Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 3546 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 119/119 · 3546 thuật ngữ
Ủy ban Quản lý Vốn ngân hàng
Bank Capital Committee
Cơ quan chuyên trách ra quyết định về chiến lược vốn, phân bổ vốn nội bộ và kế hoạch tăng vốn, chịu trách nhiệm trước CEO và HĐQT.
Ủy ban Quản lý Vốn trực thuộc HĐQT
Board-level Capital Management Committee
Tiểu ban chuyên trách của Hội đồng quản trị phụ trách chiến lược vốn, phê duyệt khung ICAAP và giám sát tuân thủ an toàn vốn.
Ủy ban Quản trị Vốn
Capital Committee
Cơ quan chuyên trách giám sát chiến lược, chính sách và quyết định quản lý vốn cấp cao tại ngân hàng.
Ủy ban quản lý vốn cấp ban điều hành
Executive-Level Capital Management Committee
Cơ quan điều phối vốn cấp cao trong ban điều hành, triển khai và giám sát hàng ngày các quyết định phân bổ vốn do HĐQT phê duyệt.
Ủy ban quản lý vốn cấp cao
Senior Capital Committee
Cơ quan tham mưu giúp Ban điều hành ra quyết định về cơ cấu vốn, phân bổ vốn chiến lược và tuân thủ hệ số CAR.
Ủy ban quản lý vốn cấp ngân hàng
Bank-Level Capital Committee
Tiểu ban chuyên trách do CEO hoặc CFO đứng đầu, họp định kỳ để ra quyết định về phân bổ vốn, tăng vốn và tuân thủ giới hạn vốn.