Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 13928 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý
Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai
Future-Formed Collateral
Tài sản bảo đảm chưa hình thành tại thời điểm ký hợp đồng nhưng sẽ phát sinh trong tương lai, phải đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định Nghị định 99/2015.
Tài sản bảo đảm là ngoại tệ theo pháp lý
Foreign currency collateral under law
Tài sản bảo đảm bằng ngoại tệ phải quy đổi ra VND theo tỷ giá NHNN khi định giá và xử lý theo pháp luật Việt Nam.
Tài sản bảo đảm tranh chấp ngân hàng
Disputed collateral in banking
Tài sản bảo đảm bị tranh chấp giữa nhiều chủ nợ hoặc có dấu hiệu gian lận được xử lý theo quy định về thứ tự ưu tiên thanh toán.
Tài sản bảo đảm tranh chấp ngân hàng pháp lý
Disputed collateral in banking
Tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng đang là đối tượng tranh chấp pháp lý giữa các bên, ảnh hưởng đến quyền xử lý của bên nhận bảo đảm.
Tài sản bảo đảm trong tranh chấp ngân hàng
Collateral in Banking Disputes
Là tài sản thế chấp, cầm cố phát sinh tranh chấp pháp lý giữa ngân hàng và bên thứ ba về quyền sở hữu, ưu tiên thanh toán.
Tài sản bảo đảm trong tố tụng phá sản
Collateral in Bankruptcy Proceedings
Quy chế pháp lý ưu tiên xử lý tài sản bảo đảm của ngân hàng khi doanh nghiệp vỡ nợ bị tuyên bố phá sản, đảm bảo quyền ưu tiên thanh toán.
Tài sản bảo đảm đang tranh chấp ngân hàng
Disputed Bank Collateral
Tài sản bảo đảm đang tranh chấp ảnh hưởng đến quyền xử lý của ngân hàng, yêu cầu phải chờ phán quyết của Tòa án hoặc Trọng tài trước khi tiến hành thu hồi nợ.
Tài sản chung vợ chồng thế chấp
Spouse Common Property Mortgage
Việc sử dụng tài sản chung của vợ chồng để thế chấp phải có sự đồng thuận bằng văn bản của cả hai vợ chồng theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014.
Tài sản chung vợ chồng trong bảo đảm nghĩa vụ
Marital assets in collateral securing obligations
Quy định về thế chấp tài sản chung vợ chồng theo Luật Hôn nhân và Gia đình 2014.
Tài sản chung vợ chồng trong giao dịch bảo đảm
Marital property in collateral transaction
Quy định pháp lý về việc cả hai vợ chồng phải đồng ý khi dùng tài sản chung làm bảo đảm khoản vay ngân hàng theo Luật Hôn nhân 2014.
Tài sản chung vợ chồng trong giao dịch tín dụng
Marital Property in Credit Transaction
Tài sản vợ chồng cùng tạo ra trong thời kỳ hôn nhân được dùng để bảo đảm khoản vay phải có sự đồng ý của cả hai vợ chồng theo Luật Hôn nhân 2014.
Tài sản chung vợ chồng trong tín dụng
Marital Property in Credit
Quy định về việc dùng tài sản chung của vợ chồng làm bảo đảm hoặc để trả nợ theo nghĩa vụ tín dụng.
Tài sản mã hóa pháp lý Việt Nam
Legal Crypto Assets in Vietnam
Tài sản số dựa trên công nghệ blockchain chưa được công nhận là phương tiện thanh toán hợp pháp tại Việt Nam theo Luật Các TCTD 2024.
Tài sản riêng trong quan hệ tín dụng
Separate Property in Credit Relations
Tài sản thuộc sở hữu riêng của vợ hoặc chồng không thuộc trách nhiệm trả nợ tín dụng của người kia theo Luật Hôn nhân.
Tài sản số pháp lý ngân hàng
Legal Status of Digital Assets in Banking
Quy định pháp lý về tiền ảo, tiền mã hóa và tài sản số trong giao dịch ngân hàng, hiện chưa được công nhận là phương tiện thanh toán hợp pháp.
Tài sản tranh chấp
Disputed Asset
Là tài sản đang có tranh chấp về quyền sở hữu, sử dụng giữa các bên, ngân hàng thường từ chối nhận bảo đảm loại tài sản này.
Tài sản đảm bảo thay thế
Substitute Collateral
Là tài sản thay thế tài sản bảo đảm ban đầu khi được ngân hàng chấp thuận bằng văn bản, phải đăng ký biện pháp bảo đảm mới.
Tài sản ảo pháp lý ngân hàng
Virtual Asset Banking Legal
Khung pháp lý về cung cấp dịch vụ ngân hàng liên quan đến tiền ảo, tài sản mã hóa theo quy định phòng chống rửa tiền.
Tài trợ khủng bố ngân hàng pháp lý
Legal anti-terrorism financing in banking
Các quy định pháp lý yêu cầu tổ chức tín dụng phải phòng ngừa, phát hiện và báo cáo các giao dịch có dấu hiệu tài trợ khủng bố.
Tài trợ khủng bố pháp lý ngân hàng Việt Nam
Legal Framework on Counter-Terrorist Financing in Vietnam
Khung pháp lý yêu cầu ngân hàng phát hiện, báo cáo và ngăn chặn giao dịch có dấu hiệu tài trợ cho các tổ chức khủng bố quốc tế và trong nước.
Tài trợ khủng bố qua kênh ngân hàng
Terrorist Financing through Banking Channels
Hành vi cung cấp, thu gom hoặc chuyển tiền hỗ trợ tổ chức, cá nhân khủng bố qua tài khoản ngân hàng theo Luật Phòng chống khủng bố.
Tài trợ khủng bố qua ngân hàng pháp lý hình sự
Bank Terrorist Financing Criminal Law
Hành vi cung cấp, huy động hoặc sử dụng tiền tài trợ cho cá nhân, tổ chức khủng bố thông qua dịch vụ ngân hàng, bị truy cứu theo Điều 300 Bộ luật Hình sự 2015.
Tài trợ khủng bố quy định pháp luật
Terrorist Financing Regulations
Hành vi cung cấp, huy động tài chính cho tổ chức, cá nhân khủng bố bị nghiêm cấm theo Luật Phòng chống khủng bố 2013 và Luật Phòng chống rửa tiền 2022.
Tài trợ khủng bố xử lý pháp luật ngân hàng
Bank handling of terrorism financing
Quy trình ngân hàng phát hiện, ngăn chặn và báo cáo các giao dịch có dấu hiệu tài trợ khủng bố theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022 và các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
Tài trợ thương mại pháp lý
Trade Finance Legal
Khung pháp lý điều chỉnh các hoạt động cho vay, bảo lãnh, tín dụng chứng từ phục vụ xuất nhập khẩu tại Việt Nam.
Tách bạch tài sản cổ đông ngân hàng
Separation of Shareholder Assets in Bank
Nguyên tắc pháp lý theo Điều 110 Luật các tổ chức tín dụng yêu cầu tách bạch tài sản của cổ đông, thành viên góp vốn với tài sản ngân hàng. Cổ đông không có quyền yêu cầu trả lại phần vốn góp khi chưa thanh toán đủ các khoản nợ của ngân hàng.
Tách bạch tài sản ngân hàng
Bank Asset Segregation
Nguyên tắc pháp lý yêu cầu ngân hàng phân tách tài sản của khách hàng, tài sản quản lý với tài sản của chính ngân hàng.
Tách bạch tài sản tổ chức tín dụng
Asset Segregation in Credit Institutions
Nguyên tắc pháp lý đòi hỏi tài sản của ngân hàng phải được tách biệt với tài sản của cổ đông, khách hàng và giám đốc. Nguyên tắc này bảo vệ quyền lợi người gửi tiền khi ngân hàng lâm vào khó khăn.
Tách ngân hàng pháp lý
Bank Spin-off (Legal Split)
Việc tách một ngân hàng thành hai hoặc nhiều ngân hàng độc lập, mỗi bên kế thừa một phần tài sản, nghĩa vụ theo phương án phân chia được duyệt.
Tái cơ cấu hệ thống ngân hàng theo pháp luật
Banking System Restructuring
Đề án tái cơ cấu hệ thống ngân hàng do Thủ tướng phê duyệt, triển khai theo Quyết định 2548/QĐ-NHNN và các văn bản pháp luật liên quan.