Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 41/174 · 5197 thuật ngữ
Giới hạn trách nhiệm bảo lãnh ngân hàng
Limitation of Bank Guarantee Liability
Mức trách nhiệm tối đa mà ngân hàng bảo lãnh phải gánh chịu được xác định rõ trong hợp đồng bảo lãnh, thường giới hạn bằng số tiền bảo lãnh và phí.
Giới hạn trách nhiệm bồi thường ngân hàng
Bank Compensation Liability Limit
Mức tối đa mà ngân hàng phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng theo quy định pháp luật hoặc thỏa thuận hợp đồng khi xảy ra sai sót trong dịch vụ.
Giới hạn trách nhiệm dân sự ngân hàng
Limitation of civil liability at bank
Mức giới hạn trách nhiệm dân sự mà ngân hàng chỉ phải bồi thường thiệt hại trong phạm vi nhất định theo thỏa thuận hoặc pháp luật.
Giới hạn trách nhiệm ngân hàng
Limitation of Bank Liability
Giới hạn trách nhiệm của ngân hàng trong cung ứng dịch vụ thanh toán, bảo lãnh được quy định tại các điều khoản hợp đồng và pháp luật chuyên ngành.
Giới hạn trách nhiệm ngân hàng pháp lý
Bank legal liability limit
Mức trách nhiệm tối đa mà ngân hàng phải gánh chịu trong một số trường hợp theo quy định pháp luật hoặc thỏa thuận.
Giới hạn tín dụng ngân hàng theo pháp luật
Credit limits under banking law
Quy định hạn mức cho vay tối đa đối với một khách hàng hoặc nhóm khách hàng theo Điều 128 Luật TCTD 2024 và Thông tư hướng dẫn.
Giới hạn tín dụng tập trung pháp luật
Credit concentration limit under law
Quy định về giới hạn cấp tín dụng đối với một khách hàng, một ngành nhằm kiểm soát rủi ro tập trung theo Thông tư 36/2014.
Giới hạn tỷ lệ bảo đảm an toàn ngân hàng
Bank Safety Threshold Ratio
Là các giới hạn pháp lý về tỷ lệ khả năng chi trả, tỷ lệ vốn ngắn hạn huy động cho vay trung dài hạn do NHNN quy định trong Thông tư 22/2019 và cập nhật.
Giữ tài sản bảo đảm thay thế cầm cố
Retention of Security Asset as Pledge Substitute
Phương thức bảo đảm theo Điều 345 Bộ luật Dân sự 2015, cho phép bên nhận giữ tài sản thay vì giao kèm theo hợp đồng cầm cố truyền thống.
Gánh chịu nghĩa vụ liên đới theo pháp luật
Joint and Several Liability under Law
Nghĩa vụ trả nợ mà nhiều người cùng phải thực hiện toàn bộ khoản nợ, trong đó chủ nợ có quyền yêu cầu bất kỳ người nào thực hiện nghĩa vụ theo Điều 464 BLDS.
Hiệp định thanh toán biên giới ngân hàng
Cross-border Payment Agreement in Banking
Hiệp định song phương giữa Việt Nam và các nước láng giềng về phương thức thanh toán qua biên giới qua hệ thống ngân hàng.
Hiệp ước Basel II áp dụng cho ngân hàng VN
Basel II Accord in Vietnamese Banks
Ba trụ cột: yêu cầu vốn tối thiểu, quy trình giám sát an toàn, kỷ luật thị trường - đã được NHNN áp dụng từ Thông tư 13/2010/TT-NHNN.
Hiệp ước Basel III áp dụng cho ngân hàng VN
Basel III Accord in Vietnamese Banks
Nâng cao yêu cầu vốn tối thiểu, bổ sung vốn bảo quản, vốn chống chu kỳ và chỉ số đòn bẩy theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Hiệu lực bảo lãnh khi chủ nợ thay đổi
Guarantee Validity upon Change of Creditor
Là vấn đề pháp lý xác định bảo lãnh ngân hàng có còn hiệu lực khi quyền chủ nợ được chuyển nhượng cho bên thứ ba hay không.
Hiệu lực bảo lãnh khi ngân hàng phá sản
Guarantee validity upon bank bankruptcy
Xác định quyền của bên nhận bảo lãnh khi ngân hàng bảo lãnh bị tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản 2014.
Hiệu lực của bút phê pháp lý
Legal Effect of Endorsement
Giá trị pháp lý của bút phê pháp chế trong hồ sơ tín dụng ngân hàng, là căn cứ để phê duyệt hoặc từ chối khoản vay.
Hiệu lực của bảo lãnh ngân hàng theo pháp luật
Legal Effectiveness of Bank Guarantee
Thời điểm bảo lãnh ngân hàng bắt đầu có giá trị ràng buộc pháp lý đối với các bên liên quan theo quy định và thỏa thuận.
Hiệu lực của bảo đảm ngân hàng
Validity of Bank Collateral
Điều kiện pháp lý để biện pháp bảo đảm trong hoạt động ngân hàng có hiệu lực, bao gồm hình thức hợp đồng, đối tượng bảo đảm và thủ tục đăng ký.
Hiệu lực của hợp đồng bảo đảm
Validity of Security Contract
Điều kiện để hợp đồng bảo đảm có giá trị pháp lý, bao gồm năng lực chủ thể, sự tự nguyện, mục đích hợp pháp và tuân thủ hình thức theo quy định.
Hiệu lực của hợp đồng bảo đảm ngân hàng
Validity of Bank Security Contract
Hợp đồng bảo đảm có hiệu lực khi đáp ứng điều kiện: bên có năng lực hành vi dân sự, nội dung hợp pháp, hình thức đúng quy định.
Hiệu lực của hợp đồng tín dụng
Validity of Credit Contract
Hợp đồng tín dụng có hiệu lực khi được ký kết hợp pháp, không vi phạm điều cấm, không bị vô hiệu theo quy định Bộ luật Dân sự.
Hiệu lực của hợp đồng tín dụng ngân hàng
Validity of bank credit contract
Hợp đồng tín dụng có hiệu lực khi các bên có năng lực hành vi dân sự, mục đích hợp pháp và đáp ứng hình thức theo luật định.
Hiệu lực hợp đồng bảo lãnh
Validity of guarantee contract
Hợp đồng bảo lãnh có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện về năng lực pháp luật, năng lực hành vi và tuân thủ hình thức theo yêu cầu của pháp luật hoặc thỏa thuận.
Hiệu lực hợp đồng bảo lãnh ngân hàng
Validity of Bank Guarantee Contract
Điều kiện để hợp đồng bảo lãnh có hiệu lực pháp luật, bao gồm năng lực chủ thể, sự tự nguyện và mục đích không vi phạm điều cấm.
Hiệu lực hợp đồng bảo đảm
Effectiveness of Security Contract
Điều kiện để hợp đồng bảo đảm phát sinh hiệu lực pháp luật, bao gồm đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tài sản phải đăng ký theo quy định.
Hiệu lực hợp đồng bảo đảm ngân hàng
Validity of Banking Security Contract
Điều kiện pháp lý để hợp đồng thế chấp, cầm cố có hiệu lực bao gồm năng lực chủ thể, đối tượng hợp pháp, hình thức công chứng/chứng thực.
Hiệu lực hợp đồng bảo đảm pháp lý
Legal Validity of Security Contract
Hợp đồng bảo đảm có hiệu lực khi đáp ứng đủ điều kiện về chủ thể, hình thức, nội dung và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định pháp luật.
Hiệu lực hợp đồng bảo đảm theo Bộ luật Dân sự 2015
Validity of security contract under 2015 Civil Code
Xác định điều kiện có hiệu lực của hợp đồng thế chấp, cầm cố theo Điều 128 và các điều 317-320 Bộ luật Dân sự 2015.
Hiệu lực hợp đồng tín dụng
Validity of Credit Contracts
Các điều kiện pháp lý để hợp đồng tín dụng giữa ngân hàng và khách hàng có hiệu lực, bao gồm năng lực chủ thể, đối tượng hợp đồng và mục đích không vi phạm điều cấm.
Hiệu lực hợp đồng tín dụng ngân hàng
Validity of Credit Contract
Là giá trị pháp lý của hợp đồng tín dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện về chủ thể, nội dung, hình thức theo Bộ luật Dân sự và Luật ngân hàng.