Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5133 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 170/172 · 5133 thuật ngữ

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm ngân hàng

Co-ownership of banking collateral

Pháp lý

Tài sản bảo đảm có nhiều chủ sở hữu, việc xử lý phải tuân thủ quy định về đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự và sự đồng ý của các đồng sở hữu.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm pháp lý

Co-ownership of collateral assets

Pháp lý

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm khi thế chấp phải có sự đồng ý của tất cả đồng chủ sở hữu; vi phạm điều này có thể làm giao dịch bảo đảm vô hiệu.

Đồng sở hữu tài sản thế chấp ngân hàng

Co-ownership of Mortgaged Asset with Bank

Pháp lý

Nhiều người cùng sở hữu tài sản thế chấp, việc xử lý phải có sự đồng ý của tất cả đồng sở hữu hoặc theo quyết định Tòa án.

Đồng thuận chuyển đổi tài sản bảo đảm

Mutual Consent for Collateral Conversion

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và bên bảo đảm về việc thay thế, bổ sung hoặc chuyển đổi tài sản bảo đảm để phù hợp với điều kiện cho vay mới.

Đồng tiền hợp pháp

Legal Tender

Pháp lý

Là đồng tiền được pháp luật quốc gia công nhận là phương tiện thanh toán hợp pháp, tại Việt Nam là đồng Việt Nam (VND).

Đồng tiền ký quỹ bắt buộc

Mandatory Reserve Currency

Pháp lý

Quy định về loại đồng tiền và tỷ lệ tiền gửi bắt buộc mà tổ chức tín dụng phải duy trì tại Ngân hàng Nhà nước theo pháp luật Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp

Legal Tender in Banking

Pháp lý

Đồng Việt Nam (VND) là đồng tiền thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh Ngoại hối và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp Việt Nam

Legal Tender in Vietnam

Pháp lý

Đồng Việt Nam (VND) là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh ngoại hối và Luật NHNN Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp ngân hàng

Legal Banking Payment Currency

Pháp lý

Đồng tiền được phép sử dụng trong giao dịch ngân hàng tại Việt Nam là VND và ngoại tệ được phép chuyển đổi theo Pháp lệnh Ngoại hối.

Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng

Payment Currency in Credit Contracts

Pháp lý

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng xuyên biên giới thường là USD, EUR hoặc VND theo thỏa thuận; phải tuân thủ quy định quản lý ngoại hối của NHNN.

Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng quốc tế

Currency of Payment in International Credit Contracts

Pháp lý

Đồng tiền mà bên vay phải thanh toán cho ngân hàng theo hợp đồng tín dụng quốc tế, có thể khác với đồng tiền giải ngân và chịu ảnh hưởng của tỷ giá.

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng

Currency of payment in credit contract

Pháp lý

Loại tiền tệ dùng để giải ngân và hoàn trả khoản vay, phải tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng quốc tế

Currency of payment in international loan agreements

Pháp lý

Quy định đồng tiền cho vay và trả nợ (USD, EUR, VND) cùng tỷ giá chuyển đổi trong hợp đồng tín dụng quốc tế để giảm thiểu rủi ro tỷ giá.

Đồng tiền vay và đồng tiền trả nợ

Loan currency and repayment currency

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng quy định rõ đồng tiền vay và trả nợ, thường là VND hoặc ngoại tệ theo quy định về quản lý ngoại hối. Trả nợ bằng đồng tiền khác phải có thỏa thuận riêng.

Đồng tài trợ vốn ngân hàng pháp lý

Co-financing

Pháp lý

Hình thức hai hay nhiều tổ chức tín dụng cùng tham gia cấp vốn cho một dự án hoặc khách hàng, có cơ chế chia rủi ro và nghĩa vụ rõ ràng trong hợp đồng.

Đồng ý bằng văn bản của người bảo lãnh

Written Consent of Guarantor

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý về việc người bảo lãnh phải đồng ý bằng văn bản khi có thay đổi điều kiện nghĩa vụ gốc.

Đồng ý của bên bảo đảm trong giao dịch ngân hàng

Consent of Collateral Provider in Banking Transactions

Pháp lý

Sự đồng ý bằng văn bản của chủ tài sản bảo đảm khi tài sản thuộc sở hữu của bên thứ ba, điều kiện bắt buộc để giao dịch có hiệu lực pháp luật.

Đồng ý trước bằng văn bản

Prior Written Consent

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu các bên phải có văn bản chấp thuận trước khi thực hiện một số hành động nhất định trong hợp đồng tín dụng, nhằm kiểm soát các thay đổi quan trọng.

Ưu tiên nghĩa vụ nợ có bảo đảm

Priority of Secured Debt Obligations

Pháp lý

Nghĩa vụ trả nợ có tài sản bảo đảm được ưu tiên thanh toán từ giá trị TSBĐ trước các khoản nợ không có bảo đảm.

Ưu tiên thanh toán

Payment Priority

Pháp lý

Là thứ tự ngân hàng nhận tiền thanh toán khi khách hàng vỡ nợ, xác định theo loại bảo đảm có tài sản thế chấp, cầm cố hay tín chấp.

Ưu tiên thanh toán khi ngân hàng phá sản

Payment Priority in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi ngân hàng bị tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản 2014, đảm bảo quyền lợi người gửi tiền.

Ưu tiên thanh toán khi phá sản

Bankruptcy payment priority

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán: phí phá sản, nợ lương, BHXH, ngân hàng có tài sản bảo đảm, chủ nợ không có bảo đảm.

Ưu tiên thanh toán khi phá sản ngân hàng

Priority of Payment in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Nguyên tắc pháp lý xác định thứ tự thanh toán cho chủ nợ khi tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, ưu tiên cho người gửi tiền có bảo hiểm DIV trước.

Ưu tiên thanh toán nợ ngân hàng

Bank Debt Payment Priority

Pháp lý

Quyền ưu tiên của ngân hàng khi khách hàng có nhiều chủ nợ cùng yêu cầu thanh toán từ một nguồn thu.

Ưu tiên thanh toán trong phá sản doanh nghiệp

Payment Priority in Corporate Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp trong quá trình giải quyết phá sản theo Luật Phá sản 2014, trong đó quyền tài sản của ngân hàng được xếp sau một số nghĩa vụ nhất định.

Ưu tiên thanh toán trong phá sản ngân hàng

Payment Priority in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản, trong đó tiền gửi khách hàng có ưu tiên đặc biệt theo Luật Phá sản 2014.

Ưu tiên thanh toán trong phá sản tổ chức tín dụng

Payment Priority in Credit Institution Bankruptcy

Pháp lý

Luật Phá sản 2014 quy định thứ tự thanh toán gồm chi phí phá sản, nợ lương, bảo hiểm xã hội, nợ không bảo đảm và cuối cùng là cổ đông.

Ưu tiên thanh toán tài sản bảo đảm

Payment Priority of Collateral

Pháp lý

Thứ tự được ưu tiên thanh toán từ tiền bán tài sản bảo đảm theo thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm và quy định pháp luật về phá sản.

Ưu tiên thanh toán tài sản bảo đảm ngân hàng

Priority of Secured Claims

Pháp lý

Nguyên tắc xác định thứ tự ưu tiên thanh toán cho các chủ nợ có bảo đảm trong quá trình xử lý tài sản theo Luật Phá sản 2014.

Ưu tiên đòi nợ ngân hàng khi phá sản

Bank debt priority in bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán khoản nợ của ngân hàng khi khách hàng bị tuyên bố phá sản theo quy định Luật Phá sản 2014.