Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3577 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 75/120 · 3577 thuật ngữ

Séc ngân hàng và pháp luật

Bank Cheque and Legal Regulations

Pháp lý

Lệnh thanh toán của chủ tài khoản cho ngân hàng, được điều chỉnh bởi Bộ luật Dân sự và các văn bản hướng dẫn về séc.

Séc quốc tế pháp lý

International cheque legal

Pháp lý

Séc quốc tế là phương tiện thanh toán được điều chỉnh bởi Công ước Geneva 1931, ngân hàng Việt Nam xử lý theo UCP và pháp luật ngoại hối.

Séc trong ngân hàng pháp lý Việt Nam

Cheque under Vietnamese Banking Law

Pháp lý

Phương tiện thanh toán do người ký phát lệnh cho ngân hàng trích từ tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng một số tiền nhất định, được điều chỉnh bởi Pháp lệnh Séc.

Sử dụng tài sản bảo đảm sai mục đích

Misuse of collateral

Pháp lý

Hành vi dùng tài sản thế chấp không đúng mục đích cam kết trong hợp đồng tín dụng, ngân hàng có quyền yêu cầu xử lý tài sản bảo đảm.

Sử dụng vốn vay sai mục đích

Misuse of Loan Proceeds

Pháp lý

Vi phạm hợp đồng tín dụng khi khách hàng sử dụng vốn vay không đúng mục đích đã cam kết, có thể bị ngân hàng chấm dứt cho vay và yêu cầu trả nợ trước hạn.

Sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng

Credit Contract Amendment

Pháp lý

Phụ lục hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận có giá trị pháp lý để điều chỉnh các điều khoản về lãi suất, thời hạn, mục đích vay.

Sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng pháp lý

Legal amendment to credit contract

Pháp lý

Việc thay đổi điều khoản hợp đồng tín dụng phải tuân thủ quy định pháp luật dân sự và được lập thành phụ lục hợp đồng.

Sửa đổi giao dịch bảo đảm

Amendment of Security Transaction

Pháp lý

Thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký như tăng/giảm giá trị, mở rộng phạm vi nghĩa vụ.

Sửa đổi hợp đồng bảo đảm ngân hàng

Amendment of Banking Security Contract

Pháp lý

Phụ lục sửa đổi điều khoản thế chấp, cầm cố phải được công chứng/chứng thực và đăng ký lại biện pháp bảo đảm để duy trì hiệu lực.

Sửa đổi hợp đồng thế chấp

Mortgage contract amendment

Pháp lý

Phụ lục hoặc hợp đồng sửa đổi các điều khoản thế chấp ban đầu (giá trị, thời hạn, phạm vi bảo đảm) phải được công chứng và đăng ký biến động.

Sửa đổi hợp đồng tín dụng

Amendment of Credit Contract

Pháp lý

Việc điều chỉnh các điều khoản hợp đồng cho vay giữa hai bên, phải lập thành phụ lục có giá trị pháp lý tương đương và được ký kết đúng thẩm quyền.

Sửa đổi hợp đồng tín dụng pháp lý

Legal Amendment of Credit Contract

Pháp lý

Việc điều chỉnh các điều khoản hợp đồng tín dụng phải lập thành phụ lục có hiệu lực tương đương hợp đồng gốc theo Điều 422 Bộ luật Dân sự.

Sửa đổi hợp đồng tín dụng pháp lý ngân hàng

Amendment of Credit Contract under Law

Pháp lý

Việc sửa đổi hợp đồng tín dụng phải lập thành phụ lục bằng văn bản có chữ ký của các bên theo nguyên tắc tự do thỏa thuận.

Sửa đổi hợp đồng tín dụng theo pháp luật

Amendment of credit agreement by law

Pháp lý

Việc sửa đổi các điều khoản hợp đồng tín dụng phải có sự đồng thuận của các bên và phù hợp với quy định của NHNN.

Sửa đổi hợp đồng tín dụng thủ tục pháp lý

Credit Contract Amendment Legal Procedure

Pháp lý

Quy trình ký phụ lục hoặc hợp đồng sửa đổi giữa ngân hàng và khách hàng khi cần thay đổi điều khoản. Phải có sự đồng thuận của các bên và lưu ý ảnh hưởng đến bảo đảm.

Sửa đổi đăng ký biện pháp bảo đảm ngân hàng

Amendment of Banking Security Registration

Pháp lý

Thủ tục pháp lý điều chỉnh nội dung đã đăng ký biện pháp bảo đảm khi có thay đổi về tài sản, bên bảo đảm hoặc nghĩa vụ được bảo đảm.

Sự cố công nghệ thông tin ngân hàng pháp lý

Banking IT incident legal handling

Pháp lý

Quy trình ngân hàng phải thông báo và xử lý các sự cố CNTT theo Thông tư 18/2024/TT-NHNN về an toàn, bảo mật trong hoạt động ngân hàng điện tử.

Sự kiện bất khả kháng trong ngân hàng

Force Majeure in Banking

Pháp lý

Sự kiện khách quan không thể lường trước, không thể khắc phục được, làm cho bên trong hợp đồng tín dụng không thể thực hiện nghĩa vụ.

Sự kiện bất khả kháng trong tín dụng ngân hàng

Force majeure in banking credit

Pháp lý

Sự kiện khách quan không thể lường trước, không thể khắc phục được, được quy định trong hợp đồng tín dụng làm cơ sở miễn trách nhiệm.

Sự kiện có thể dẫn đến vi phạm

Potential Event of Default

Pháp lý

Tình huống chưa vi phạm nhưng có dấu hiệu cảnh báo sẽ dẫn đến Event of Default, ngân hàng có quyền yêu cầu khắc phục trước.

Sự kiện vi phạm

Event of Default

Pháp lý

Là sự kiện khách hàng không thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng tín dụng, làm phát sinh quyền thu hồi nợ trước hạn của ngân hàng.

Sự kiện vi phạm ngân hàng

Event of Default

Pháp lý

Sự kiện khách hàng không thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng tín dụng như chậm trả gốc, lãi, vi phạm covenant hoặc phá sản.

Sự kiện vỡ nợ trong hợp đồng tín dụng

Event of Default in Credit Agreement

Pháp lý

Điều khoản mô tả các trường hợp vi phạm nghĩa vụ kích hoạt quyền đòi nợ trước hạn của ngân hàng, bao gồm chậm trả gốc, lãi, hoặc vi phạm cam kết khác.

Thanh lý hợp đồng tín dụng kết thúc

Settlement and Liquidation of Credit Contract

Pháp lý

Thủ tục kết thúc hợp đồng tín dụng khi các bên đã hoàn thành mọi nghĩa vụ hoặc chấm dứt theo quy định.

Thanh lý tài sản bảo đảm

Collateral Liquidation

Pháp lý

Việc chuyển nhượng tài sản bảo đảm cho bên thứ ba để xử lý nợ xấu, thường thông qua hợp đồng mua bán nợ hoặc đấu giá theo quy trình pháp luật.

Thanh lý tài sản bảo đảm pháp lý

Legal Liquidation of Collateral

Pháp lý

Quy trình ngân hàng bán tài sản bảo đảm để thu hồi nợ theo quy định pháp luật dân sự và thỏa thuận hợp đồng bảo đảm.

Thanh lý tài sản bảo đảm theo pháp luật dân sự

Liquidation of Collateral under Civil Law

Pháp lý

Việc chuyển giao tài sản bảo đảm thành tiền để thanh toán nghĩa vụ nợ theo quy trình pháp luật dân sự 2015.

Thanh lý tài sản bảo đảm trình tự pháp luật

Collateral liquidation legal procedure

Pháp lý

Trình tự pháp lý bắt buộc khi xử lý tài sản bảo đảm, bao gồm thông báo, định giá, bán đấu giá hoặc do ngân hàng nhận tài sản để thay thế nghĩa vụ trả nợ.

Thanh lý tài sản bảo đảm trước xét xử

Pre-Trial Collateral Asset Liquidation

Pháp lý

Là thủ tục ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm khi khoản nợ xấu được xác định rõ ràng và người vay đồng ý, không cần phải qua tòa án. Căn cứ pháp lý tại Nghị quyết 42/2017/QH14 cho phép xử lý nhanh chóng, giảm thiểu chi phí tố tụng.

Thanh lý tài sản doanh nghiệp phá sản

Bankruptcy Asset Liquidation

Pháp lý

Quá trình Tòa án và Tổ quản lý tài sản bán tài sản của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán để phân chia cho các chủ nợ theo thứ tự ưu tiên pháp lý.