Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 15/139 · 4154 thuật ngữ

Công thức tính tỷ lệ đòn bẩy an toàn

Leverage ratio formula

Quản lý vốn

Tỷ lệ đòn bẩy được tính bằng vốn cấp 1 chia cho tổng mức độ phơi nhiờm, đóng vai trò bổ sung cho hệ số CAR. Đây là chỉ tiêu đơn giản nhằm hạn chế rủi ro đòn bẩy quá mức trong hệ thống ngân hàng.

Công thức tính vốn AT1

Additional Tier 1 Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức tính vốn cấp 1 bổ sung (AT1) dựa trên các công cụ vốn đáp ứng tiêu chuẩn như cổ phiếu ưu đãi hoặc trái phiếu vĩnh viễn có khả năng ghi giảm hoặc chuyển đổi.

Công thức tính vốn CET1

CET1 Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức: Vốn cổ phần phổ thông + Lợi nhuận giữ lại + Quỹ dự trữ - Khấu trừ tài sản vô hình, lợi thế thương mại và đầu tư vượt ngưỡng.

Công thức tính vốn chủ sở hữu khả dụng

Available Regulatory Capital Formula

Quản lý vốn

Vốn khả dụng = Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2 - Các khoản giảm trừ theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Công thức tính vốn cấp 1 ròng

Net Tier 1 Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức tính vốn cấp 1 ròng: Vốn cấp 1 ròng = Vốn cấp 1 - Các khoản giảm trừ (tài sản vô hình, lỗ lũy kế, chứng khoán chưa niêm yết trong TCTD).

Công thức tính vốn cấp 2

Tier 2 Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức tính vốn cấp 2 bao gồm các khoản nợ thứ cấp có thời hạn tối thiểu 5 năm và dự phòng bổ sung với giới hạn 1,25% RWA tín dụng.

Công thức tính vốn cấp 2 ròng

Net Tier 2 Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức tính vốn cấp 2 ròng: Vốn cấp 2 ròng = Vốn cấp 2 hợp lệ - Các khoản giảm trừ, trong đó vốn cấp 2 bao gồm trái phiếu dài hạn và quỹ dự trữ.

Công thức tính vốn kinh tế

Economic Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức ước lượng vốn cần thiết để hấp thụ tổn thất bất ngờ theo một xác suất nhất định, thường dựa trên phân phối VaR hoặc phân phối tổn thất.

Công thức tính vốn kinh tế cho rủi ro tín dụng

Credit Economic Capital Formula

Quản lý vốn

Vốn kinh tế = LGD × EAD × (PD/(1-PD))^0.5 × hệ số điều chỉnh, ước tính tổn thất bất ngờ tại mức tin cậy 99,9%.

Công thức tính vốn kinh tế theo RAROC

Economic Capital Formula via RAROC

Quản lý vốn

Được tính bằng Lợi nhuận rủi ro điều chỉnh chia cho Vốn kinh tế phân bổ, trong đó Vốn kinh tế được ấn định sao cho RAROC đạt mức ngưỡng mục tiêu của ngân hàng.

Công thức tính vốn pháp định

Regulatory Capital Formula

Quản lý vốn

Công thức CAR = (Vốn tự có / Tổng tài sản có rủi ro) × 100%, áp dụng theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Công thức tính vốn pháp định theo Basel

Regulatory Capital Formula under Basel

Quản lý vốn

Vốn pháp định được tính bằng tổng vốn cấp 1 (gồm CET1 và AT1) cộng vốn cấp 2, trừ đi các khoản khấu trừ theo quy định của Basel và Thông tư 41/2016/TT-NHNN.

Công thức tính vốn yêu cầu nội bộ

Internal Capital Requirement Formula

Quản lý vốn

Công thức tổng hợp vốn yêu cầu nội bộ từ rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động và rủi ro tập trung.

Công thức tính đòn bẩy

Leverage Ratio Formula

Quản lý vốn

Tỷ lệ đòn bẩy = Vốn cấp 1 / Tổng tài sản (không tính trọng số rủi ro) × 100%, bổ sung cho hạn chế của CAR.

Công thức tính đòn bẩy an toàn

Leverage Ratio Formula

Quản lý vốn

Tỷ lệ giữa vốn cấp 1 và tổng tài sản (không tính theo rủi ro), theo Thông tư hướng dẫn của NHNN về tỷ lệ đòn bẩy.

Công thức tính đòn bẩy an toàn theo Basel

Basel Leverage Ratio Formula

Quản lý vốn

Đòn bẩy = Vốn cấp 1/Tổng mức phơi nhiệm (Exposure), bổ sung cho CAR để giới hạn đòn bẩy tổng thể của ngân hàng.

Công thức tính đòn bẩy theo Basel III

Basel III leverage ratio formula

Quản lý vốn

Hệ số đòn bẩy = Vốn cấp 1 ÷ Tổng mức phơi nhiễm (bao gồm cả ngoại bảng), ngưỡng tối thiểu 3% áp dụng cho tất cả ngân hàng.

Căn cứ phân bổ vốn

Basis for Capital Allocation

Quản lý vốn

Tiêu chí và phương pháp luận ngân hàng sử dụng để quyết định phân bổ vốn cho từng đơn vị, danh mục hoặc giao dịch kinh doanh.

Căn cứ tính vốn pháp định

Basis for Regulatory Capital Calculation

Quản lý vốn

Các thành phần và công thức tính toán vốn cấp 1, vốn cấp 2 theo quy định hiện hành, dựa trên BCTC đã kiểm toán và biên bản đánh giá tài sản có.

Cơ chế bail-in và bảo toàn vốn

Bail-in Mechanism and Capital Preservation

Quản lý vốn

Cơ chế chuyển đổi nợ thành vốn hoặc ghi giảm vốn nợ để cứu ngân hàng, tránh dùng vốn ngân sách nhà nước.

Cơ chế bail-in vốn

Bail-in Mechanism

Quản lý vốn

Là cơ chế chuyển đổi nợ thành vốn hoặc ghi giảm giá trị nợ để cứu ngân hàng thay vì dùng tiền ngân sách. Theo Luật Phá sản 2014 và thông lệ quốc tế, bail-in giúp tránh đạo đức rủi ro.

Cơ chế bỏ qua thanh toán coupon

Coupon Skip Mechanism

Quản lý vốn

Điều khoản cho phép ngân hàng không trả lãi cho trái chủ AT1 mà không bị coi là vỡ nợ, giúp bảo toàn vốn trong khó khăn.

Cơ chế chuyển vốn nội bộ

Internal Capital Transfer Mechanism

Quản lý vốn

Quy trình và điều kiện để chuyển vốn giữa các đơn vị trong cùng tập đoàn ngân hàng nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng vốn tổng thể.

Cơ chế chuyển đổi công cụ vốn phụ thuộc

Contingent Capital Conversion Mechanism

Quản lý vốn

Cơ chế tự động chuyển đổi trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu phổ thông khi CAR xuống dưới ngưỡng nhất định.

Cơ chế chuyển đổi vốn

Capital Conversion Mechanism

Quản lý vốn

Phương thức chuyển đổi công cụ nợ phụ thuộc thành cổ phiếu phổ thông khi có sự kiện kích hoạt.

Cơ chế ghi giảm vốn

Capital Write-down Mechanism

Quản lý vốn

Phương thức giảm giá trị ghi sổ của công cụ vốn khi tỷ lệ CAR xuống dưới ngưỡng kích hoạt.

Cơ chế ghi giảm vốn khi nhận lỗ

Write-down mechanism upon loss absorption

Quản lý vốn

Cơ chế ghi giảm mệnh giá trái phiếu vốn để bù đắp lỗ của ngân hàng mà không cần phát hành thêm cổ phiếu, kích hoạt khi đạt ngưỡng quy định.

Cơ chế ghi giảm vốn tự động

Write-Down Mechanism

Quản lý vốn

Quy tắc tự động giảm mệnh giá vốn AT1 hoặc Tier 2 khi tỷ lệ CAR chạm ngưỡng kích hoạt đã định trước.

Cơ chế giá chuyển vốn nội bộ FTP

FTP Capital Transfer Pricing

Quản lý vốn

Cơ chế tính giá chuyển vốn nội bộ giữa các khối kinh doanh, phản ánh chi phí cơ hội của vốn trong từng hoạt động huy động và sử dụng.

Cơ chế giải cứu ngân hàng bằng bail-in

Bank Bail-in Mechanism

Quản lý vốn

Cơ chế chuyển đổi nợ thành vốn hoặc giảm nợ để tái cơ cấu ngân hàng gặp khó khăn, hạn chế dùng tiền ngân sách nhà nước.