Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 107/139 · 4154 thuật ngữ
Vốn cho hoạt động ngoại hối
FX Operations Capital Allocation
Phần vốn dành cho các giao dịch ngoại tệ, kinh doanh vàng và các vị thế mở ngoại hối của ngân hàng.
Vốn cho hoạt động ngân hàng số
Capital for Digital Banking Activities
Phần vốn dành riêng cho hoạt động ngân hàng trên nền tảng số, bao gồm cả rủi ro mạng và rủi ro vận hành công nghệ mới.
Vốn cho hoạt động ngân hàng đầu tư
Capital for Investment Banking
Vốn phân bổ riêng cho hoạt động bảo lãnh phát hành, tư vấn M&A và giao dịch chứng khoán thu nhập cố định trong ngân hàng.
Vốn cho hoạt động phái sinh
Capital for Derivatives
Vốn yêu cầu cho các giao dịch phái sinh tính theo SA-CCR, bao gồm rủi ro đối tác (CVA) và rủi ro thị trường trên danh mục trading.
Vốn cho hoạt động quản lý quỹ
Capital for Fund Management Activities
Phần vốn phân bổ riêng cho hoạt động quản lý quỹ đầu tư, đảm bảo tuân thủ yêu cầu vốn theo quy định pháp luật về chứng khoán.
Vốn cho hoạt động quản lý tài sản
Capital for Asset Management Activities
Vốn phân bổ riêng cho bộ phận quản lý quỹ, quản lý danh mục đầu tư, đảm bảo tuân thủ quy định về vốn cho hoạt động ngân hàng đầu tư.
Vốn cho hoạt động thanh toán
Capital for payment services
Phần vốn phân bổ cho hoạt động thanh toán trong nước và quốc tế, liên quan đến rủi ro thanh toán và rủi ro hoạt động đặc thù.
Vốn cho hoạt động thanh toán quốc tế
Capital for Cross-Border Payment Operations
Vốn phân bổ cho hoạt động chuyển tiền, thanh toán quốc tế và đại lý ngân hàng nước ngoài, thường tính theo hạn mức tương ứng quy định.
Vốn cho hoạt động thẻ tín dụng
Capital for Credit Card Operations
Phần vốn phân bổ riêng để đáp ứng yêu cầu vốn pháp định cho danh mục thẻ tín dụng và các rủi ro đi kèm như gian lận, tín dụng.
Vốn cho hoạt động ủy thác
Capital for trust activities
Phần vốn phân bổ cho nghiệp vụ nhận ủy thác đầu tư, quản lý tài sản, thường không tính vào RWA nhưng có yêu cầu riêng.
Vốn cho hoạt động ủy thác và quản lý tài sản
Capital for Fiduciary and Asset Management Activities
Phần vốn phân bổ cho hoạt động nhận ủy thác đầu tư và quản lý danh mục tài sản của khách hàng trong ngân hàng.
Vốn cho hoạt động ủy thác và đại lý
Capital for Fiduciary and Agency Activities
Vốn phân bổ cho hoạt động nhận ủy thác đầu tư, quản lý tài sản, đại lý bảo hiểm, thường được tách riêng để đánh giá hiệu quả và rủi ro vận hành.
Vốn cho hoạt động ủy thác đầu tư
Capital for Fiduciary Investment
Mức vốn yêu cầu cho hoạt động nhận ủy thác đầu tư vốn, quản lý danh mục ủy thác theo quy định pháp luật và yêu cầu của đối tác ủy thác.
Vốn cho kinh doanh ngoại tệ
Foreign Exchange Trading Capital
Vốn phân bổ cho hoạt động mua bán ngoại tệ và giao dịch ngoại hối phái sinh, tính theo đòn bẩy quy định tại Thông tư hướng dẫn.
Vốn cho nghiệp vụ bảo hiểm Bancassurance
Capital for Bancassurance
Vốn phân bổ cho hoạt động phân phối bảo hiểm qua kênh ngân hàng và phí hoa hồng liên quan được tính vào RWA.
Vốn cho nghiệp vụ bảo lãnh
Capital for Bank Guarantee Business
Mức vốn phân bổ cho hoạt động bảo lãnh ngân hàng, tính theo hệ số chuyển đổi tín dụng (CCF) tương ứng với loại bảo lãnh.
Vốn cho ngân hàng chuyển đổi số
Capital for Digital Banking Transformation
Vốn đầu tư riêng cho dự án công nghệ thông tin, ngân hàng số và fintech đối tác, có cơ chế phân bổ và theo dõi hiệu quả riêng biệt.
Vốn cho ngân hàng chính sách
Capital for Policy Banks
Yêu cầu vốn áp dụng riêng cho các ngân hàng chính sách nhà nước theo cơ chế quản lý đặc thù.
Vốn cho ngân hàng con
Capital for Subsidiary Banks
Vốn mà ngân hàng mẹ phân bổ cho các ngân hàng con trong tập đoàn, ảnh hưởng đến tỷ lệ CAR hợp nhất và riêng lẻ.
Vốn cho ngân hàng con nước ngoài
Capital for Overseas Subsidiaries
Vốn được phân bổ cho công ty con hoạt động tại nước ngoài tuân thủ quy định về tỷ lệ an toàn vốn của nước sở tại.
Vốn cho ngân hàng cầu nối tạm thời
Bridge Bank Capital Provision
Phần vốn được phân bổ để vận hành ngân hàng cầu nối trong quá trình giải quyết, nhằm duy trì các chức năng quan trọng của hệ thống.
Vốn cho ngân hàng mới thành lập
Capital for Newly Established Banks
Yêu cầu vốn ban đầu cho ngân hàng mới gồm vốn điều lệ, vốn dự phòng và vốn bổ sung.
Vốn cho ngân hàng số
Capital for Digital Banking
Là phần vốn dành cho hoạt động ngân hàng số hoàn toàn không có chi nhánh vật lý. NHNN đã có quy định riêng về cấp phép ngân hàng số với yêu cầu vốn tối thiểu cụ thể.
Vốn cho phái sinh lãi suất
Capital for Interest Rate Derivatives
Vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng đối tác và rủi ro thị trường phát sinh từ danh mục phái sinh lãi suất.
Vốn cho phê duyệt sản phẩm mới
Capital Allocation for New Product Approval
Là lượng vốn tự có tối thiểu phải phân bổ trước khi triển khai sản phẩm mới, nhằm đảm bảo tuân thủ khung quản lý vốn và kiểm soát rủi ro.
Vốn cho phơi nhiễm chính phủ
Capital for sovereign exposures
Mức vốn yêu cầu cho các khoản cho vay, mua trái phiếu chính phủ, có thể được miễn hoặc giảm trọng số rủi ro.
Vốn cho quỹ tín dụng nhân dân
Capital for people's credit funds
Mức vốn điều lệ tối thiểu và yêu cầu an toàn vốn áp dụng cho quỹ tín dụng nhân dân theo Luật các TCTD và Thông tư hướng dẫn.
Vốn cho rủi ro CVA
Capital for CVA Risk
Vốn bắt buộc dự phòng cho rủi ro điều chỉnh đánh giá tín dụng (CVA) phát sinh từ các giao dịch phái sinh với đối tác không qua CCP.
Vốn cho rủi ro CVA đối tác
CVA Risk Capital Charge
Vốn bổ sung cho rủi ro điều chỉnh giá trị tín dụng (Credit Valuation Adjustment) từ các giao dịch phái sinh đối tác.
Vốn cho rủi ro ESG
Capital for ESG Risk
Vốn kinh tế dự phòng cho các tổn thất phát sinh từ rủi ro môi trường, xã hội và quản trị doanh nghiệp trong hoạt động cho vay.