Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 160/174 · 5205 thuật ngữ

Điều khoản lạm phát trong tín dụng

Inflation Clause in Lending

Pháp lý

Là điều khoản điều chỉnh lãi suất hoặc giá trị khoản vay theo chỉ số lạm phát để bảo vệ quyền lợi ngân hàng trước biến động kinh tế vĩ mô.

Điều khoản lựa chọn luật áp dụng hợp đồng ngân hàng

Choice of Law Clause in Banking Contracts

Pháp lý

Điều khoản xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh hợp đồng ngân hàng có yếu tố nước ngoài, tuân thủ Bộ luật Dân sự 2015 và pháp luật quốc tế tư.

Điều khoản lựa chọn luật áp dụng ngân hàng

Choice of Law Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản lựa chọn luật áp dụng được quy định trong Bộ luật Dân sự 2015, cho phép các bên chọn pháp luật Việt Nam hoặc nước ngoài để điều chỉnh giao dịch ngân hàng xuyên biên giới.

Điều khoản lựa chọn luật áp dụng trong tín dụng

Choice of law clause in credit

Pháp lý

Điều khoản xác định hệ thống pháp luật được áp dụng để điều chỉnh hợp đồng tín dụng, đặc biệt quan trọng trong giao dịch ngân hàng xuyên biên giới và cho vay quốc tế.

Điều khoản lựa chọn luật áp dụng tín dụng ngân hàng

Choice of law clause bank credit

Pháp lý

Thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng xác định hệ thống pháp luật được áp dụng để giải quyết tranh chấp, thường là pháp luật Việt Nam hoặc pháp luật nước ngoài.

Điều khoản lựa chọn tòa án

Forum Selection Clause

Pháp lý

Điều khoản quy định tòa án cụ thể có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng, giúp giới hạn rủi ro pháp lý cho các bên.

Điều khoản lựa chọn tòa án ngân hàng

Choice of Forum Clause

Pháp lý

Điều khoản xác định tòa án hoặc trọng tài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ giao dịch ngân hàng.

Điều khoản miễn trách ngân hàng hợp đồng

Bank Disclaimer Clause in Contract

Pháp lý

Là điều khoản loại trừ hoặc giới hạn trách nhiệm pháp lý của ngân hàng đối với thiệt hại phát sinh trong quá trình cung cấp dịch vụ. Điều khoản này chỉ có hiệu lực khi không vi phạm điều cấm luật và không gây mất cân bằng quyền lợi khách hàng theo nguyên tắc Bộ luật Dân sự.

Điều khoản miễn trách nhiệm ngân hàng

Bank Liability Waiver Clause

Pháp lý

Điều khoản giới hạn hoặc loại trừ trách nhiệm của ngân hàng trong một số trường hợp cụ thể, phải tuân thủ quy định pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tài chính.

Điều khoản miễn trách nhiệm ngân hàng pháp lý

Bank Liability Exclusion Clause

Pháp lý

Là điều khoản trong hợp đồng ngân hàng quy định giới hạn trách nhiệm của ngân hàng, có hiệu lực pháp lý khi không vi phạm điều cấm theo Điều 404 Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản miễn trừ thiệt hại gián tiếp

Consequential Damages Exclusion

Pháp lý

Loại trừ trách nhiệm bồi thường đối với các thiệt hại gián tiếp, không trực tiếp trong hợp đồng tín dụng, thường có trong hợp đồng khung với doanh nghiệp lớn.

Điều khoản miễn trừ trách nhiệm

Liability Exemption Clause

Pháp lý

Là điều khoản hợp đồng quy định về các trường hợp một bên được miễn hoàn toàn hoặc một phần trách nhiệm pháp lý. Thường áp dụng cho lỗi hệ thống, sự cố kỹ thuật hoặc lỗi của bên thứ ba.

Điều khoản miễn trừ trách nhiệm của ngân hàng

Bank Liability Exclusion Clause

Pháp lý

Điều khoản giới hạn hoặc loại trừ trách nhiệm pháp lý của ngân hàng trong một số trường hợp giao dịch cụ thể.

Điều khoản miễn trừ trách nhiệm ngân hàng

Bank Liability Exclusion Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng giới hạn hoặc loại trừ trách nhiệm của ngân hàng trong một số trường hợp nhất định theo pháp luật.

Điều khoản miễn trừ trách nhiệm ngân hàng pháp lý

Bank Liability Exclusion Clause

Pháp lý

Điều khoản giới hạn hoặc loại trừ trách nhiệm pháp lý của ngân hàng trong một số trường hợp theo quy định pháp luật cho phép.

Điều khoản miễn trừ trách nhiệm trong hợp đồng ngân hàng

Disclaimer Clause in Banking Contracts

Pháp lý

Quy định giới hạn hoặc loại trừ trách nhiệm pháp lý của ngân hàng trong một số trường hợp bất khả kháng hoặc sự kiện vượt ngoài tầm kiểm soát.

Điều khoản miễn trừ trách nhiệm trong hợp đồng tín dụng

Indemnity Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản quy định giới hạn hoặc loại trừ trách nhiệm pháp lý của ngân hàng khi xảy ra sự kiện nhất định, giúp phân định rủi ro giữa các bên.

Điều khoản negative pledge ngân hàng pháp lý

Negative pledge clause

Pháp lý

Điều khoản cấm bên vay tạo lập các giao dịch bảo đảm khác ưu tiên hơn khoản vay của ngân hàng, nhằm bảo vệ vị thế tín dụng của tổ chức cho vay.

Điều khoản nhường quyền khởi kiện ngân hàng

Waiver of litigation rights clause

Pháp lý

Điều khoản khách hàng từ bỏ quyền khiếu kiện ngân hàng, thường bị tòa án xem là vô hiệu nếu vi phạm quyền bảo vệ người tiêu dùng.

Điều khoản pari passu ngân hàng pháp lý

Pari passu clause

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu các khoản nợ của bên vay được thanh toán ngang bằng, không có khoản nợ nào được ưu tiên hơn khoản vay của ngân hàng theo thứ tự thanh toán.

Điều khoản penalty trong hợp đồng tín dụng

Penalty Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản phạt vi phạm hợp đồng bằng tỷ lệ phần trăm trên dư nợ, mức phạt tối đa không vượt quá 10%/năm theo quy định pháp luật hiện hành.

Điều khoản penalty vs đền bù thiệt hại

Penalty Clause vs Liquidated Damages

Pháp lý

Phân biệt giữa điều khoản phạt vi phạm theo Điều 418 Bộ luật Dân sự và điều khoản bồi thường thiệt hại ước tính trước.

Điều khoản phạt theo luật ngân hàng

Penalty Clause under Banking Law

Pháp lý

Điều khoản quy định mức phạt khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ trả nợ, chậm thanh toán theo quy định pháp luật ngân hàng.

Điều khoản phạt vi phạm

Penalty Clause / Liquidated Damages

Pháp lý

Là điều khoản thỏa thuận mức phạt bằng tiền khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, không cần chứng minh thiệt hại. Theo Bộ luật Dân sự 2015, mức phạt vi phạm không vượt quá 8% giá trị nghĩa vụ.

Điều khoản phạt vi phạm hợp đồng tín dụng

Penalty Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản quy định mức phạt khi một bên vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng, thường áp dụng cho bên vay chậm trả gốc hoặc lãi theo quy định pháp luật dân sự.

Điều khoản phạt vi phạm hợp đồng tín dụng ngân hàng

Penalty clause in bank credit contracts

Pháp lý

Điều khoản quy định mức phạt bằng tiền khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng tín dụng, được áp dụng song song với lãi chậm trả theo quy định pháp luật.

Điều khoản phạt vi phạm nghĩa vụ trả nợ

Penalty Clause for Loan Default

Pháp lý

Quy định mức phạt khi khách hàng chậm trả hoặc không trả nợ đúng hạn, là cơ sở pháp lý để ngân hàng tính lãi phạt và các chi phí phát sinh.

Điều khoản phạt vi phạm ngân hàng

Penalty clause in banking contract

Pháp lý

Là điều khoản quy định mức phạt bằng tiền mà bên vi phạm phải trả khi không thực hiện đúng nghĩa vụ hợp đồng, không vượt quá giới hạn pháp luật cho phép.

Điều khoản phạt vi phạm trong hợp đồng tín dụng

Penalty Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản quy định mức phạt khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ trả nợ, không vượt quá 10%/năm theo Điều 301 Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản phạt vi phạm trong tín dụng

Default Penalty Clause in Credit

Pháp lý

Điều khoản quy định mức phạt khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ trả nợ, nhưng không được vượt quá 8%/năm theo quy định tại Điều 301 BLDS 2015.