Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4936 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 164/165 · 4936 thuật ngữ

Đồng tài trợ vốn ngân hàng pháp lý

Co-financing

Pháp lý

Hình thức hai hay nhiều tổ chức tín dụng cùng tham gia cấp vốn cho một dự án hoặc khách hàng, có cơ chế chia rủi ro và nghĩa vụ rõ ràng trong hợp đồng.

Đồng ý bằng văn bản của người bảo lãnh

Written Consent of Guarantor

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý về việc người bảo lãnh phải đồng ý bằng văn bản khi có thay đổi điều kiện nghĩa vụ gốc.

Đồng ý của bên bảo đảm trong giao dịch ngân hàng

Consent of Collateral Provider in Banking Transactions

Pháp lý

Sự đồng ý bằng văn bản của chủ tài sản bảo đảm khi tài sản thuộc sở hữu của bên thứ ba, điều kiện bắt buộc để giao dịch có hiệu lực pháp luật.

Đồng ý trước bằng văn bản

Prior Written Consent

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu các bên phải có văn bản chấp thuận trước khi thực hiện một số hành động nhất định trong hợp đồng tín dụng, nhằm kiểm soát các thay đổi quan trọng.

Ưu tiên nghĩa vụ nợ có bảo đảm

Priority of Secured Debt Obligations

Pháp lý

Nghĩa vụ trả nợ có tài sản bảo đảm được ưu tiên thanh toán từ giá trị TSBĐ trước các khoản nợ không có bảo đảm.

Ưu tiên thanh toán

Payment Priority

Pháp lý

Là thứ tự ngân hàng nhận tiền thanh toán khi khách hàng vỡ nợ, xác định theo loại bảo đảm có tài sản thế chấp, cầm cố hay tín chấp.

Ưu tiên thanh toán khi ngân hàng phá sản

Payment Priority in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi ngân hàng bị tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản 2014, đảm bảo quyền lợi người gửi tiền.

Ưu tiên thanh toán khi phá sản

Bankruptcy payment priority

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán: phí phá sản, nợ lương, BHXH, ngân hàng có tài sản bảo đảm, chủ nợ không có bảo đảm.

Ưu tiên thanh toán khi phá sản ngân hàng

Priority of Payment in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Nguyên tắc pháp lý xác định thứ tự thanh toán cho chủ nợ khi tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, ưu tiên cho người gửi tiền có bảo hiểm DIV trước.

Ưu tiên thanh toán nợ ngân hàng

Bank Debt Payment Priority

Pháp lý

Quyền ưu tiên của ngân hàng khi khách hàng có nhiều chủ nợ cùng yêu cầu thanh toán từ một nguồn thu.

Ưu tiên thanh toán trong phá sản doanh nghiệp

Payment Priority in Corporate Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp trong quá trình giải quyết phá sản theo Luật Phá sản 2014, trong đó quyền tài sản của ngân hàng được xếp sau một số nghĩa vụ nhất định.

Ưu tiên thanh toán trong phá sản ngân hàng

Payment Priority in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản, trong đó tiền gửi khách hàng có ưu tiên đặc biệt theo Luật Phá sản 2014.

Ưu tiên thanh toán trong phá sản tổ chức tín dụng

Payment Priority in Credit Institution Bankruptcy

Pháp lý

Luật Phá sản 2014 quy định thứ tự thanh toán gồm chi phí phá sản, nợ lương, bảo hiểm xã hội, nợ không bảo đảm và cuối cùng là cổ đông.

Ưu tiên thanh toán tài sản bảo đảm

Payment Priority of Collateral

Pháp lý

Thứ tự được ưu tiên thanh toán từ tiền bán tài sản bảo đảm theo thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm và quy định pháp luật về phá sản.

Ưu tiên thanh toán tài sản bảo đảm ngân hàng

Priority of Secured Claims

Pháp lý

Nguyên tắc xác định thứ tự ưu tiên thanh toán cho các chủ nợ có bảo đảm trong quá trình xử lý tài sản theo Luật Phá sản 2014.

Ưu tiên đòi nợ ngân hàng khi phá sản

Bank debt priority in bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán khoản nợ của ngân hàng khi khách hàng bị tuyên bố phá sản theo quy định Luật Phá sản 2014.

Ưu đãi lãi suất cho vay theo pháp luật

Legal preferential lending rate

Pháp lý

Lãi suất cho vay ưu đãi áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, nông nghiệp, công nghiệp hỗ trợ theo chính sách của NHNN.

Ủy nhiệm chi pháp lý

Bank Payment Order

Pháp lý

Lệnh bằng văn bản của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng trích tiền từ tài khoản của mình để thanh toán cho bên thụ hưởng hợp pháp theo quy định pháp luật.

Ủy nhiệm thu pháp lý

Collection Order Legal

Pháp lý

Văn bản ủy quyền cho ngân hàng thu hộ khoản tiền từ bên thứ ba theo cam kết, có giá trị pháp lý khi đáp ứng điều kiện hình thức và nội dung theo Bộ luật Dân sự.

Ủy quyền giao dịch ngân hàng pháp lý

Power of Attorney for Bank Transactions

Pháp lý

Ủy quyền giao dịch ngân hàng phải được lập thành văn bản, công chứng hoặc chứng thực theo quy định Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng ủy quyền.

Ủy quyền giao dịch tài khoản ngân hàng

Bank Account Transaction Authorization

Pháp lý

Văn bản pháp lý cho phép người được ủy quyền thực hiện các giao dịch tài khoản thay mặt chủ tài khoản tại ngân hàng.

Ủy quyền ký kết hợp đồng tín dụng ngân hàng

Authorization to Sign Bank Credit Contract

Pháp lý

Văn bản ủy quyền cho phép người khác thay mặt ký kết hợp đồng tín dụng với ngân hàng, phải có công chứng/chứng thực theo quy định pháp luật.

Ủy quyền rút tiền ngân hàng

Bank Withdrawal Authorization

Pháp lý

Chủ tài khoản lập giấy ủy quyền hợp pháp để người khác thực hiện giao dịch rút tiền tại ngân hàng với giới hạn giá trị và thời gian cụ thể.

Ủy quyền rút tiền ngân hàng quy định pháp luật

Bank Withdrawal Authorization under Law

Pháp lý

Hợp đồng ủy quyền có công chứng/chứng thực để người được ủy quyền thực hiện rút tiền, giao dịch thay mặt chủ tài khoản theo Bộ luật Dân sự 2015.

Ủy quyền trong giao dịch bảo đảm

Authorization in Security Transaction

Pháp lý

Việc bên bảo đảm hoặc bên nhận bảo đảm ủy quyền cho người thứ ba đại diện thực hiện giao dịch, phải có văn bản ủy quyền hợp lệ theo Bộ luật Dân sự.

Ủy quyền trong giao dịch bảo đảm ngân hàng

Power of Attorney in Banking Security Transactions

Pháp lý

Giấy ủy quyền cho phép bên thứ ba thay mặt ký hợp đồng thế chấp, cầm cố hộ chủ tài sản phải có công chứng chứng thực theo quy định.

Ủy quyền trong giao dịch ngân hàng

Power of Attorney in Banking

Pháp lý

Giấy ủy quyền phải được lập theo đúng hình thức pháp lý (công chứng, chứng thực) để giao dịch ngân hàng thay mặt chủ tài khoản có hiệu lực.

Ủy quyền trong giao dịch ngân hàng pháp lý

Power of Attorney in Banking

Pháp lý

Việc ủy quyền cho người khác thực hiện giao dịch ngân hàng phải tuân thủ quy định về hình thức, nội dung và phạm vi ủy quyền.

Ủy quyền trên tài khoản ngân hàng

Authorization on Bank Account

Pháp lý

Ủy quyền trên tài khoản cho phép người được ủy quyền thực hiện giao dịch thay mặt chủ tài khoản, phải đăng ký với ngân hàng theo mẫu quy định.

Ủy quyền định đoạt tài sản bảo đảm ngân hàng

Authorization to dispose collateral assets

Pháp lý

Bên bảo đảm ủy quyền cho ngân hàng hoặc bên thứ ba xử lý tài sản thế chấp khi khoản nợ không trả được đúng hạn.