Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 77/115 · 3437 thuật ngữ

Thẩm quyền của Hội đồng xử lý nợ ngân hàng

Authority of Debt Resolution Council in Banking

Pháp lý

Hội đồng do ngân hàng thành lập có thẩm quyền quyết định xử lý nợ xấu, bán tài sản bảo đảm, miễn giảm nghĩa vụ. Quyết định phải tuân thủ quy chế nội bộ và Thông tư 14/2023/TT-NHNN.

Thẩm quyền của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước

Competence of State Bank Inspectorate

Pháp lý

Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra tuân thủ pháp luật của tổ chức tín dụng theo Pháp lệnh Phòng chống rửa tiền và Luật NHNN.

Thẩm quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng

Banking Dispute Jurisdiction

Pháp lý

Xác định Tòa án cấp nào, khu vực nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa ngân hàng và khách hàng theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.

Thẩm quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng pháp lý

Jurisdiction over banking disputes

Pháp lý

Xác định cơ quan có thẩm quyền (Tòa án, Trọng tài) giải quyết tranh chấp ngân hàng theo quy định Bộ luật Tố tụng dân sự và thỏa thuận của các bên.

Thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng

Authority to Sign Credit Contract

Pháp lý

Quy định nội bộ về cấp quản lý và mức phê duyệt có thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng trong ngân hàng.

Thẩm quyền ký kết hợp đồng tín dụng pháp lý

Legal Authority to Sign Credit Contracts

Pháp lý

Cá nhân ký hợp đồng tín dụng phải có thẩm quyền theo giấy uỷ quyền, điều lệ công ty hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Thẩm quyền phê duyệt tín dụng

Credit Approval Authority

Pháp lý

Phân cấp quyền quyết định phê duyệt khoản vay theo mức giá trị, thuộc HĐQT hoặc Ủy ban tín dụng cấp cao theo quy định nội bộ và pháp luật.

Thẩm quyền thi hành án phong tỏa ngân hàng

Execution Authority for Bank Account Freeze

Pháp lý

Quyền của cơ quan thi hành án trong việc phong tỏa tài khoản ngân hàng của người phải thi hành án. Phải tuân thủ Luật Thi hành án dân sự và không được phong tỏa quá số tiền nghĩa vụ.

Thẩm quyền tài phán ngân hàng quốc tế

Jurisdiction in International Banking

Pháp lý

Là thẩm quyền giải quyết tranh chấp tín dụng xuyên biên giới của Toà án hoặc Trọng tài quốc tế theo công ước và pháp luật áp dụng.

Thẩm quyền tòa án tranh chấp ngân hàng

Court jurisdiction over banking disputes

Pháp lý

Quy định về Tòa án nhân dân cấp nào có quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Thẩm quyền tòa án trong vụ án ngân hàng

Court Jurisdiction over Banking Cases

Pháp lý

Quy định về thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hoạt động tín dụng, có thể theo địa điểm, giá trị hoặc yếu tố quốc tế.

Thẩm quyền tòa án vụ án ngân hàng

Court Jurisdiction over Banking Cases

Pháp lý

Quy định cụ thể về tòa án nào có quyền giải quyết tranh chấp ngân hàng theo Bộ luậy Tố tụng dân sự. Thường là tòa án nơi ngân hàng đặt trụ sở hoặc nơi khách hàng cư trú tùy theo giá trị vụ kiện.

Thẩm quyền xét xử tranh chấp ngân hàng

Jurisdiction over Banking Disputes

Pháp lý

Xác định Tòa án cấp nào (Tòa án nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh) có quyền giải quyết tranh chấp dân sự phát sinh từ hoạt động ngân hàng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Thẩm quyền xét xử tranh chấp tín dụng

Jurisdiction over credit disputes

Pháp lý

Quy định về cấp tòa án, khu vực tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Thẩm quyền xử lý nợ xấu của ngân hàng

Authority for NPL handling

Pháp lý

Quy định phân cấp thẩm quyền trong ngân hàng về phê duyệt xóa nợ, bán nợ, miễn giảm lãi theo quy chế nội bộ và Nghị quyết 42.

Thẩm quyền xử lý nợ xấu ngân hàng

Jurisdiction in NPL Recovery

Pháp lý

Phân cấp thẩm quyền giữa chi nhánh, hội sở chính trong việc xử lý nợ xấu, phù hợp quy chế nội bộ ngân hàng.

Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính ngân hàng

Authority to Sanction Administrative Banking Violations

Pháp lý

Quyền xử phạt của Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan được ủy quyền đối với tổ chức tín dụng vi phạm pháp luật. Mức phạt tối đa lên tới 5% vốn điều lệ theo Nghị định 88/2019.

Thẩm tra pháp lý tài sản bảo đảm

Legal Due Diligence of Collateral

Pháp lý

Quy trình kiểm tra tính hợp pháp, quyền sở hữu, tình trạng pháp lý của tài sản trước khi nhận bảo đảm, bao gồm tra cứu tại Văn phòng đăng ký đất đai và cơ quan có thẩm quyền.

Thẩm định giá tài sản bảo đảm chuẩn mực pháp lý

Collateral Valuation Legal Standards

Pháp lý

Tổ chức thẩm định giá phải đáp ứng chuẩn mực nghề nghiệp, điều kiện theo Luật Giá 2012, Luật Kinh doanh bất động sản và Thông tư NHNN.

Thẩm định pháp lý dự án bất động sản ngân hàng

Legal Due Diligence for Real Estate Projects

Pháp lý

Quy trình ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp của dự án bất động sản trước khi cho vay, bao gồm pháp lý đất đai, xây dựng, giấy phép và chủ đầu tư.

Thẩm định pháp lý dự án đầu tư

Legal due diligence for investment projects

Pháp lý

Quy trình ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp của dự án đầu tư: giấy phép, quyền sử dụng đất, năng lực chủ đầu tư, trước khi quyết định cho vay.

Thẩm định pháp lý dự án đầu tư ngân hàng

Legal Due Diligence on Investment Project

Pháp lý

Thẩm tra pháp lý toàn diện dự án đầu tư trước khi cấp tín dụng. Bao gồm giấy phép xây dựng, quy hoạch, đất đai, môi trường, thuế và pháp lý chủ đầu tư.

Thẩm định pháp lý khoản vay ngân hàng

Legal Due Diligence on Bank Loan

Pháp lý

Thẩm định pháp lý khoản vay ngân hàng là quá trình kiểm tra tư cách pháp lý khách hàng, tài sản bảo đảm và hồ sơ pháp lý trước khi phê duyệt tín dụng.

Thẩm định pháp lý tài sản bảo đảm

Legal Due Diligence on Collateral

Pháp lý

Quy trình thẩm tra tính hợp pháp của tài sản bảo đảm trước khi nhận thế chấp, cầm cố. Bao gồm xác minh quyền sở hữu, tình trạng pháp lý, tranh chấp và nghĩa vụ khác.

Thế chấp bất động sản hình thành trong tương lai

Future-formed real estate mortgage

Pháp lý

Hình thức thế chấp tài sản bất động sản chưa hình thành nhưng sẽ được tạo lập trong tương lai theo quy định pháp luật về bảo đảm giao dịch dân sự.

Thế chấp bất động sản theo luật đất đai

Real Estate Mortgage under Land Law

Pháp lý

Thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất phải đăng ký tại Văn phòng đăng ký đất đai để có hiệu lực đối kháng với người thứ ba.

Thế chấp bằng tài khoản tiền gửi ngân hàng

Pledge of Bank Deposit Account

Pháp lý

Sử dụng số dư tài khoản tiền gửi tại ngân hàng làm tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ vay vốn.

Thế chấp dự án đầu tư ngân hàng

Investment project mortgage in banking

Pháp lý

Bảo đảm khoản vay bằng toàn bộ dự án đầu tư bao gồm quyền sử dụng đất, tài sản hình thành trong tương lai theo Luật Đất đai.

Thế chấp dự án đầu tư tương lai pháp lý

Pledge of Future Investment Projects

Pháp lý

Sử dụng dự án đầu tư chưa hình thành hoặc đang triển khai làm tài sản bảo đảm cho khoản vay. Phải có giấy chứng nhận đầu tư và đánh giá tính khả thi của dự án.

Thế chấp dự án đầu tư xây dựng

Construction Project Mortgage

Pháp lý

Thế chấp toàn bộ dự án đầu tư xây dựng gồm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền và quyền phát sinh theo Điều 320 Luật Dân sự 2015.