Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 13/139 · 4154 thuật ngữ

Công cụ vốn lai ghép

Hybrid Capital Instrument

Quản lý vốn

Công cụ vốn kết hợp đặc điểm của cả nợ và vốn, có khả năng chuyển đổi hoặc khấu hao khi đạt điều kiện kích hoạt.

Công cụ vốn lai hybrid capital instrument

Hybrid Capital Instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn lai kết hợp đặc tính của vốn cổ phần và nợ, có khả năng ghi nhận vào vốn cấp 1 bổ sung AT1 hoặc vốn cấp 2 tùy theo cấu trúc.

Công cụ vốn lai ngân hàng

Hybrid Capital Instrument

Quản lý vốn

Công cụ vốn có đặc tính trung gian giữa nợ và vốn chủ sở hữu, gồm AT1 và một phần Tier 2.

Công cụ vốn phụ thuộc

Contingent capital instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn tự động chuyển đổi thành vốn cổ phần khi vốn ngân hàng xuống dưới ngưỡng kích hoạt đã định trước.

Công cụ vốn vĩnh viễn

Perpetual Capital Instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn không có kỳ hạn đáo hạn, có thể được tính vào vốn AT1 nếu đáp ứng tiêu chuẩn Basel III về khả năng hấp thụ lỗ.

Công cụ vốn được phê duyệt trước

Pre-approved capital instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn đã được NHNN thẩm định đủ điều kiện, giúp ngân hàng phát hành nhanh khi cần tăng vốn khẩn cấp.

Công cụ vốn đủ tiêu chuẩn

Eligible Capital Instruments

Quản lý vốn

Các công cụ tài chính đáp ứng đầy đủ tiêu chí của Basel III để được tính vào vốn cấp 1 hoặc vốn cấp 2.

Công cụ vốn đủ điều kiện

Eligible Capital Instruments

Quản lý vốn

Là các công cụ tài chính đáp ứng đầy đủ tiêu chí về khả năng hấp thụ lỗ, tính linh hoạt thanh toán và kỳ hạn theo Basel III, được NHNN chấp thuận tính vào vốn.

Công cụ đủ điều kiện MREL

MREL Eligible Instruments

Quản lý vốn

Các công cụ nợ và vốn đáp ứng tiêu chí của FSB để được tính vào nguồn lực tái cơ cấu ngân hàng trong khủng hoảng.

Công thức CAPM vốn chủ sở hữu

CAPM cost of equity formula

Quản lý vốn

Mô hình định giá tài sản vốn (Re = Rf + β × (Rm - Rf)) được ứng dụng để tính chi phí vốn chủ sở hữu trong quản lý vốn ngân hàng.

Công thức EVA ngân hàng

Economic Value Added (EVA) Formula

Quản lý vốn

Công thức tính giá trị kinh tế gia tăng, bằng lợi nhuận hoạt động sau thuế trừ đi chi phí vốn, phản ánh mức tạo ra giá trị thực cho cổ đông.

Công thức EVA trong ngân hàng

Economic Value Added Formula for Banks

Quản lý vốn

EVA = Lợi nhuận sau thuế điều chỉnh - (Vốn phân bổ x Chi phí vốn). Cho biết ngân hàng có tạo giá trị vượt chi phí sử dụng vốn hay không.

Công thức RAROC

Risk-Adjusted Return on Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức tính lợi nhuận đã điều chỉnh rủi ro trên vốn = (Doanh thu - Chi phí - Lỗ kỳ vọng) / Vốn kinh tế, dùng để đo lường hiệu quả phân bổ vốn cho từng nghiệp vụ.

Công thức RAROC trong quản lý vốn

Risk-Adjusted Return on Capital (RAROC) Formula

Quản lý vốn

Công thức đo lường lợi nhuận rủi ro điều chỉnh trên vốn phân bổ, giúp so sánh hiệu quả giữa các đơn vị kinh doanh và hỗ trợ quyết định phân bổ vốn.

Công thức WACC ngân hàng

WACC formula for banks

Quản lý vốn

Công thức tính chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC = E/V × Re + D/V × Rd × (1-T)), là chỉ tiêu quan trọng trong đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ngân hàng.

Công thức phân bổ vốn nội bộ theo RWA

Internal Capital Allocation Based on RWA

Quản lý vốn

Vốn phân bổ = Tỷ lệ vốn mục tiêu × RWA từng đơn vị kinh doanh, giúp đo lường hiệu quả sử dụng vốn theo danh mục.

Công thức tính CAR

CAR Calculation Formula

Quản lý vốn

CAR = (Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2) / Tổng RWA × 100%, là chỉ tiêu an toàn vốn quan trọng nhất theo Basel.

Công thức tính CAR theo Basel III

Basel III CAR Formula

Quản lý vốn

CAR = (Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2) / Tổng tài sản có rủi ro (RWA), phải đạt tối thiểu 8% theo Basel III và 9-10% kèm buffer theo NHNN.

Công thức tính CAR theo Thông tư 41/2016

CAR calculation formula per Circular 41/2016

Quản lý vốn

CAR = (Vốn tự có / Tổng tài sản có rủi ro RWA) × 100%, là chỉ tiêu đánh giá mức đủ vốn bắt buộc tại Việt Nam.

Công thức tính CET1 ratio ngân hàng

CET1 ratio formula for banks

Quản lý vốn

CET1 Ratio = (Vốn cấp 1 cốt lõi − Khấu trừ) ÷ (RWA tín dụng + RWA thị trường + RWA vận hành), yêu cầu tối thiểu 4,5% theo Basel III.

Công thức tính EAD

Exposure at Default (EAD) Formula

Quản lý vốn

EAD = Dư nợ hiện tại + (CCF × Phần cam kết chưa sử dụng), phản ánh tổng mức phơi nhiễm tại thời điểm khách hàng vỡ nợ.

Công thức tính EVA

Economic Value Added Formula

Quản lý vốn

EVA = Lợi nhuận hoạt động sau thuế - (Vốn kinh tế × Chi phí vốn), dùng đo lường giá trị gia tăng cho cổ đông.

Công thức tính EVA trong ngân hàng

EVA Formula in Banking

Quản lý vốn

EVA = Lợi nhuận sau thuế điều chỉnh - (Vốn kinh tế × Chi phí vốn), đo lường giá trị thực tạo ra trên vốn.

Công thức tính EVA trong quản lý vốn

EVA Formula in Capital Management

Quản lý vốn

EVA = NOPAT - (Vốn kinh tế × Chi phí vốn), phản ánh giá trị gia tăng thực sự từ việc sử dụng vốn phân bổ.

Công thức tính MDA

MDA Calculation Formula

Quản lý vốn

Công thức: MDA = Lợi nhuận chưa phân phối × (1 - hệ số điều chỉnh theo mức CET1), trong đó hệ số giảm dần khi CET1 càng gần ngưỡng tối thiểu.

Công thức tính RAROC

Risk-Adjusted Return on Capital Formula

Quản lý vốn

RAROC = Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro / Vốn kinh tế, dùng so sánh hiệu quả giữa các đơn vị và sản phẩm.

Công thức tính RAROC cho ngân hàng

RAROC Formula for Banks

Quản lý vốn

RAROC = (Lợi nhuận ròng - Kỳ vọng tổn thất) / Vốn kinh tế phân bổ, dùng để so sánh hiệu quả giữa các danh mục.

Công thức tính RAROC ngân hàng

RAROC Formula

Quản lý vốn

Công thức: RAROC = (Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro ÷ Vốn kinh tế phân bổ) × 100%, giúp so sánh hiệu quả giữa các đơn vị kinh doanh.

Công thức tính RAROC vốn

RAROC Formula

Quản lý vốn

RAROC = (Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro)/(Vốn kinh tế phân bổ), dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của từng danh mục.

Công thức tính RWA

RWA Calculation Formula

Quản lý vốn

Công thức tính tài sản có rủi ro: RWA = Tổng giá trị tài sản × Trọng số rủi ro tương ứng theo tiêu chuẩn Basel.