Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 162/174 · 5205 thuật ngữ

Điều khoản tuyên bố và bảo đảm

Representations and warranties clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng, theo đó bên vay khẳng định tính chính xác của các thông tin và đảm bảo tính hợp pháp của giao dịch.

Điều khoản tái cơ cấu thời hạn vay

Maturity Extension Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản cho phép ngân hàng và khách hàng thỏa thuận kéo dài thời hạn trả nợ khi gặp khó khăn tài chính theo quy định của NHNN.

Điều khoản tăng giá tự động

Escalation Clause

Pháp lý

Điều khoản pháp lý cho phép ngân hàng tăng lãi suất cho vay khi khách hàng vi phạm cam kết tài chính.

Điều khoản từ bỏ quyền kháng cáo

Waiver of appeal right clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng mà một bên từ bỏ quyền kháng cáo bản án, có giá trị tùy thuộc quy định pháp luật tố tụng.

Điều khoản từ bỏ quyền khởi kiện ngân hàng

Waiver of Right to Sue Bank

Pháp lý

Thỏa thuận khách hàng từ bỏ quyền khởi kiện ngân hàng trong một số trường hợp, bị giới hạn bởi quy định pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Điều khoản tự động gia hạn hợp đồng

Automatic Renewal Clause

Pháp lý

Điều khoản quy định hợp đồng tín dụng tự động gia hạn nếu không có thông báo chấm dứt trước thời hạn, có giá trị pháp lý nếu được các bên thỏa thuận rõ ràng.

Điều khoản vô hiệu từng phần

Severability Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng quy định việc một phần điều khoản bị vô hiệu không ảnh hưởng đến hiệu lực của các phần còn lại.

Điều khoản vượt quá thẩm quyền

Ultra Vires Clause

Pháp lý

Điều khoản xác định giới hạn quyền hạn của ngân hàng hoặc bên bảo lãnh khi giao kết hợp đồng vượt ngoài phạm vi được phép theo giấy phép hoặc điều lệ.

Điều khoản vỡ nợ chéo Cross Default

Cross default clause

Pháp lý

Điều khoản quy định việc vỡ nợ tại hợp đồng tín dụng khác sẽ đồng thời là sự kiện vỡ nợ của hợp đồng hiện tại, giúp ngân hàng bảo vệ quyền lợi kịp thời.

Điều khoản xác định lãi suất tham chiếu

Reference rate determination clause

Pháp lý

Điều khoản quy định cách xác định lãi suất cho vay dựa trên lãi suất tham chiếu như lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng hoặc lãi suất liên ngân hàng.

Điều khoản xử lý tranh chấp ngân hàng

Dispute Resolution Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản thỏa thuận cơ quan giải quyết tranh chấp, thường là Tòa án nhân dân hoặc Trung tâm trọng tài có thẩm quyền.

Điều khoản xử lý tài sản bảo đảm

Collateral enforcement clause

Pháp lý

Là điều khoản ghi nhận quyền của ngân hàng được phát mại, bán đấu giá hoặc nhận chính tài sản bảo đảm khi khách hàng không trả nợ đúng hạn.

Điều khoản đáo hạn ngân hàng

Maturity clause in banking

Pháp lý

Điều khoản quy định thời điểm đến hạn thanh toán khoản vay, lãi suất áp dụng sau đáo hạn và các điều kiện gia hạn hoặc tái cấp tín dụng.

Điều khoản ưu tiên thanh toán ngân hàng

Payment Priority Clause (Bank)

Pháp lý

Quy định về thứ tự ưu tiên thanh toán khi khách hàng có nhiều chủ nợ, đảm bảo quyền của ngân hàng theo pháp luật phá sản.

Điều kiện bảo lãnh vô hiệu

Conditions for Void Guarantee

Pháp lý

Bảo lãnh vô hiệu khi vi phạm các điều kiện về chủ thể, hình thức, nội dung hoặc mục đích theo quy định của Bộ luật Dân sự và Luật các Tổ chức tín dụng.

Điều kiện có hiệu lực hợp đồng bảo đảm

Conditions for Validity of Security Contract

Pháp lý

Các điều kiện giao kết, chủ thể, nội dung, hình thức hợp đồng bảo đảm đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật dân sự và ngân hàng.

Điều kiện có hiệu lực hợp đồng bảo đảm ngân hàng

Effectiveness conditions of security contract

Pháp lý

Hợp đồng thế chấp, cầm cố phải đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Nghị định 99/2015 để phát sinh hiệu lực đối kháng.

Điều kiện cấp giấy phép ngân hàng

Conditions for issuing banking licenses

Pháp lý

Các yêu cầu pháp lý về mức vốn, cổ đông sáng lập, người quản lý, phương án kinh doanh để được NHNN cấp phép hoạt động.

Điều kiện cấp phép ngân hàng

Bank Licensing Requirements

Pháp lý

Các điều kiện về vốn pháp định, cổ đông sáng lập, phương án kinh doanh, nhân sự mà nhà đầu tư phải đáp ứng để được thành lập ngân hàng.

Điều kiện cấp tín dụng hợp pháp

Legal Conditions for Lending

Pháp lý

Các điều kiện mà ngân hàng phải đánh giá trước khi cho vay gồm năng lực pháp luật tài chính và mục đích sử dụng vốn. Quy định tại Điều 10 Thông tư 39/2016 và Nghị định 21/2021 của NHNN.

Điều kiện cấp tín dụng theo pháp luật

Credit Granting Conditions by Law

Pháp lý

Các điều kiện pháp lý bắt buộc mà khách hàng phải đáp ứng để ngân hàng xem xét cấp tín dụng theo quy định Luật Các tổ chức tín dụng.

Điều kiện cấp tín dụng theo pháp luật ngân hàng

Legal Conditions for Credit Extension by Banks

Pháp lý

Các điều kiện bắt buộc mà tổ chức tín dụng phải tuân thủ khi cấp tín dụng, bao gồm thẩm quyền, tỷ lệ, giới hạn và mục đích sử dụng vốn vay.

Điều kiện cấp tín dụng theo quy định pháp luật

Legal Conditions for Credit Granting

Pháp lý

Các điều kiện ngân hàng phải tuân thủ khi cấp tín dụng cho khách hàng theo Điều 7 Luật Các tổ chức tín dụng và Thông tư hướng dẫn.

Điều kiện giao dịch chung của ngân hàng

General terms and conditions of bank

Pháp lý

Bộ điều khoản ngân hàng ban hành áp dụng cho nhiều khách hàng, phải được công khai và tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch chung.

Điều kiện giao dịch chung ngân hàng

General Banking Terms and Conditions

Pháp lý

Các điều khoản mẫu do ngân hàng soạn sẵn điều chỉnh quan hệ với khách hàng, phải đăng ký tại Ngân hàng Nhà nước và công khai theo pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.

Điều kiện giao kết hợp đồng ngân hàng

Conditions Precedent in Banking Contract

Pháp lý

Là các điều kiện pháp lý phải đáp ứng trước khi hợp đồng tín dụng có hiệu lực, ví dụ cấp giấy phép, xác minh tài sản bảo đảm.

Điều kiện giao kết hợp đồng tín dụng

Conditions for Concluding Credit Contract

Pháp lý

Các điều kiện pháp lý về năng lực hành vi, tư cách chủ thể và nội dung cần thiết để hợp đồng tín dụng giữa ngân hàng và khách hàng có hiệu lực.

Điều kiện giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng

Conditions for credit contract formation

Pháp lý

Các điều kiện pháp lý như năng lực hành vi dân sự, sự đồng thuận, mục đích hợp pháp để hợp đồng tín dụng có hiệu lực.

Điều kiện hợp pháp của hợp đồng tín dụng

Legal conditions for entering credit contracts

Pháp lý

Bao gồm năng lực pháp luật, năng lực hành vi, mục đích hợp pháp và sự tự nguyện của các bên khi xác lập hợp đồng tín dụng với ngân hàng.

Điều kiện khởi kiện tranh chấp ngân hàng

Conditions for filing banking dispute lawsuit

Pháp lý

Các điều kiện cần thiết về chủ thể, đối tượng khởi kiện, tư cách đại diện theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.