Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 89/174 · 5205 thuật ngữ

Phong tỏa tài khoản theo pháp luật

Account Freezing under Law

Pháp lý

Biện pháp ngăn chặn giao dịch trên tài khoản theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án, cơ quan điều tra hoặc NHNN.

Phong tỏa tài khoản theo quyết định tòa

Court-ordered Account Freeze

Pháp lý

Biện pháp ngăn chặn theo Bộ luật Tố tụng Dân sự buộc ngân hàng khóa tài khoản khách hàng khi có yêu cầu của tòa án hoặc cơ quan thi hành án.

Phong tỏa tài khoản theo quyết định tòa án

Account Freeze by Court Order

Pháp lý

Tòa án ra quyết định phong tỏa tài khoản ngân hàng để đảm bảo thi hành án hoặc phục vụ giải quyết vụ án tranh chấp.

Phong tỏa tài khoản theo quyết định tòa án ngân hàng

Court-Ordered Bank Account Freeze

Pháp lý

Biện pháp Tòa án áp dụng để tạm thời đóng băng tài khoản ngân hàng nhằm bảo đảm thi hành án hoặc phục vụ giải quyết vụ án dân sự, hình sự.

Phong tỏa tài khoản theo quyết định tố tụng

Account freezing by judicial decision

Pháp lý

Tài khoản ngân hàng bị phong tỏa khi có quyết định của Tòa án, Cơ quan điều tra, Cơ quan thi hành án hoặc cơ quan thuế. Ngân hàng có nghĩa vụ thực hiện ngay quyết định phong tỏa.

Phong tỏa tài khoản theo thi hành án

Account Freeze by Enforcement Agency

Pháp lý

Chi cục Thi hành án dân sự gửi quyết định phong tỏa tài khoản đến ngân hàng để cưỡng chế thi hành án dân sự đối với người phải thi hành án.

Phong tỏa tài khoản theo tòa án

Account Freeze by Court Order

Pháp lý

Biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc thi hành án do Tòa án yêu cầu ngân hàng phong tỏa tài khoản của đương sự để bảo đảm thi hành án.

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu cơ quan thuế

Account Freeze by Tax Authority Request

Pháp lý

Biện pháp cưỡng chế thuế mà cơ quan thuế yêu cầu ngân hàng phong tỏa tài khoản của người nộp thuế để thu hồi nợ thuế theo Luật Quản lý thuế.

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu thi hành án

Account Freeze by Enforcement Agency

Pháp lý

Biện pháp cưỡng chế thi hành án dân sự áp dụng đối với tài khoản của người phải thi hành án theo Luật Thi hành án dân sự.

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu tòa án

Account Freezing by Court Order

Pháp lý

Ngân hàng phải phong tỏa tài khoản khách hàng theo quyết định của tòa án, cơ quan thi hành án hoặc cơ quan điều tra.

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu tòa án ngân hàng

Account Freeze by Court Order

Pháp lý

Biện pháp tố tụng mà tòa án yêu cầu ngân hàng phong tỏa tài khoản của đương sự để bảo đảm thi hành án hoặc giải quyết tranh chấp.

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu điều tra ngân hàng

Account freeze by investigation request at bank

Pháp lý

Tài khoản ngân hàng bị phong tỏa khi có yêu cầu bằng văn bản của Cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát theo Bộ luật Tố tụng hình sự 2015.

Phong tỏa tài khoản trong tố tụng hình sự

Account Freeze in Criminal Proceedings

Pháp lý

Cơ quan điều tra có quyền phong tỏa tài khoản ngân hàng của bị can, bị cáo để phục vụ điều tra theo Bộ luật Tố tụng hình sự 2015.

Phong tỏa tài khoản từ cơ quan thi hành án dân sự

Account Freezing by Civil Judgment Enforcement Agency

Pháp lý

Biện pháp bảo đảm thi hành án bằng cách yêu cầu ngân hàng khóa tài khoản người phải thi hành án cho đến khi nghĩa vụ được thực hiện.

Phong tỏa tài khoản vs Đóng băng tài khoản

Account Block vs Account Freeze

Pháp lý

Phong tỏa tài khoản là biện pháp cưỡng chế theo quyết định cơ quan nhà nước, trong khi đóng băng tài khoản là biện pháp tạm dừng giao dịch do ngân hàng thực hiện theo chính sách nội bộ.

Phong tỏa tài khoản vs Đóng tài khoản ngân hàng

Account freeze vs Account closure in banking

Pháp lý

Phong tỏa là tạm khóa một phần hoặc toàn bộ số dư theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đóng tài khoản là chấm dứt hoàn toàn quan hệ tài khoản theo yêu cầu của khách hàng hoặc ngân hàng.

Phong tỏa vs Tạm khóa tài khoản ngân hàng

Account freeze vs temporary lock

Pháp lý

Phong tỏa theo yêu cầu của cơ quan tố tụng còn tạm khóa có thể do ngân hàng thực hiện khi phát hiện giao dịch đáng ngờ.

Phá sản cá nhân theo Bộ luật Dân sự

Personal Bankruptcy under Civil Code

Pháp lý

Thủ tục pháp lý đối với cá nhân không thể thanh toán nợ đến hạn, có thể được tuyên bố phá sản để giải quyết nghĩa vụ nợ với ngân hàng.

Phá sản cá nhân vs Phá sản doanh nghiệp

Personal Bankruptcy vs Corporate Bankruptcy

Pháp lý

So sánh thủ tục phá sản theo Luật Phá sản 2014 giữa cá nhân không có khả năng trả nợ và doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.

Phá sản doanh nghiệp có khoản nợ ngân hàng

Bankruptcy of indebted enterprise

Pháp lý

Thủ tục phá sản tài sản doanh nghiệp nợ ngân hàng để thanh toán khoản nợ cho các chủ nợ theo thứ tự ưu tiên pháp lý.

Phá sản doanh nghiệp có khoản vay ngân hàng

Bankruptcy of Borrower Enterprise

Pháp lý

Thủ tục tuyên bố phá sản đối với doanh nghiệp vay vốn theo Luật Phá sản 2014, quy định thứ tự ưu tiên thanh toán cho chủ nợ là ngân hàng.

Phá sản doanh nghiệp có nghĩa vụ nợ ngân hàng

Bankruptcy of Corporate Bank Debtors

Pháp lý

Quy trình tòa án tuyên bố phá sản doanh nghiệp không có khả năng thanh toán nợ đến hạn cho ngân hàng. Theo Luật Phá sản 2014, ngân hàng là chủ nợ xếp hạng ưu tiên thứ ba.

Phá sản doanh nghiệp có nghĩa vụ tín dụng

Bankruptcy of indebted enterprise

Pháp lý

Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán nợ đến hạn có thể bị tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản 2014, ảnh hưởng trực tiếp đến quyền đòi nợ của ngân hàng.

Phá sản doanh nghiệp có nghĩa vụ tín dụng ngân hàng

Bankruptcy of Indebted Enterprises to Banks

Pháp lý

Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán được Tòa án tuyên bố phá sản, ảnh hưởng đến quyền thu nợ của ngân hàng.

Phá sản doanh nghiệp vay vốn ngân hàng

Bankruptcy of bank borrowers

Pháp lý

Là thủ tục phá sản theo Luật Phá sản 2014 khi doanh nghiệp vay vốn mất khả năng thanh toán. Ngân hàng là chủ nợ đăng ký quyền yêu cầu thanh toán từ tài sản phá sản.

Phá sản doanh nghiệp xử lý nợ ngân hàng

Corporate Bankruptcy in Bank Debt Recovery

Pháp lý

Thủ tục Tòa án tuyên bố doanh nghiệp phá sản, quản lý tài sản, thanh lý tài sản để trả nợ cho các chủ nợ, bao gồm ngân hàng theo thứ tự ưu tiên pháp luật.

Phá sản ngân hàng theo Luật Phá sản 2014

Bank Bankruptcy Under Bankruptcy Law 2014

Pháp lý

Quy trình đặc biệt xử lý ngân hàng mất khả năng thanh toán do NHNN khởi xướng theo Mục 4 Chương VII Luật Các TCTD 2024.

Phá sản ngân hàng theo pháp luật Việt Nam

Bankruptcy of banks under Vietnamese law

Pháp lý

Thủ tục tuyên bố phá sản đối với ngân hàng thương mại do mất khả năng thanh toán, được điều chỉnh bởi Luật Phá sản 2014 và Luật các TCTD.

Phá sản ngân hàng thương mại

Commercial Bank Bankruptcy

Pháp lý

Thủ tục pháp lý giải quyết tình trạng mất khả năng thanh toán của ngân hàng thương mại theo Luật Phá sản 2014 và Luật Các tổ chức tín dụng.

Phá sản ngân hàng thương mại Việt Nam

Commercial Bank Bankruptcy in Vietnam

Pháp lý

Thủ tục tuyên bố phá sản đối với ngân hàng thương mại được thực hiện theo Luật Phá sản 2014 và các quy định đặc thù của pháp luật ngân hàng.