Thuật ngữ: Pháp lý ngân hàng

Hiển thị 136 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý ngân hàng.

Tất cả danh mục / Pháp lý ngân hàng

Trang 2/5 · 136 thuật ngữ

Giải thể TCTD

Dissolution of Credit Institution

Pháp lý ngân hàng

Việc chấm dứt hoạt động và tư cách pháp nhân của TCTD theo quyết định tự nguyện hoặc bắt buộc.

Giấy phép thành lập ngân hàng

Banking License

Pháp lý ngân hàng

Văn bản pháp lý do Ngân hàng Nhà nước cấp cho phép tổ chức hoạt động ngân hàng thương mại.

Giấy phép thành lập và hoạt động

Establishment and Operation License

Pháp lý ngân hàng

Giấy phép do NHNN cấp cho phép TCTD được thành lập và thực hiện các hoạt động ngân hàng.

Giới hạn cấp tín dụng

Credit Limit Regulation

Pháp lý ngân hàng

Quy định mức dư nợ tối đa mà TCTD được phép cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng liên quan.

Giới hạn góp vốn mua cổ phần

Equity Investment Limit

Pháp lý ngân hàng

Quy định tỷ lệ tối đa mà TCTD được góp vốn, mua cổ phần tại doanh nghiệp hoặc TCTD khác.

Hiệp ước Basel

Basel Accords

Pháp lý ngân hàng

Bộ quy định quốc tế về an toàn vốn và quản trị rủi ro ngân hàng do Uỷ ban Basel ban hành.

Hoà giải thương mại

Commercial Mediation

Pháp lý ngân hàng

Phương thức giải quyết tranh chấp thương mại thông qua bên thứ ba trung lập giúp các bên đạt thoả thuận.

Hạn chế cho vay người liên quan

Related Party Lending Restriction

Pháp lý ngân hàng

Quy định giới hạn cho vay đối với cổ đông lớn, thành viên HĐQT và người liên quan tại TCTD.

Hạn mức bảo hiểm tiền gửi

Deposit Insurance Coverage Limit

Pháp lý ngân hàng

Số tiền tối đa mà tổ chức bảo hiểm tiền gửi chi trả cho mỗi người gửi tiền tại một TCTD khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

Hệ thống kiểm soát nội bộ

Internal Control System

Pháp lý ngân hàng

Tập hợp quy trình, quy tắc và kiểm soát nội bộ ngân hàng để ngăn ngừa gian lận và sai sót.

Hội đồng quản trị TCTD

Board of Directors of Credit Institution

Pháp lý ngân hàng

Cơ quan quản trị cao nhất của TCTD cổ phần, chịu trách nhiệm trước cổ đông về hoạt động TCTD.

Hợp nhất TCTD

Consolidation of Credit Institutions

Pháp lý ngân hàng

Hai hay nhiều TCTD hợp nhất thành một TCTD mới, kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ.

Hợp đồng bảo đảm tín dụng

Credit Security Contract

Pháp lý ngân hàng

Hợp đồng xác lập quyền của ngân hàng trên tài sản bảo đảm, phụ hợp đồng tín dụng chính.

Kiểm soát đặc biệt

Special Control

Pháp lý ngân hàng

Biện pháp NHNN áp dụng đối với TCTD có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc thanh toán.

Kiểm toán nội bộ ngân hàng

Internal Audit in Banking

Pháp lý ngân hàng

Bộ phận độc lập trong ngân hàng kiểm tra tính tuân thủ, hiệu quả hoạt động và quản lý rủi ro.

Luật Bảo hiểm tiền gửi

Law on Deposit Insurance

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định về bảo hiểm tiền gửi, bảo vệ người gửi tiền tại các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tài chính

Financial Consumer Protection Law

Pháp lý ngân hàng

Quy định bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tài chính: minh bạch, công bằng, giải quyết khiếu nại.

Luật Chứng khoán

Securities Law

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định hoạt động phát hành, giao dịch chứng khoán và hoạt động của sở giao dịch chứng khoán.

Luật Các tổ chức tín dụng

Law on Credit Institutions

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt và giải thể của tổ chức tín dụng.

Luật Giao dịch điện tử

Law on Electronic Transactions

Pháp lý ngân hàng

Luật công nhận giá trị pháp lý của giao dịch điện tử, chữ ký số và hợp đồng điện tử.

Luật Ngân hàng Nhà nước

Law on State Bank of Vietnam

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định về vị trí pháp lý, tổ chức, hoạt động và nhiệm vụ quyền hạn của NHNN Việt Nam.

Luật Phòng chống rửa tiền

Anti-Money Laundering Law

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý hành vi rửa tiền và tài trợ khủng bố.

Luật Phòng chống rửa tiền AML

Anti-Money Laundering Law

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý hành vi rửa tiền qua hệ thống ngân hàng.

Luật Phòng chống tham nhũng

Anti-Corruption Law

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý tham nhũng trong khu vực công và tư.

Luật Quản lý nợ công

Public Debt Management Law

Pháp lý ngân hàng

Luật quy định quản lý vay nợ, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương và bảo lãnh chính phủ.

Lãi chậm thanh toán

Late Payment Interest

Pháp lý ngân hàng

Khoản lãi phát sinh trên số tiền chậm thanh toán theo quy định pháp luật dân sự hoặc điều khoản hợp đồng.

Mua lại TCTD

Acquisition of Credit Institution

Pháp lý ngân hàng

Việc một tổ chức mua toàn bộ hoặc phần lớn cổ phần để nắm quyền kiểm soát TCTD.

Nghị quyết 42 về xử lý nợ xấu

Resolution 42 on NPL Handling

Pháp lý ngân hàng

Nghị quyết của Quốc hội thí điểm cơ chế đặc biệt xử lý nợ xấu, thu giữ tài sản bảo đảm nhanh hơn.

Nghị định 52/2024 thanh toán không dùng tiền mặt

Decree 52/2024 on Non-Cash Payment

Pháp lý ngân hàng

Nghị định quy định hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam, thay thế Nghị định 101.

Nghị định thanh toán không dùng tiền mặt

Decree on Non-Cash Payment

Pháp lý ngân hàng

Văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết các phương thức thanh toán không dùng tiền mặt.