Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 44/174 · 5197 thuật ngữ

Hòa giải tranh chấp

Dispute Mediation

Pháp lý

Là phương thức giải quyết tranh chấp có sự hỗ trợ của bên thứ ba trung lập (hòa giải viên) để các bên tự thỏa thuận với nhau. Hòa giải thành công tại Tòa thì công nhận bằng quyết định có hiệu lực pháp luật.

Hòa giải tranh chấp hợp đồng tín dụng

Mediation of credit contract disputes

Pháp lý

Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng tín dụng thông qua hòa giải tại cơ sở hòa giải, UBND hoặc trung tâm hòa giải thương mại.

Hòa giải tranh chấp ngân hàng

Banking Dispute Mediation

Pháp lý

Phương thức giải quyết tranh chấp tín dụng thông qua bên thứ ba trung gian, có thể diễn ra trước hoặc trong quá trình tố tụng tại Tòa án hoặc Trọng tài.

Hòa giải tranh chấp ngân hàng cơ sở

Banking Dispute Mediation at Grassroots

Pháp lý

Hình thức hòa giải tranh chấp tại UBND xã, phường hoặc tổ chức hòa giải cơ sở theo Luật Hòa giải ở cơ sở, áp dụng cho tranh chấp nhỏ về tín dụng ngân hàng.

Hòa giải tranh chấp ngân hàng ngoài tố tụng

Out-of-Court Mediation in Banking Disputes

Pháp lý

Phương thức giải quyết tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng thông qua thương lượng hoặc hòa giải không qua thủ tục tố tụng tại Tòa án.

Hòa giải tranh chấp ngân hàng pháp lý

Mediation in Banking Dispute

Pháp lý

Quy trình hòa giải tại Trung tâm hòa giải hoặc cơ quan nhà nước nhằm giải quyết tranh chấp nhanh, tiết kiệm chi phí cho hai bên.

Hòa giải tranh chấp ngân hàng tại cơ sở

Banking dispute mediation at grassroots level

Pháp lý

Thủ tục hòa giải do UBND cấp xã hoặc tổ chức hòa giải thực hiện trước khi khởi kiện ra tòa đối với các tranh chấp tín dụng có giá trị nhỏ.

Hòa giải tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng

Mediation of credit contract disputes

Pháp lý

Thủ tục hòa giải do hội đồng hòa giải hoặc tòa án tiến hành trước khi xét xử các tranh chấp tín dụng ngân hàng.

Hòa giải tranh chấp tín dụng

Mediation of credit disputes

Pháp lý

Phương thức giải quyết tranh chấp giữa tổ chức tín dụng và khách hàng thông qua hòa giải trước khi đưa ra tòa án hoặc trọng tài.

Hòa giải tranh chấp tín dụng cơ sở

Mediation in Credit Disputes

Pháp lý

Phương thức giải quyết tranh chấp tín dụng thông qua bên thứ ba trung gian tại cơ sở. Được khuyến khích trước khi đưa vụ việc ra Tòa án hoặc Trọng tài thương mại.

Hòa giải tranh chấp tín dụng ngoài tố tụng

Out-of-Court Mediation for Credit Disputes

Pháp lý

Phương thức giải quyết tranh chấp bằng thương lượng với sự hỗ trợ của bên thứ ba, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí tố tụng cho ngân hàng.

Hòa giải tranh chấp tín dụng ngân hàng

Mediation of Banking Credit Disputes

Pháp lý

Thủ tục hòa giải tại Tòa án hoặc hòa giải ngoài Tòa án nhằm giải quyết tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng vay vốn trước khi đưa ra xét xử.

Hòa giải tranh chấp tín dụng quy định pháp luật

Mediation of Credit Disputes by Law

Pháp lý

Hòa giải là thủ tục bắt buộc trước khi khởi kiện tranh chấp hợp đồng tín dụng ra tòa án theo quy định Bộ luật Tố tụng dân sự.

Hòa giải tranh chấp tại cơ sở ngân hàng

On-site Dispute Mediation at Banks

Pháp lý

Thủ tục bắt buộc trước khi khởi kiện đối với tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng tại nhiều ngân hàng thương mại theo quy trình nội bộ.

Hòa giải trong tranh chấp ngân hàng

Mediation in Banking Disputes

Pháp lý

Phương thức hòa giải tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng tại Tòa án hoặc cơ quan hòa giải trước khi đưa ra xét xử chính thức.

Hòa giải trong tranh chấp tín dụng

Mediation in credit disputes

Pháp lý

Phương thức giải quyết tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng thông qua bên thứ ba, được Tòa án khuyến khích trước khi xét xử.

Hòa giải trực tuyến tranh chấp ngân hàng

Online Banking Dispute Mediation

Pháp lý

Hình thức giải quyết tranh chấp qua nền tảng số được thừa nhận theo quy định về giao dịch điện tử và tố tụng trực tuyến tại Việt Nam.

Hòa giải viên tài chính ngân hàng

Banking Financial Mediator

Pháp lý

Cá nhân hoặc tổ chức được ủy quyền hòa giải các tranh chấp phát sinh trong hoạt động tín dụng và ngân hàng.

Hạn chế cho vay cùng người có liên quan

Related Party Lending Limits

Pháp lý

Quy định pháp lý về giới hạn tỷ lệ cho vay đối với người có liên quan của ngân hàng theo Luật Các tổ chức tín dụng 2024.

Hạn chế cho vay cổ đông ngân hàng

Restrictions on Lending to Bank Shareholders

Pháp lý

Luật các Tổ chức tín dụng cấm ngân hàng cho vay đối với cổ đông lớn, thành viên Hội đồng quản trị và người có liên quan vượt quá tỷ lệ pháp luật cho phép.

Hạn chế cho vay theo pháp luật Việt Nam

Legal Lending Restrictions in Vietnam

Pháp lý

Các giới hạn về tỷ lệ cho vay trên vốn tự có, cho vay cổ đông lớn, người có liên quan theo Luật Các tổ chức tín dụng.

Hạn chế cho vay theo quy định

Lending Restrictions by Regulation

Pháp lý

Giới hạn pháp lý về tỷ lệ cho vay trên vốn tự có, hạn mức tín dụng với một khách hàng và người có liên quan.

Hạn chế cho vay theo quy định pháp luật

Legal lending restrictions

Pháp lý

Ngân hàng không được cho vay đối với người nội bộ, cổ đông lớn vượt quá tỷ lệ vốn tự có theo quy định NHNN.

Hạn chế cho vay theo quy định pháp lý

Legal lending restrictions

Pháp lý

Các giới hạn pháp lý về tỷ lệ cho vay trên vốn tự có, mức cấp tín dụng tối đa cho một khách hàng, ngành nghề cấm cho vay và các ràng buộc khác.

Hạn chế cho vay đối với người có liên quan

Lending restriction on related parties

Pháp lý

Giới hạn cho vay của tổ chức tín dụng đối với cổ đông lớn, người nội bộ và người có liên quan theo tỷ lệ vốn tự có quy định tại Luật Các TCTD.

Hạn chế chuyển nhượng quyền đòi nợ ngân hàng

Restrictions on Assignment of Bank Debt Claims

Pháp lý

Các trường hợp pháp luật cấm hoặc hạn chế chuyển nhượng quyền đòi nợ phát sinh từ hợp đồng tín dụng giữa các chủ thể đặc biệt.

Hạn chế chuyển nhượng tài sản bảo đảm

Transfer Restriction on Collateral

Pháp lý

Điều khoản cấm hoặc hạn chế bên bảo đảm chuyển nhượng tài sản đang thế chấp cho bên thứ ba trong thời hạn bảo đảm.

Hạn chế chuyển tiền ra nước ngoài

Outbound Money Transfer Restrictions

Pháp lý

Các quy định pháp lý về giới hạn giá trị, đối tượng và mục đích chuyển tiền ra nước ngoài theo pháp luật quản lý ngoại hối.

Hạn chế cầm cố bằng tài sản thế chấp

Pledge Limitation Using Mortgaged Assets

Pháp lý

Quy định pháp lý về việc tài sản đang thế chấp tại ngân hàng có được dùng để cầm cố cho giao dịch khác hay không.

Hạn chế giao dịch bên liên quan ngân hàng

Related Party Transaction Restrictions in Banking

Pháp lý

Theo Điều 134 Luật các tổ chức tín dụng 2024, giới hạn cho vay đối với người có liên quan của ngân hàng không được vượt quá 10% vốn tự có của ngân hàng. Tổng dư nợ cho vay cho tất cả người có liên quan không quá 20% vốn tự có cấp 1.