Thuật ngữ: Pháp lý ngân hàng
Hiển thị 136 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý ngân hàng.
Trang 4/5 · 136 thuật ngữ
Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống
System Safety Assurance Fund
Quỹ do NHNN hoặc BHTG quản lý để hỗ trợ xử lý TCTD gặp khó khăn, đảm bảo an toàn hệ thống.
Quỹ tín dụng nhân dân
People's Credit Fund
TCTD dưới hình thức hợp tác xã hoạt động tại địa bàn xã, phường, thị trấn.
Sáp nhập TCTD
Merger of Credit Institutions
Việc một hoặc một số TCTD nhập vào TCTD khác, TCTD nhận sáp nhập kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ.
Sở hữu chéo
Cross-Ownership
Hiện tượng hai hoặc nhiều TCTD, doanh nghiệp sở hữu lẫn nhau vốn góp hoặc cổ phần, tạo liên kết phức tạp.
TCTD có tầm quan trọng hệ thống
Systemically Important Financial Institution (SIFI)
TCTD mà sự đổ vỡ có thể gây ra khủng hoảng tài chính hệ thống, chịu giám sát nghiêm ngặt hơn.
Thanh tra ngân hàng
Banking Inspection
Hoạt động kiểm tra, giám sát của NHNN đối với TCTD nhằm đảm bảo tuân thủ pháp luật và an toàn hoạt động.
Thông tư NHNN
SBV Circular
Văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc NHNN ban hành hướng dẫn thực hiện luật trong lĩnh vực ngân hàng.
Thông tư an toàn vốn
Circular on Capital Adequacy
Văn bản quy định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu và phương pháp tính vốn tự có theo chuẩn Basel.
Thông tư bảo lãnh
Circular on Bank Guarantee
Văn bản quy định quy trình phát hành bảo lãnh ngân hàng và nghĩa vụ của các bên liên quan.
Thông tư cho vay
Circular on Lending
Văn bản pháp quy quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cho vay của tổ chức tín dụng.
Thông tư eKYC
Circular on eKYC
Văn bản cho phép ngân hàng xác thực khách hàng bằng phương thức điện tử thay cho gặp mặt trực tiếp.
Thông tư thẻ ngân hàng
Circular on Bank Cards
Văn bản quy định phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng ngân hàng.
Thời hiệu khởi kiện
Statute of Limitations
Thời hạn tối đa mà bên có quyền được khởi kiện ra toà án hoặc trọng tài để bảo vệ quyền lợi bị xâm phạm.
Thời hiệu thi hành án
Enforcement Prescription Period
Khoảng thời gian pháp luật quy định mà người được thi hành án phải yêu cầu cơ quan thi hành án thực hiện, thường là 5 năm.
Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Credit Contract Dispute
Bất đồng pháp lý giữa ngân hàng và khách hàng về quyền, nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng.
Trách nhiệm giải trình
Accountability
Nghĩa vụ của cán bộ quản lý TCTD giải thích và chịu trách nhiệm về quyết định và kết quả hoạt động.
Trách nhiệm hình sự ngân hàng
Criminal Liability of Banking Institutions
Trách nhiệm pháp lý hình sự của tổ chức tín dụng và người quản lý khi vi phạm pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng.
Trần lãi suất
Interest Rate Cap
Mức lãi suất tối đa mà NHNN quy định TCTD được phép áp dụng cho một số loại cho vay hoặc tiền gửi.
Trọng tài VIAC
Vietnam International Arbitration Centre
Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam, tổ chức giải quyết tranh chấp thương mại và đầu tư bằng thủ tục trọng tài.
Tuân thủ quy định AML/CFT
AML/CFT Compliance
Việc ngân hàng thực hiện đầy đủ các biện pháp phòng chống rửa tiền và tài trợ khủng bố theo quy định.
Tương trợ tư pháp
Mutual Legal Assistance
Cơ chế hợp tác giữa các quốc gia trong thu thập bằng chứng, tống đạt văn bản và thi hành án trong các vụ việc xuyên biên giới.
Tổ chức tài chính vi mô
Microfinance Institution
TCTD chủ yếu phục vụ cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ.
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Fraud and Asset Misappropriation
Hành vi dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản, bao gồm lừa đảo vay vốn ngân hàng bằng hồ sơ giả mạo.
Tội rửa tiền
Money Laundering Crime
Hành vi phạm tội hợp thức hoá tiền hoặc tài sản có nguồn gốc bất hợp pháp, bị xử lý hình sự nghiêm khắc tại Việt Nam.
Tội tham ô tài sản ngân hàng
Embezzlement of Bank Assets
Hành vi cán bộ ngân hàng lợi dụng chức vụ chiếm đoạt tài sản của ngân hàng, bị xử lý hình sự theo Bộ luật Hình sự.
Tội vi phạm quy định về hoạt động cho vay
Crime of Violating Lending Regulations
Tội danh hình sự quy định tại Bộ luật Hình sự áp dụng khi cán bộ ngân hàng vi phạm quy định cho vay gây thiệt hại lớn.
Tỷ lệ an toàn vốn
Capital Adequacy Ratio (CAR)
Tỷ lệ giữa vốn tự có và tổng tài sản có rủi ro quy đổi, phản ánh mức độ đủ vốn của TCTD.
Tỷ lệ cho vay so với huy động
Loan-to-Deposit Ratio (LDR)
Tỷ lệ giữa tổng dư nợ cho vay và tổng huy động vốn, phản ánh mức độ sử dụng vốn huy động.
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Required Reserve Ratio
Tỷ lệ trên tổng tiền gửi mà TCTD phải gửi tại NHNN, là công cụ điều hành chính sách tiền tệ.
Tỷ lệ khả năng chi trả
Liquidity Coverage Ratio (LCR)
Tỷ lệ giữa tài sản thanh khoản cao và dòng tiền ra ròng trong 30 ngày kịch bản bất lợi.