Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3512 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 96/118 · 3512 thuật ngữ

Tội chiếm đoạt tiền gửi

Deposit Embezzlement Crime

Pháp lý

Hành vi cán bộ ngân hàng lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tiền gửi của khách hàng, cấu thành tội tham ô tài sản với khung phạt tù từ 10 đến 20 năm.

Tội chiếm đoạt tài sản qua ngân hàng

Embezzlement via bank channel

Pháp lý

Hành vi nhân viên ngân hàng lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tiền gửi, tài sản của khách hàng hoặc của tổ chức tín dụng.

Tội cho vay nặng lãi

Usurious lending criminal offense

Pháp lý

Tội phạm hình sự đối với hành vi cho vay với lãi suất vượt quá giới hạn pháp luật cho phép theo quy định Bộ luật Hình sự.

Tội cho vay nặng lãi ngân hàng

Usury Crime by Banking Personnel

Pháp lý

Trường hợp cá nhân, tổ chức cho vay với lãi suất rất cao có tính chất chuyên nghiệp và thu lợi bất chính lớn, cấu thành tội phạm theo Điều 201 Bộ luật Hình sự.

Tội cho vay nặng lãi trong giao dịch ngân hàng

Usurious Lending Crime in Banking

Pháp lý

Hành vi cho vay với lãi suất vượt quá mức quy định pháp luật, bị xử lý theo Điều 201 Bộ luật Hình sự 2015 với mức phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm.

Tội cho vay nặng lãi trong hoạt động ngân hàng

Usury Offense in Banking Activities

Pháp lý

Hành vi cho vay với lãi suất vượt mức quy định tại Điều 201 Bộ luật Hình sự 2015. Cấu thành tội phạm khi lãi suất gấp 5 lần trần lãi suất NHNN hoặc hơn 30%/năm.

Tội cho vay nặng lãi trong ngân hàng

Usury Lending in Banking

Pháp lý

Hành vi cho vay với lãi suất vượt quá 20%/năm hoặc cao hơn 5 lần lãi suất NHNN công bố có thể cấu thành tội cho vay nặng lãi theo Điều 201 Bộ luật Hình sự 2015. Áp dụng cho cả cá nhân và tổ chức tín dụng hoạt động ngoài vòng pháp luật.

Tội cố ý công bố thông tin sai lệch ngân hàng

Intentional disclosure of false banking information

Pháp lý

Hành vi cán bộ ngân hàng cố tình công bố thông tin sai lệch gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động tín dụng và khách hàng.

Tội cố ý không trả nợ ngân hàng

Crime of Intentional Non-Repayment

Pháp lý

Hành vi người vay có khả năng tài chính nhưng cố tình không trả nợ, có thể cấu thành tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản theo Điều 175 Bộ luật Hình sự.

Tội cố ý làm trái pháp luật về tín dụng

Intentional Crime of Violating Credit Regulations

Pháp lý

Là hành vi vi phạm quy định về cho vay, quản lý nợ của tổ chức tín dụng gây hậu quả nghiêm trọng, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 209 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội cố ý làm trái quy định ngân hàng

Crime of Intentional Banking Violation

Pháp lý

Hành vi cố ý làm trái quy định của Nhà nước trong quản lý ngân hàng gây thiệt hại nghiêm trọng, bị quy định tại Điều 206 BLHS.

Tội cố ý làm trái quy định nhà nước về quản lý ngân hàng

Crime of Deliberately Violating State Regulations on Banking Management

Pháp lý

Hành vi cố ý làm trái các quy định về quản lý tiền tệ, tín dụng gây thiệt hại nghiêm trọng cho tổ chức, bị xử lý theo Điều 360 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội cố ý làm trái quy định trong hoạt động ngân hàng

Deliberate Rule Violation Crime in Banking

Pháp lý

Hành vi cố ý làm trái quy định nhà nước về quản lý kinh tế ngân hàng gây hậu quả nghiêm trọng, quy định tại Điều 360 Bộ luật Hình sự.

Tội cố ý làm trái trong ngân hàng

Intentional wrongdoing in banking

Pháp lý

Hành vi lãnh đạo, cán bộ ngân hàng cố ý chỉ đạo hoặc thực hiện quyết định gây thiệt hại cho tổ chức tín dụng, bị xử lý theo Điều 206 Bộ luật Hình sự.

Tội làm giả con dấu tài liệu ngân hàng

Forgery of seals and documents in banking

Pháp lý

Hành vi làm giả con dấu, giấy tờ của ngân hàng để thực hiện giao dịch trái phép, bị truy cứu theo Điều 341 Bộ luật Hình sự.

Tội làm giả giấy tờ tín dụng

Forgery of Credit Documents

Pháp lý

Hành vi làm giả hồ sơ vay vốn, giấy tờ có giá nhằm đạt được khoản tín dụng từ ngân hàng, bị truy cứu theo các điều luật về tội phạm giấy tờ trong Bộ luật Hình sự.

Tội lạm dụng chức vụ quyền hạn ngân hàng

Abuse of power by bank officials

Pháp lý

Hành vi lợi dụng chức vụ trong ngân hàng để thực hiện hoặc che giấu hành vi phạm tội nhằm thu lợi bất chính, bị quy định tại Bộ luật Hình sự.

Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

Crime of Abuse of Trust to Appropriate Property

Pháp lý

Hành vi vay, mượn, nhận ký quỹ bằng hình thức lừa đảo hoặc chiếm đoạt tài sản được giao, vi phạm pháp luật ngân hàng.

Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản ngân hàng

Abuse of trust to misappropriate bank assets

Pháp lý

Hành vi mượn danh nghĩa vay, nhận ủy thác để chiếm đoạt tài sản ngân hàng, bị truy cứu theo Điều 175 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản tín dụng

Crime of Abuse of Trust in Credit

Pháp lý

Hành vi chiếm đoạt tiền vay ngân hàng bằng cách ký hợp đồng tín dụng với mục đích chiếm đoạt tài sản, bị quy định tại Điều 175 Bộ luật Hình sự.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản ngân hàng

Bank Fraud Crime

Pháp lý

Hành vi dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tiền gửi, tài sản của ngân hàng hoặc khách hàng, bị truy cứu theo Bộ luật Hình sự.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản qua dịch vụ ngân hàng

Fraud via Banking Services Crime

Pháp lý

Hành vi dùng thủ đoạn gian dối thông qua các dịch vụ ngân hàng để chiếm đoạt tài sản của tổ chức cá nhân. Các hình thức phổ biến gồm làm thẻ giả, hack tài khoản, lừa chuyển tiền bị xử lý theo Điều 174 BLHS.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản qua ngân hàng

Fraud to appropriate property through banking

Pháp lý

Hành vi dùng thủ đoạn gian dối thông qua dịch vụ ngân hàng để chiếm đoạt tài sản, bị xử lý theo Điều 174 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản qua tín dụng

Credit fraud crime

Pháp lý

Hành vi dùng thủ đoạn gian dối để vay tiền ngân hàng nhằm chiếm đoạt tài sản, bị xử lý theo Điều 174 Bộ luật Hình sự.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản tại tổ chức tín dụng

Fraud appropriation at credit institutions

Pháp lý

Tội phạm chiếm đoạt tài sản của ngân hàng qua giao dịch tín dụng theo Điều 174 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội lừa đảo tín dụng ngân hàng

Bank Credit Fraud Crime

Pháp lý

Hành vi dùng thủ đoạn gian dối để vay tiền ngân hàng hoặc nhận bảo lãnh không có khả năng hoàn trả.

Tội nhận hối lộ cán bộ ngân hàng

Bribery Crime by Bank Officers

Pháp lý

Hành vi nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác để thực hiện hoặc không thực hiện công vụ trong hoạt động ngân hàng, theo Điều 354 Bộ luật Hình sự.

Tội nhận hối lộ nhân viên ngân hàng

Bribery of bank employees

Pháp lý

Tội danh hình sự khi cán bộ ngân hàng nhận tiền, quà hoặc lợi ích để ưu tiên duyệt khoản vay, cấp tín dụng hoặc xử lý nợ trái quy định.

Tội phạm công nghệ cao ngân hàng

Cybercrime in Banking

Pháp lý

Các hành vi phạm tội sử dụng công nghệ cao trong lĩnh vực ngân hàng như đánh cắp thông tin thẻ, hack tài khoản theo Điều 289-294 Bộ luật Hình sự.

Tội phạm công nghệ cao trong lĩnh vực ngân hàng

High-tech crimes in banking sector

Pháp lý

Tội phạm công nghệ cao trong ngân hàng bao gồm hack, đánh cắp dữ liệu, lừa đảo trực tuyến. Bộ luật Hình sự 2015 có các điều luật chuyên biệt về tội phạm sử dụng công nghệ cao.