Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 108/139 · 4154 thuật ngữ
Vốn cho rủi ro IRRBB
IRRBB Capital Charge
Mức vốn bổ sung theo yêu cầu Basel để bù đắp rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng (Interest Rate Risk in the Banking Book).
Vốn cho rủi ro an ninh mạng
Cyber Risk Capital
Vốn dành cho tổn thất từ các cuộc tấn công mạng, ransomware và vi phạm dữ liệu khách hàng, thường tính theo phương pháp scenario-based.
Vốn cho rủi ro biến đổi khí hậu
Climate Risk Capital
Vốn dự phòng cho tổn thất tài chính do tác động của biến đổi khí hậu, thiên tai và quá trình chuyển đổi năng lượng đến danh mục tín dụng.
Vốn cho rủi ro bên đối tác
Counterparty Credit Risk Capital
Vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng đối tác trong giao dịch phái sinh, repo và các giao dịch ngoại bảng có rủi ro hai chiều.
Vốn cho rủi ro chiến lược
Strategic Risk Capital
Vốn phân bổ để hấp thụ tổn thất do các quyết định kinh doanh sai lầm hoặc biến động bất lợi của môi trường cạnh tranh.
Vốn cho rủi ro chiến lược kinh doanh
Capital for Strategic Business Risk
Vốn phân bổ để hấp thụ tổn thất do chiến lược kinh doanh thay đổi, thay đổi mô hình thu nhập hoặc quyết định chiến lược sai lầm.
Vốn cho rủi ro công nghệ hoạt động
Capital for Operational Technology Risk
Vốn tính trong RWA hoạt động cho rủi ro từ hệ thống IT, quy trình vận hành và sự cố công nghệ theo phương pháp SMA hoặc AMA.
Vốn cho rủi ro công nghệ thông tin
Capital for IT Risk
Vốn phân bổ để phòng ngừa tổn thất từ sự cố hệ thống, vi phạm an ninh mạng hoặc lỗi vận hành công nghệ trong ngân hàng.
Vốn cho rủi ro danh mục thương mại
Trading Book Capital Charge
Yêu cầu vốn cho các vị thế trong danh mục thương mại theo chuẩn FRTB, tính theo phương pháp IMA hoặc SA tùy mức độ phê duyệt của cơ quan quản lý.
Vốn cho rủi ro danh tiếng
Capital for Reputational Risk
Vốn kinh tế dự phòng cho tổn thất tài chính gián tiếp phát sinh từ các sự kiện gây tổn hại uy tín ngân hàng trên thị trường.
Vốn cho rủi ro giá cả hàng hóa
Commodity Risk Capital
Vốn yêu cầu cho danh mục giao dịch hàng hóa như dầu mỏ, nông sản, kim loại, tính theo phương pháp VaR hoặc stress theo Basel.
Vốn cho rủi ro hoạt động
Operational Risk Capital Charge
Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động theo Basic Indicator, Standardized hoặc Advanced Measurement Approach (AMA).
Vốn cho rủi ro hoạt động theo AMA
Operational risk capital under Advanced Measurement Approach
Phương pháp đo lường nâng cao sử dụng mô hình nội bộ dựa trên dữ liệu tổn thất và kịch bản để tính vốn cho rủi ro hoạt động.
Vốn cho rủi ro hoạt động theo SMA
SMA Operational Risk Capital
Vốn cho rủi ro hoạt động theo phương pháp SMA (Standardized Measurement Approach) được Basel III.5 áp dụng thay thế cho các phương pháp cũ.
Vốn cho rủi ro hoạt động theo phương pháp SMA
Operational Risk Capital under SMA
Phương pháp chỉ số đơn (SMA) tính vốn cho rủi ro hoạt động dựa trên tỷ lệ phần trăm doanh thu ròng lịch sử ba năm gần nhất của ngân hàng.
Vốn cho rủi ro hành vi khách hàng
Capital for Conduct Risk
Là phần vốn dự phòng cho các tổn thất từ hành vi giao dịch sai trái, bán chéo sai sản phẩm, vi phạm bảo vệ khách hàng. Loại vốn này chưa có quy định pháp định nhưng được nhiều ngân hàng lớn tự trích.
Vốn cho rủi ro khí hậu
Capital for Climate Risk
Phần vốn bổ sung dự phòng cho tổn thất từ rủi ro khí hậu vật lý và chuyển đổi theo khung ESG của Basel/ECB.
Vốn cho rủi ro khí hậu vật lý
Capital for Physical Climate Risk
Vốn cho rủi ro khí hậu vật lý bao gồm tổn thất tiềm ẩn do thiên tai, lũ lụt, nắng nóng kéo dài đối với tài sản bảo đảm và khách hàng vay vốn.
Vốn cho rủi ro lãi suất
IRRBB Capital
Là vốn phân bổ cho rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng theo chuẩn Basel III/IV, đảm bảo ngân hàng có khả năng chịu đựng cú sốc lãi suất.
Vốn cho rủi ro lãi suất IRRBB
Capital for Interest Rate Risk in the Banking Book
Vốn phân bổ cho rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, tính theo EVE hoặc NII theo khung quản lý của BCBS và Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Vốn cho rủi ro lãi suất danh mục ngân hàng
IRRBB Capital
Vốn dành cho rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng (IRRBB), đo lường tác động của biến động lãi suất đến giá trị kinh tế và thu nhập lãi ròng.
Vốn cho rủi ro lãi suất hàng tiền gửi ngân hàng
IRRBB Capital Charge
Vốn bổ sung phân bổ cho rủi ro lãi suất phát sinh từ hoạt động cho vay và huy động vốn ngoài sách kinh doanh.
Vốn cho rủi ro lãi suất sổ ngân hàng
Capital for IRRBB (Interest Rate Risk in the Banking Book)
Vốn phân bổ dự phòng cho tổn thất từ chênh lệch kỳ hạn tái định giá giữa tài sản và nguồn vốn trong hoạt động ngân hàng truyền thống.
Vốn cho rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng
Capital For Interest Rate Risk In The Banking Book
Vốn kinh tế và phần bổ sung theo Pillar 2 để trang trải rủi ro lãi suất phát sinh từ chênh lệch kỳ hạn tái định giá giữa tài sản và nợ phải trả.
Vốn cho rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
Capital for IRRBB
Mức vốn yêu cầu để bù đắp rủi ro lãi suất phát sinh từ chênh lệch kỳ hạn giữa tài sản và nguồn vốn.
Vốn cho rủi ro mô hình
Capital for Model Risk
Phần vốn bổ sung dự phòng cho sai sót của các mô hình định lượng như xếp hạng tín dụng, định giá hoặc tính RWA nội bộ.
Vốn cho rủi ro môi trường và xã hội
Capital for ESG Risk
Vốn yêu cầu để bù đắp tổn thất từ rủi ro khí hậu, chuyển đổi xanh và trách nhiệm xã hội, đang được tích hợp vào khung vốn.
Vốn cho rủi ro quyền chọn vốn cổ phần
Equity Risk Capital
Vốn bắt buộc cho danh mục đầu tư cổ phiếu trong sổ kinh doanh và sổ ngân hàng, với hệ số rủi ro phân biệt theo loại cổ phiếu.
Vốn cho rủi ro quốc gia
Country Risk Capital
Vốn bổ sung cho rủi ro khi cấp tín dụng hoặc đầu tư vào đối tượng ở quốc gia có xếp hạng tín nhiệm thấp hoặc bất ổn chính trị.
Vốn cho rủi ro thanh khoản
Liquidity Risk Capital
Vốn dành riêng để xử lý tổn thất phát sinh từ khả năng thanh toán bị suy giảm trong ngắn hạn và dài hạn.