thường tối đa mà ngân hàng phải chịu khi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, không được vượt quá giới hạn luật định.

Điều khoản hợp đồng bất lợi ngân hàng pháp lý

Unfair Contract Clause in Banking Legal Context

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng ngân hàng gây mất cân bằng quyền lợi giữa các bên, có thể bị tòa án tuyên vô hiệu theo Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản hợp đồng tín dụng bất bình đẳng

Unfair Credit Contract Terms

Pháp lý

Các điều khoản gây mất cân bằng quyền lợi giữa ngân hàng và khách hàng, có thể bị tòa án tuyên vô hiệu theo Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản hợp đồng tín dụng bất lợi

Unfair Clauses in Credit Contract

Pháp lý

Các điều khoản bất lợi cho khách hàng trong hợp đồng tín dụng bị pháp luật bảo vệ người tiêu dùng và Bộ luật Dân sự tuyên vô hiệu.

Điều khoản hợp đồng tín dụng vô hiệu

Invalid clauses in credit contracts

Pháp lý

Điều khoản vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội. Khi vô hiệu thì không có giá trị pháp lý, các bên phải khôi phục tình trạng ban đầu.

Điều khoản không thể hủy ngang

Irrevocable Clause

Pháp lý

Là điều khoản cam kết một bên không thể đơn phương rút lại nghĩa vụ sau khi đã phát sinh, thường gặp trong bảo lãnh ngân hàng.

Điều khoản không xâm phạm nợ chéo ngân hàng

Negative Pledge Clause in Banking

Pháp lý

Cam kết của khách hàng không dùng tài sản bảo đảm cho giao dịch khác hoặc không tạo gánh nặng tài chính mới vượt mức cho phép.

Điều khoản khắc phục vi phạm

Cure period clause

Pháp lý

Điều khoản cho phép bên vi phạm có thời gian nhất định để sửa chữa sai phạm trước khi bên kia thực hiện quyền chấm dứt hợp đồng hoặc đòi nợ trước hạn.

Điều khoản luật áp dụng ngân hàng quốc tế

Governing Law Clause in International Banking

Pháp lý

Lựa chọn hệ thống pháp luật điều chỉnh giao dịch ngân hàng xuyên biên giới, thường là pháp luật Việt Nam hoặc pháp luật Anh. Liên quan chặt chẽ đến Công ước Viên 1980 về hợp đồng mua bán hàng hóa.

Điều khoản luật áp dụng trong hợp đồng ngân hàng

Governing Law Clause in Banking Contract

Pháp lý

Điều khoản xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh hợp đồng tín dụng giữa các bên, đặc biệt quan trọng trong giao dịch xuyên biên giới.

Điều khoản luật áp dụng trong tín dụng

Governing Law Clause in Credit

Pháp lý

Điều khoản xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh hợp đồng tín dụng, đặc biệt quan trọng trong giao dịch ngân hàng xuyên biên giới.

Điều khoản lãi suất trong hợp đồng tín dụng

Interest Rate Clause in Credit Contracts

Pháp lý

Điều khoản thỏa thuận mức lãi suất cho vay, cách tính lãi, thời điểm điều chỉnh lãi suất, phải tuân thủ quy định của NHNN và không vượt trần lãi suất theo pháp luật.