Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 3840 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 71/128 · 3840 thuật ngữ
Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng tín dụng
Penalty for Credit Contract Breach
Khoản phạt tài chính áp dụng khi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng theo Điều 308 Bộ luật Dân sự 2015.
Phạt vi phạm pháp luật ngân hàng
Banking Law Violation Penalty
Xử phạt hành chính đối với tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về hoạt động ngân hàng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Phạt vi phạm trước thời hạn trong ngân hàng
Pre-Term Penalty in Banking
Khoản phạt ngân hàng áp dụng khi khách hàng tất toán khoản vay trước ngày đáo hạn cam kết. Khác với phạt hợp đồng về vi phạm, phạt trước hạn phải tuân thủ quy định về cho vay tiêu dùng.
Phạt vi phạm vs Bồi thường thiệt hại ngân hàng
Penalty vs Damages in banking
Phạt vi phạm mang tính chất răn đe theo thỏa thuận, còn bồi thường thiệt hại bù đắp tổn thất thực tế của ngân hàng.
Phụ lục hợp đồng tín dụng
Annex to Credit Contract
Văn bản kèm theo hợp đồng tín dụng gốc để sửa đổi, bổ sung điều khoản về lãi suất, hạn mức, thời hạn vay, phải được ký kết bởi các bên có thẩm quyền.
Phụ lục hợp đồng tín dụng cơ cấu lại nợ
Loan Restructuring Addendum
Văn bản sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng gốc để điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất hoặc lịch trả nợ khi khách hàng gặp khó khăn.
Phụ lục hợp đồng tín dụng pháp lý
Credit Contract Annex
Văn bản sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng tín dụng ban đầu, có giá trị pháp lý ngang hợp đồng chính khi được các bên ký kết hợp pháp.
Phục hồi giải quyết vụ án tín dụng
Resumption of credit case proceedings
Thủ tục Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án tín dụng đã bị đình chỉ khi các căn cứ đình chỉ không còn, theo quy định tố tụng dân sự.
Phục hồi hoạt động ngân hàng
Restoration of Bank Operations
Quyết định của NHNN cho phép ngân hàng bị tạm đình chỉ hoạt động được tiếp tục hoạt động khi đã khắc phục vi phạm và đủ điều kiện pháp lý.
Phục hồi hoạt động ngân hàng pháp lý
Bank Recovery and Resolution
Biện pháp xử lý ngân hàng yếu kém nhằm ổn định hoạt động, bảo vệ quyền lợi người gửi tiền theo Luật TCTD 2024 và thông tư hướng dẫn.
Phục hồi hoạt động ngân hàng yếu kém
Recovery of Weak Bank Operations
Quy trình pháp lý NHNN áp dụng biện pháp phòng ngừa để phục hồi tổ chức tín dụng yếu kém trước khi rơi vào kiểm soát đặc biệt.
Phục hồi nghĩa vụ bảo đảm ngân hàng
Restoration of Bank Security Obligation
Là việc tái lập nghĩa vụ bảo đảm đã chấm dứt do giao dịch bảo đảm bị tuyên vô hiệu, theo quy định pháp luật về hậu quả pháp lý.
Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước
State Bank lending regulations
Quy chế cho vay của TCTD đối với khách hàng theo Quyết định 1627/2001/QĐ-NHNN quy định nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cho vay. Áp dụng cho mọi hoạt động cấp tín dụng.
Quy chế cho vay nội bộ
Internal Lending Regulations
Là văn bản do HĐQT ngân hàng ban hành quy định chi tiết điều kiện, quy trình cho vay, phân loại khách hàng, biện pháp bảo đảm.
Quy chế cho vay nội bộ của ngân hàng
Internal Lending Regulation of Bank
Văn bản nội bộ quy định chi tiết quy trình, điều kiện và thẩm quyền cho vay do Hội đồng quản trị ngân hàng ban hành.
Quy chế cho vay nội bộ của ngân hàng pháp lý
Internal lending regulation of banks
Văn bản nội bộ quy định điều kiện, quy trình cho vay, phân loại khách hàng và giới hạn rủi ro phải phù hợp pháp luật ngân hàng hiện hành.
Quy chế cho vay nội bộ ngân hàng
Internal Bank Lending Regulation
Văn bản nội bộ của tổ chức tín dụng quy định phân cấp phê duyệt khoản vay, hạn mức tín dụng, điều kiện giải ngân phù hợp pháp luật.
Quy chế hoạt động của ngân hàng thương mại
Operating Charter of Commercial Bank
Văn bản nội bộ quy định cơ cấu tổ chức, quy trình ra quyết định và phân cấp phê duyệt trong hoạt động ngân hàng, phải phù hợp với pháp luật.
Quy chế hoạt động của tổ chức tín dụng
Operating regulations of credit institutions
Là văn bản nội bộ quy định tổ chức, quản trị, điều hành hoạt động của ngân hàng, phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc HĐQT thông qua và tuân thủ Luật Các TCTD 2024.
Quy chế hoạt động nội bộ ngân hàng
Internal Banking Operations Regulations
Là văn bản do ngân hàng ban hành theo Luật Tổ chức tín dụng, quy định chi tiết cơ chế quản trị, kiểm toán nội bộ và phòng ngừa rủi ro pháp lý.
Quy chế pháp lý nội bộ ngân hàng
Internal Legal Regulations of Bank
Là hệ thống văn bản nội bộ do ngân hàng ban hành quy định về quy trình pháp chế, soạn thảo, rà soát hợp đồng và quản lý rủi ro pháp lý.
Quy chế quản lý rủi ro pháp lý ngân hàng
Legal risk management regulation
Văn bản nội bộ quy định về nhận diện, đánh giá và kiểm soát các rủi ro pháp lý phát sinh trong hoạt động ngân hàng.
Quy phạm xung đột ngân hàng quốc tế
Conflict of Laws in International Banking
Quy phạm xác định hệ thống pháp luật nào được áp dụng khi giao dịch ngân hàng có yếu tố nước ngoài. Bao gồm quy tắc chọn luật, chọn tòa án và công nhận nước ngoài.
Quy trình giải quyết khiếu nại khách hàng ngân hàng
Customer complaint handling procedure in banking
Trình tự các bước tiếp nhận, xác minh và phản hồi khiếu nại của khách hàng về dịch vụ ngân hàng theo quy định NHNN và pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.
Quy trình khiếu nại khách hàng ngân hàng
Bank customer complaint procedure
Trình tự tiếp nhận, xử lý và phản hồi khiếu nại của khách hàng về dịch vụ ngân hàng, quy định tại Thông tư 07/2023/TT-NHNN về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tài chính.
Quy trình khiếu nại ngân hàng cấp NHNN
Banking Complaint Process at SBV Level
Thủ tục khách hàng khiếu nại lên Ngân hàng Nhà nước khi chưa đồng ý với phản hồi của tổ chức tín dụng theo quy định.
Quy trình mua bán nợ VAMC pháp lý
VAMC Debt Trading Legal Procedure
Quy trình 5 bước mua bán nợ xấu giữa ngân hàng và VAMC theo Nghị định 53/2013/NĐ-CP và Nghị quyết 42/2017/QH14.
Quy trình pháp lý cho vay ngân hàng
Legal Procedure for Bank Lending
Trình tự các bước từ tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, phê duyệt, ký hợp đồng tín dụng đến giải ngân theo quy định NHNN. Đảm bảo tuân thủ pháp luật và quản trị rủi ro hiệu quả.
Quy trình pháp lý xử lý nợ xấu ngân hàng
Legal process for handling bank NPLs
Trình tự các bước pháp lý từ thông báo nợ, đàm phán, khởi kiện đến thi hành án và xử lý tài sản bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành.
Quy trình phòng ngừa rửa tiền
Anti-Money Laundering (AML) Procedure
Tập hợp các bước nhận biết khách hàng, giám sát giao dịch, báo cáo đáng ngờ mà tổ chức tín dụng phải thực hiện theo luật định.