Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 132/139 · 4154 thuật ngữ

Yêu cầu vốn tối thiểu cho tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Minimum Capital Requirement for Non-Bank Credit Institutions

Quản lý vốn

Quy định mức vốn điều lệ tối thiểu theo loại hình tổ chức (công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ tín dụng nhân dân) do NHNN ban hành.

Yêu cầu vốn tối thiểu theo Pillar 1

Pillar 1 Minimum Capital Requirement

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu bắt buộc theo quy định pháp lý cho rủi ro tín dụng, thị trường và vận hành theo khung Basel.

Yêu cầu vốn tối thiểu theo Pillar 2

Pillar 2 Minimum Capital Requirement

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu bắt buộc mà NHNN áp dụng cho từng ngân hàng sau quá trình SREP, có thể cao hơn yêu cầu Pillar 1 tùy theo mức độ rủi ro của ngân hàng.

Yêu cầu vốn tối thiểu theo Thông tư 41

Minimum Capital Requirement under Circular 41

Quản lý vốn

Mức vốn tự có tối thiểu bắt buộc theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại tại Việt Nam.

Yêu cầu vốn tối thiểu theo rủi ro

Minimum Capital Requirement by Risk Type

Quản lý vốn

Mức vốn pháp định tối thiểu phải duy trì cho từng loại rủi ro tín dụng, thị trường và hoạt động theo Thông tư 41/2016.

Yêu cầu vốn tổng hợp

Aggregate Capital Requirement

Quản lý vốn

Tổng hợp nhu cầu vốn pháp định và vốn kinh tế ở cấp độ toàn ngân hàng, làm cơ sở cho kế hoạch vốn.

Yêu cầu vốn tổng hợp TSCR

Total SREP Capital Requirement

Quản lý vốn

Tổng hợp yêu cầu vốn Pillar 1, Pillar 2 và các bộ đệm vốn theo quy định của khung Basel.

Yêu cầu xếp dưới vốn

Subordination Requirement

Quản lý vốn

Quy định yêu cầu các công cụ đáp ứng MREL/TLAC phải có thứ hạng nợ thấp hơn một số khoản nợ loại trừ nhất định để đảm bảo khả năng bail-in.

Yếu tố ESG trong quản lý vốn

ESG Factors in Capital Management

Quản lý vốn

Việc tích hợp yếu tố môi trường, xã hội và quản trị vào phân bổ vốn, đánh giá rủi ro tài chính liên quan đến chuyển đổi xanh và tính bền vững.

ĐHĐCĐ thông qua phương án vốn

GSM Approving Capital Plan

Quản lý vốn

Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết về tăng vốn, phát hành cổ phiếu hoặc phương án sử dụng vốn với tỷ lệ biểu quyết tối thiểu 65%.

Đa dạng hóa nguồn huy động vốn dài hạn

Long-term Funding Source Diversification

Quản lý vốn

Chiến lược tránh phụ thuộc vào một kênh huy động, kết hợp nhiều nguồn vốn dài hạn để giảm rủi ro tập trung.

Đa dạng hóa nguồn vốn

Funding diversification

Quản lý vốn

Chiến lược phân tán nguồn huy động giữa tiền gửi khách hàng, phát hành nợ, vay liên ngân hàng và vốn cổ phần nhằm giảm rủi ro tập trung nguồn vốn.

Đa dạng hóa nguồn vốn pháp định

Regulatory Capital Diversification

Quản lý vốn

Mở rộng các công cụ vốn (cổ phiếu, AT1, Tier 2) và kênh huy động (trong nước, quốc tế) để giảm rủi ro tập trung và chi phí vốn.

Điều chuyển vốn giữa chi nhánh

Capital Transfer between Branches

Quản lý vốn

Quyết định phân phối lại nguồn vốn giữa các chi nhánh trong nước nhằm cân đối khả năng huy động và cho vay theo nhu cầu địa phương.

Điều chuyển vốn giữa các chi nhánh hạch toán phụ thuộc

Internal Capital Transfer among Dependent Branches

Quản lý vốn

Việc điều chuyển vốn nội bộ giữa chi nhánh phụ thuộc và Hội sở chính, phải được NHNN chấp thuận trước khi thực hiện.

Điều chuyển vốn nội bộ giữa chi nhánh

Internal Capital Transfer Between Branches

Quản lý vốn

Quy trình phân bổ lại vốn giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng vốn và đáp ứng yêu cầu pháp lý tại địa phương.

Điều chuyển vốn nội bộ ngân hàng

Internal bank capital transfer

Quản lý vốn

Quá trình di chuyển vốn giữa các chi nhánh, công ty con trong cùng tập đoàn ngân hàng thông qua hệ thống Treasury.

Điều chuyển vốn xuyên biên giới

Cross-Border Capital Transfer

Quản lý vốn

Hoạt động chuyển vốn giữa các đơn vị trong cùng tập đoàn ngân hàng qua biên giới quốc gia theo quy định quản lý ngoại hối.

Điều chỉnh giá trị tài sản AVA

Additional Valuation Adjustments

Quản lý vốn

Điều chỉnh giá trị tài sản AVA là khoản trừ khỏi CET1 theo quy định thận trọng của Basel III để phản ánh bất định định giá.

Điều chỉnh giá trị vốn do chênh lệch tỷ giá

Capital Value Adjustment for FX Differences

Quản lý vốn

Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ tài sản ngoại tệ được điều chỉnh vào vốn chủ sở hữu thông qua quỹ chênh lệch tỷ giá hối đoái.

Điều chỉnh quy định vốn

Regulatory capital adjustment

Quản lý vốn

Là các điều chỉnh được thực hiện trên vốn kế toán để có được vốn pháp định theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN. Các điều chỉnh bao gồm loại trừ các khoản không đủ tiêu chuẩn.

Điều chỉnh tăng vốn giữa năm

Mid-year Capital Adjustment

Quản lý vốn

Việc tăng vốn thực hiện giữa năm tài chính thay vì cuối năm kế hoạch, thường do nhu cầu vốn phát sinh đột biến.

Điều chỉnh vốn do thay đổi chuẩn kế toán

Capital Adjustment from Accounting Standard Changes

Quản lý vốn

Điều chỉnh vốn chủ sở hữu và vốn pháp định khi áp dụng chuẩn kế toán mới như IFRS 9, IFRS 17 hoặc các thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều chỉnh vốn do thay đổi chính sách kế toán

Capital Adjustment due to Accounting Policy Change

Quản lý vốn

Điều chỉnh vốn chủ sở hữu khi áp dụng chuẩn kế toán mới như IFRS 9, ảnh hưởng đến dự phòng và lợi nhuận giữ lại.

Điều chỉnh vốn sau kiểm toán

Capital Adjustment After Audit

Quản lý vốn

Việc điều chỉnh lại số liệu vốn sau khi kiểm toán phát hiện sai sót, ảnh hưởng đến tỷ lệ an toàn vốn đã báo cáo trước đó.

Điều chỉnh vốn sau sáp nhập ngân hàng

Capital Adjustment After Bank Merger

Quản lý vốn

Quy trình điều chỉnh báo cáo vốn pháp định khi hai ngân hàng hợp nhất, bao gồm loại bỏ vốn đầu tư chéo, ghi nhận lại tài sản vô hình và cập nhật cơ cấu vốn hợp nhất.

Điều chỉnh vốn theo biến động lạm phát

Inflation Adjustment of Capital

Quản lý vốn

Điều chỉnh giá trị vốn thực tế khi lạm phát cao, đảm bảo vốn danh nghĩa vẫn bảo vệ được tài sản có rủi ro.

Điều chỉnh vốn theo chu kỳ kinh tế

Through-the-Cycle Capital Adjustment

Quản lý vốn

Điều chỉnh yêu cầu vốn nhằm phản ánh ảnh hưởng của chu kỳ kinh tế lên chất lượng danh mục tín dụng, giúp vốn ổn định qua các giai đoạn thịnh vượng và suy thoái.

Điều chỉnh vốn theo chu kỳ tín dụng

Through-the-Cycle Capital Adjustment

Quản lý vốn

Cơ chế điều chỉnh yêu cầu vốn theo chu kỳ tín dụng, tăng vốn khi chu kỳ mở rộng và giảm khi chu kỳ thu hẹp.

Điều chỉnh vốn theo tỷ giá hối đoái

FX Adjustment of Capital

Quản lý vốn

Điều chỉnh vốn khi chuyển đổi từ chi nhánh nước ngoài về ngân hàng mẹ theo tỷ giá cuối kỳ theo IAS 21.