Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 18/174 · 5205 thuật ngữ

Chuyển đổi nợ thành vốn góp pháp lý

Debt-to-Equity Swap Legal Framework

Pháp lý

Chuyển đổi nợ thành vốn góp là ngân hàng dùng khoản nợ của doanh nghiệp để mua cổ phần, phải tuân thủ quy định pháp luật về chuyển đổi nợ.

Chuyển đổi sở hữu ngân hàng

Ownership Transformation of Banks

Pháp lý

Quá trình thay đổi cổ đông nắm giữ trên 10% vốn điều lệ của ngân hàng phải được NHNN chấp thuận theo quy định pháp luật ngân hàng.

Chuẩn Basel II III tại Việt Nam

Basel II and III Standards in Vietnam

Pháp lý

Các chuẩn mực quốc tế về quản trị rủi ro ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam áp dụng dần theo lộ trình phù hợp.

Chuẩn mực báo cáo pháp lý ngân hàng

Bank Legal Reporting Standards

Pháp lý

Tiêu chuẩn nội bộ về cấu trúc, nội dung và định dạng báo cáo pháp lý trong hoạt động ngân hàng thương mại Việt Nam.

Chính sách quản trị rủi ro pháp lý ngân hàng

Bank legal risk management policy

Pháp lý

Văn bản nội bộ quy định nguyên tắc, quy trình quản lý rủi ro pháp lý trong toàn bộ hoạt động của tổ chức tín dụng.

Chính sách tuân thủ pháp luật ngân hàng

Bank Compliance Policy

Pháp lý

Hệ thống quy chế nội bộ của ngân hàng nhằm đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về phòng chống rửa tiền, tài trợ khủng bố và các quy định chuyên ngành.

Chính sách tín dụng pháp lý ngân hàng

Legal Credit Policy in Banking

Pháp lý

Văn bản nội bộ của ngân hàng quy định các nguyên tắc pháp lý trong hoạt động cấp tín dụng, phù hợp với quy định của NHNN và pháp luật hiện hành.

Chính trị gia phơi nhiễm

Politically Exposed Person (PEP)

Pháp lý

Là người giữ chức vụ cao trong bộ máy nhà nước, được xác định theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022. Ngân hàng phải áp dụng biện pháp thẩm tra tăng cường (EDD) đối với PEP và người có liên quan.

Chấm dứt bảo lãnh ngân hàng

Termination of Bank Guarantee

Pháp lý

Thời điểm bảo lãnh hết hiệu lực theo quy định pháp luật hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo lãnh, bao gồm hết hạn, hoàn thành nghĩa vụ hoặc hủy ngang.

Chấm dứt cho vay theo luật định ngân hàng

Statutory termination of loan

Pháp lý

Trường hợp ngân hàng buộc phải chấm dứt cho vay theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, tòa án hoặc khi phát hiện khách hàng vi phạm nghiêm trọng hợp đồng.

Chấm dứt cho vay theo pháp luật

Loan termination by law

Pháp lý

Các trường hợp chấm dứt hợp đồng tín dụng được quy định tại Điều 471 Bộ luật Dân sự 2015 và Thông tư hướng dẫn của NHNN, bao gồm đáo hạn, miễn thực hiện hoặc theo thỏa thuận.

Chấm dứt cho vay theo quy định pháp luật

Termination of lending under legal regulations

Pháp lý

Hành vi ngân hàng đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ hoặc theo các điều kiện do pháp luật và hợp đồng quy định.

Chấm dứt cho vay theo quyết định ngân hàng

Early Loan Termination by Bank Decision

Pháp lý

Là quyền đơn phương của tổ chức tín dụng được quy định trong hợp đồng tín dụng, cho phép đình chỉ giải ngân hoặc yêu cầu trả nợ trước hạn khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ.

Chấm dứt cho vay theo thông báo ngân hàng

Termination of loan by notice

Pháp lý

Quyền đơn phương chấm dứt cho vay của ngân hàng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ theo Điều 350 Bộ luật Dân sự 2015 và điều khoản hợp đồng.

Chấm dứt cho vay trước hạn pháp lý

Early Loan Termination by Law

Pháp lý

Quyền của ngân hàng đơn phương chấm dứt cho vay trước thời hạn khi khách hàng vi phạm các điều kiện theo quy định pháp luật và hợp đồng.

Chấm dứt hợp đồng do vi phạm cơ bản

Termination for Material Breach

Pháp lý

Quyền chấm dứt hợp đồng tín dụng khi bên k vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ như không trả nợ 3 kỳ liên tiếp, sử dụng vốn sai mục đích.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng

Termination of Credit Contract

Pháp lý

Là việc đơn phương hoặc đồng thuận chấm dứt hợp đồng vay trước thời hạn theo điều khoản đã thỏa thuận hoặc quy định pháp luật.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng một bên

Unilateral Termination of Credit Contract

Pháp lý

Là quyền của ngân hàng hoặc khách hàng chấm dứt hợp đồng trước hạn khi có vi phạm nghiêm trọng theo điều khoản đã thỏa thuận.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng pháp lý

Termination of Credit Contract Legal

Pháp lý

Các trường hợp và điều kiện chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn theo quy định Bộ luật Dân sự và thỏa thuận các bên.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn

Early termination of credit contract

Pháp lý

Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn pháp lý

Early termination of credit contract

Pháp lý

Quyền của ngân hàng hoặc khách hàng được đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn khi có căn cứ pháp luật và điều khoản hợp đồng vi phạm nghiêm trọng.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn theo pháp luật

Early termination of credit agreement by law

Pháp lý

Quyền đơn phương của ngân hàng hoặc khách hàng chấm dứt hợp đồng trước thời hạn khi có căn cứ pháp luật hoặc theo thỏa thuận.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng trước hạn theo pháp lý

Early Termination of Credit Contract under Law

Pháp lý

Việc đơn phương hoặc song phương chấm dứt hợp đồng tín dụng trước thời hạn phải tuân thủ các điều kiện pháp lý được quy định trong hợp đồng và Bộ luật Dân sự.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng đơn phương

Unilateral Termination of Credit Contract

Pháp lý

Quyền của ngân hàng được đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ. Điều kiện và thủ tục phải tuân thủ Bộ luật Dân sự 2015 và hợp đồng đã ký.

Chấm dứt hợp đồng tín dụng đơn phương pháp lý

Unilateral termination of credit contract

Pháp lý

Quyền chấm dứt hợp đồng tín dụng của một bên khi bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ, được thực hiện theo điều kiện quy định trong hợp đồng và Bộ luật Dân sự.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh ngân hàng

Termination of bank guarantee obligation

Pháp lý

Nghĩa vụ bảo lãnh ngân hàng chấm dứt khi bên được bảo lãnh thanh toán xong, hết thời hạn bảo lãnh hoặc theo thỏa thuận giải trừ bảo lãnh.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh trước hạn

Early Termination of Guarantee Obligation

Pháp lý

Trường hợp nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt trước thời hạn theo thỏa thuận hoặc do các nguyên nhân pháp lý quy định tại Điều 335 Bộ luật Dân sự.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm

Termination of Security Obligations

Pháp lý

Nghĩa vụ bảo đảm chấm dứt khi khoản vay được thanh toán đầy đủ, tài sản được giải chấp hoặc theo thỏa thuận khác.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm khi hết hạn

Termination of security obligation upon expiry

Pháp lý

Hiệu lực pháp lý của nghĩa vụ bảo đảm chấm dứt khi khoản vay được tất toán hoặc theo thời hạn quy định trong hợp đồng.

Chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm ngân hàng

Discharge of bank security obligation

Pháp lý

Các trường hợp pháp luật quy định nghĩa vụ bảo đảm chấm dứt như tất toán nợ, miễn trừ, thay thế tài sản hoặc hết thời hiệu.