Thuật ngữ: Pháp lý ngân hàng

Hiển thị 136 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý ngân hàng.

Tất cả danh mục / Pháp lý ngân hàng

Trang 5/5 · 136 thuật ngữ

Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng

Net Stable Funding Ratio (NSFR)

Pháp lý ngân hàng

Tỷ lệ đảm bảo nguồn vốn ổn định dài hạn đủ tài trợ cho tài sản và hoạt động ngoại bảng.

Tỷ lệ sở hữu tối đa

Maximum Ownership Ratio

Pháp lý ngân hàng

Quy định mức tối đa mà cá nhân, tổ chức được sở hữu cổ phần tại TCTD cổ phần.

Tỷ lệ tối đa vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-to-Long Term Lending Ratio

Pháp lý ngân hàng

Giới hạn tỷ lệ vốn ngắn hạn được dùng để cho vay trung và dài hạn nhằm kiểm soát rủi ro kỳ hạn.

Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-Term to Medium/Long-Term Lending Ratio

Pháp lý ngân hàng

Tỷ lệ tối đa nguồn vốn ngắn hạn mà TCTD được sử dụng để cho vay trung và dài hạn theo quy định NHNN.

Uỷ ban Giám sát Tài chính Quốc gia

National Financial Supervisory Commission

Pháp lý ngân hàng

Cơ quan tư vấn cho Chính phủ về giám sát thị trường tài chính, phối hợp chính sách tiền tệ và tài khoá.

Uỷ thác thi hành án

Enforcement Entrustment

Pháp lý ngân hàng

Cơ chế một cơ quan thi hành án uỷ quyền cho cơ quan thi hành án khác thực hiện một phần việc thi hành bản án.

Vốn cấp 1

Tier 1 Capital

Pháp lý ngân hàng

Phần vốn cốt lõi gồm vốn điều lệ thực góp, quỹ dự trữ, lợi nhuận không chia, đảm bảo tính ổn định cao nhất.

Vốn cấp 2

Tier 2 Capital

Pháp lý ngân hàng

Phần vốn bổ sung gồm nợ thứ cấp, quỹ dự phòng chung, chênh lệch đánh giá lại tài sản.

Vốn cốt lõi

Common Equity Tier 1 (CET1)

Pháp lý ngân hàng

Phần vốn chất lượng cao nhất gồm vốn góp cổ phần phổ thông và lợi nhuận giữ lại.

Vốn pháp định ngân hàng

Bank Legal Capital

Pháp lý ngân hàng

Mức vốn điều lệ tối thiểu theo pháp luật để được cấp phép và duy trì hoạt động ngân hàng.

Vốn tự có

Regulatory Capital

Pháp lý ngân hàng

Tổng vốn cấp 1 và cấp 2 sau khi trừ các khoản giảm trừ theo quy định, dùng tính tỷ lệ CAR.

Xử lý vi phạm hành chính ngân hàng

Administrative Penalty in Banking

Pháp lý ngân hàng

Biện pháp xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.

Đăng ký thế chấp tài sản

Collateral Registration

Pháp lý ngân hàng

Thủ tục pháp lý đăng ký giao dịch bảo đảm với cơ quan nhà nước để công khai quyền của ngân hàng.

Đấu giá tài sản

Asset Auction

Pháp lý ngân hàng

Bán tài sản bảo đảm qua hình thức đấu giá công khai để thu hồi nợ gốc và lãi.

Đệm vốn bảo toàn

Capital Conservation Buffer

Pháp lý ngân hàng

Khoản vốn dự phòng 2.5% trên tài sản có rủi ro mà ngân hàng phải duy trì theo Basel III.

Đệm vốn phản chu kỳ

Countercyclical Capital Buffer

Pháp lý ngân hàng

Yêu cầu vốn bổ sung trong giai đoạn tăng trưởng tín dụng nóng để tạo đệm cho suy thoái.