Thuật ngữ: Quản lý tài sản
Hiển thị 48 thuật ngữ trong danh mục Quản lý tài sản.
Trang 1/2 · 48 thuật ngữ
Bảo toàn vốn
Capital Preservation
Chiến lược ưu tiên bảo vệ vốn gốc trên tăng trưởng, phù hợp nhà đầu tư ngại rủi ro.
Chiến lược chênh lệch giá trái phiếu
Fixed Income Arbitrage
Chiến lược khai thác chênh lệch giá giữa các trái phiếu liên quan: đường cong lợi suất, credit spread.
Chiến lược dựa trên sự kiện
Event-Driven Strategy
Chiến lược đầu tư dựa trên sự kiện doanh nghiệp: M&A, tái cơ cấu, phá sản, phát hành.
Chiến lược long-short
Long-Short Strategy
Chiến lược quỹ phòng hộ mua cổ phiếu dự kiến tăng (long) và bán khống cổ phiếu dự kiến giảm (short).
Chiến lược trung lập thị trường
Market Neutral Strategy
Chiến lược cân bằng vị thế long và short để loại bỏ rủi ro thị trường, chỉ giữ alpha.
Chỉ số Information Ratio
Information Ratio
Tỷ lệ lợi suất vượt trội so với benchmark chia cho tracking error, đo năng lực quản lý chủ động.
Chỉ số chuẩn đối chiếu
Benchmark Index
Chỉ số thị trường dùng làm tiêu chuẩn so sánh hiệu quả đầu tư của quỹ: VN-Index, S&P 500.
Danh mục đầu tư mô hình
Model Portfolio
Danh mục mẫu được thiết kế sẵn theo mức rủi ro và mục tiêu, áp dụng cho nhiều khách hàng.
Giá trị tài sản ròng
Net Asset Value (NAV)
Giá trị tài sản của quỹ trừ nợ phải trả, chia cho số chứng chỉ quỹ đang lưu hành.
Hệ số Alpha
Alpha
Phần lợi suất vượt trội so với chỉ số chuẩn sau khi điều chỉnh rủi ro, đo năng lực quản lý quỹ.
Mốc cao nhất
High-Water Mark
Ngưỡng NAV cao nhất quỹ từng đạt, phí hiệu suất chỉ tính trên phần vượt mốc này.
Phân bổ tài sản
Asset Allocation
Chiến lược phân chia danh mục đầu tư giữa các lớp tài sản: cổ phiếu, trái phiếu, tiền mặt, bất động sản.
Phân bổ tài sản chiến lược
Strategic Asset Allocation
Phân bổ tài sản dài hạn dựa trên mục tiêu đầu tư, khẩu vị rủi ro và kỳ vọng thị trường.
Phân bổ tài sản chiến thuật
Tactical Asset Allocation
Điều chỉnh ngắn hạn tỷ trọng tài sản để tận dụng cơ hội thị trường, lệch khỏi phân bổ chiến lược.
Phí hiệu suất
Performance Fee
Phí bổ sung dựa trên lợi nhuận vượt mức chuẩn, thường 20% phần lợi nhuận vượt high-water mark.
Phí quản lý quỹ
Management Fee
Phí công ty quản lý quỹ thu hàng năm trên tổng tài sản quản lý, thường 0.5%-2%.
Phí thoát quỹ
Back-End Load / Redemption Fee
Phí thu khi nhà đầu tư bán chứng chỉ quỹ, thường giảm dần theo thời gian nắm giữ.
Phí vào quỹ
Front-End Load
Phí thu khi nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ, tính theo phần trăm số tiền đầu tư.
Quản lý gia sản
Wealth Management
Dịch vụ tư vấn tài chính toàn diện cho khách hàng giàu: đầu tư, thuế, thừa kế, bảo hiểm.
Quản lý tài sản xuyên biên giới
Cross-Border Asset Management
Quản lý danh mục đầu tư quốc tế, xử lý rủi ro tỷ giá, thuế và quy định nhiều quốc gia.
Quỹ chỉ số
Index Fund
Quỹ đầu tư thụ động mô phỏng thành phần và hiệu suất của một chỉ số thị trường chứng khoán.
Quỹ của quỹ
Fund of Funds
Quỹ đầu tư vào các quỹ khác thay vì đầu tư trực tiếp vào chứng khoán hoặc tài sản.
Quỹ hưu trí
Pension Fund
Quỹ đầu tư dài hạn tích luỹ và quản lý tiền đóng góp hưu trí để chi trả cho người về hưu.
Quỹ nợ tư nhân
Private Debt Fund
Quỹ cung cấp khoản vay trực tiếp cho doanh nghiệp thay vì qua ngân hàng, lợi suất cao hơn.
Quỹ phòng hộ
Hedge Fund
Quỹ đầu tư sử dụng chiến lược phức tạp (đòn bẩy, bán khống, phái sinh) để tạo lợi nhuận tuyệt đối.
Quỹ tài sản quốc gia
Sovereign Wealth Fund
Quỹ đầu tư thuộc sở hữu nhà nước, quản lý nguồn dự trữ ngoại hối hoặc doanh thu từ tài nguyên.
Quỹ đầu tư cân bằng
Balanced Fund
Quỹ đầu tư kết hợp cổ phiếu và trái phiếu theo tỷ lệ cân bằng, giảm rủi ro tổng thể.
Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng
Infrastructure Fund
Quỹ đầu tư dài hạn vào cơ sở hạ tầng: đường cao tốc, cầu cảng, nhà máy điện, viễn thông.
Quỹ đầu tư cổ phiếu
Equity Fund
Quỹ chuyên đầu tư vào cổ phiếu các loại: vốn hoá lớn, nhỏ, tăng trưởng, giá trị.
Quỹ đầu tư hàng hoá
Commodity Fund
Quỹ đầu tư vào hàng hoá: vàng, dầu, nông sản thông qua hợp đồng tương lai hoặc ETF.