Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 14176 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Hiển thị 45 thuật ngữ trong danh mục Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Mức kháng cự

Resistance Level

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Mức giá mà áp lực bán đủ mạnh để ngăn giá tăng thêm, tạo trần giá.

Phạm vi biến động trung bình

Average True Range (ATR)

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Chỉ báo đo lường mức biến động giá trung bình trong một khoảng thời gian.

Phần bù rủi ro thị trường

Market Risk Premium

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Chênh lệch giữa lợi suất kỳ vọng thị trường và lãi suất phi rủi ro, bù đắp rủi ro đầu tư.

Sợ mất mát

Loss Aversion

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Tâm lý nỗi đau mất tiền lớn hơn niềm vui kiếm tiền cùng số lượng, dẫn đến quyết định sai.

Thời gian hoàn vốn chiết khấu

Discounted Payback Period

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Thời gian hoàn vốn tính trên dòng tiền đã chiết khấu, phản ánh giá trị thời gian của tiền.

Tâm lý bầy đàn

Herd Behavior

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Xu hướng nhà đầu tư bắt chước hành động của đám đông thay vì phân tích độc lập.

Tỷ suất cổ tức

Dividend Yield

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Tỷ lệ cổ tức hàng năm chia cho giá cổ phiếu, phản ánh thu nhập đầu tư từ cổ tức.

Tỷ suất sinh lời kế toán

Accounting Rate of Return (ARR)

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trên vốn đầu tư ban đầu, phương pháp đơn giản không chiết khấu.

Tỷ suất sinh lời nội bộ

Internal Rate of Return (IRR)

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Tỷ suất chiết khấu làm cho NPV của dòng tiền đầu tư bằng không, dùng đánh giá hiệu quả dự án.

Tỷ số Treynor

Treynor Ratio

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Chỉ tiêu đo lường lợi suất vượt trội trên mỗi đơn vị rủi ro hệ thống (Beta).

Đa dạng hoá danh mục đầu tư

Portfolio Diversification

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Chiến lược phân bổ vốn vào nhiều lớp tài sản để giảm rủi ro phi hệ thống.

Đường trung bình động hàm mũ

Exponential Moving Average (EMA)

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Đường trung bình gán trọng số lớn hơn cho giá gần nhất, phản ứng nhanh hơn SMA.

Đường trung bình động đơn giản

Simple Moving Average (SMA)

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Trung bình cộng giá đóng cửa trong N phiên gần nhất, dùng xác định xu hướng giá.

Đầu tư ngược xu hướng

Contrarian Investing

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Chiến lược mua khi thị trường bán và bán khi thị trường mua, đi ngược tâm lý đám đông.

Đầu tư theo đà

Momentum Investing

Phân tích kỹ thuật & Đầu tư

Chiến lược mua cổ phiếu đang tăng mạnh và bán cổ phiếu đang giảm, theo xu hướng hiện tại.