Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 126/139 · 4154 thuật ngữ
Vốn tự có bị phong tỏa
Frozen equity capital
Phần vốn chủ sở hữu bị hạn chế sử dụng do các nghĩa vụ pháp lý, tranh chấp, hoặc cam kết với cơ quan quản lý, làm giảm vốn khả dụng.
Vốn tự có cho ngân hàng mới thành lập
Initial Capital for Newly Established Banks
Mức vốn tối thiểu mà NHNN yêu cầu đối với ngân hàng thương mại khi đăng ký thành lập, phân biệt theo loại hình ngân hàng và phạm vi hoạt động.
Vốn tự có của ngân hàng
Bank's Own Capital
Là nguồn vốn thuộc sở hữu của ngân hàng, bao gồm vốn cổ phần, quỹ dự trữ và lợi nhuận giữ lại, dùng để hấp thụ rủi ro và bảo đảm hoạt động.
Vốn tự có của ngân hàng thương mại
Bank Own Equity
Tổng vốn thuộc sở hữu của cổ đông, bao gồm vốn điều lệ, thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại và các quỹ dự trữ.
Vốn tự có của tổ chức tín dụng
Own Funds of Credit Institutions
Tổng vốn được ngân hàng sử dụng để hấp thụ rủi ro, bao gồm vốn cấp 1 và vốn cấp 2 theo Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Vốn tự có dài hạn
Long-term Own Funds
Thành phần vốn tự có có kỳ hạn dài, dùng để đáp ứng yêu cầu thanh khoản và bộ đệm vốn dài hạn.
Vốn tự có hợp nhất toàn hệ thống
Consolidated Capital
Là tổng vốn tự có của tập đoàn ngân hàng sau khi hợp nhất báo cáo tài chính của công ty mẹ và các công ty con theo chuẩn kế toán hiện hành.
Vốn tự có hợp nhất tập đoàn
Consolidated Own Funds
Là tổng vốn tự có của ngân hàng mẹ và công ty con hợp nhất theo Thông tư 41/2016, làm cơ sở tính CAR hợp nhất.
Vốn tự có hữu hình vs vô hình
Tangible vs intangible own funds
Phân biệt vốn tự có sau khi loại trừ tài sản vô hình như lợi thế thương mại, phần mềm và các khoản trừ khác theo Basel.
Vốn tự có ngân hàng theo Basel III
Bank equity capital under Basel III
Tổng hợp CET1, AT1 và vốn bổ sung cấp 1, là thành phần lõi dùng để đáp ứng yêu cầu vốn pháp định và hấp thụ tổn thất theo Basel III.
Vốn tự có riêng lẻ
Solo Capital
Là vốn tự có của riêng từng ngân hàng thành viên, được tính trên báo cáo tài chính độc lập không bao gồm các công ty con và công ty liên kết.
Vốn tự có ròng
Net Own Funds
Tổng vốn tự có sau khi loại bỏ các khoản giảm trừ theo quy định của NHNN và chuẩn Basel.
Vốn tự có sau chuyển đổi IFRS 9
Capital under IFRS 9 Regime
Vốn tự có sau chuyển đổi IFRS 9 phản ánh tác động dồn tích của việc trích lập dự phòng theo mô hình ECL, làm giảm CET1 trong ngày đầu áp dụng và có thể được phân bổ dần.
Vốn tự có so với vốn vay
Equity Capital vs Debt Capital
So sánh tỷ trọng giữa vốn chủ sở hữu (tự có) và vốn huy động (vay) trong cơ cấu nguồn vốn.
Vốn tự có so với vốn điều lệ đã góp
Equity Capital vs Paid-in Charter Capital
Phân biệt giữa tổng vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối với vốn điều lệ thực góp, trong đó vốn tự có có thể lớn hơn do lợi nhuận giữ lại và các quỹ.
Vốn tự có thực tế vs Vốn tự có yêu cầu
Actual capital vs Required capital
So sánh mức vốn ngân hàng đang nắm giữ với mức vốn tối thiểu theo quy định để đánh giá khoảng cách an toàn vốn và định hướng bổ sung.
Vốn tự có trên tổng tài sản
Equity to Total Assets Ratio
Tỷ lệ phần trăm vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản, chỉ số bổ sung cho CAR, phản ánh sức mạnh tài chính tổng thể.
Vốn tự có tối thiểu theo quy mô
Minimum Equity Capital by Size
Mức vốn tự có tối thiểu mà tổ chức tín dụng phải duy trì theo quy mô tổng tài sản, phân theo bậc trong quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Vốn tự có vs Vốn huy động
Equity Capital vs Mobilized Capital
Phân biệt nguồn vốn chủ sở hữu do cổ đông góp với vốn huy động từ tiền gửi khách hàng và phát hành giấy tờ có giá.
Vốn tự do
Free Capital
Phần vốn vượt trên mức yêu cầu vốn tối thiểu và các bộ đệm bắt buộc, có thể sử dụng linh hoạt cho tăng trưởng hoặc phân phối lợi nhuận.
Vốn tự do chưa phân bổ
Unallocated Free Capital
Phần vốn chưa được phân bổ cho các đơn vị kinh doanh hoặc sản phẩm cụ thể, được dùng làm đệm rủi ro. Vốn tự do giúp ngân hàng chủ động ứng phó với các tình huống bất ngờ.
Vốn tự do khả dụng
Free Available Capital
Phần vốn vượt quá mức vốn tối thiểu và các bộ đệm bắt buộc, có thể dùng để tăng trưởng hoặc phân phối.
Vốn vay chuyển đổi thành cổ phần
Convertible loan capital
Khoản vay có điều khoản chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông khi xảy ra sự kiện kích hoạt, là công cụ bổ sung vốn Tier 2 phổ biến.
Vốn vay chuyển đổi điều kiện
Contingent Convertible Capital (CoCo)
Công cụ vay nợ tự động chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông khi tỷ lệ vốn chạm ngưỡng kích hoạt theo hợp đồng.
Vốn vay cấp hai Tier 2
Tier 2 Capital Instruments
Vốn cấp hai gồm các khoản vay cấp dưới có kỳ hạn trên 5 năm và một số dự phòng bổ sung, được tính vào tổng vốn tự có theo Basel.
Vốn vay liên ngân hàng và quản lý vốn
Interbank Borrowing and Capital Management
Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng không tính vào vốn tự có, nhưng ảnh hưởng đến chi phí vốn, thanh khoản và đòn bẩy.
Vốn vay thứ cấp
Subordinated Debt
Khoản vay có thứ tự thanh toán sau các khoản nợ thông thường, được tính một phần vào vốn cấp 2.
Vốn vay đồng cấp
Pari Passu Loan Capital
Khoản vay có thứ tự ưu tiên thanh toán ngang bằng với các khoản vay đồng cấp khác, đủ điều kiện tính vào vốn theo quy định.
Vốn và quản lý rủi ro thanh khoản
Capital and Liquidity Risk Management
Mối quan hệ giữa mức vốn dự phòng và khả năng chịu đựng rủi ro thanh khoản, là yếu tố được ICAAP và ILAAP đánh giá đồng thời.
Vốn vĩnh viễn không có ngày đáo hạn
Perpetual Capital
Công cụ vốn không có ngày đáo hạn cố định, có thể hủy bỏ chi trả lãi tùy ý ngân hàng, được tính vào CET1 hoặc AT1.