Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 3952 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 33/132 · 3952 thuật ngữ

Khung quản trị vốn theo Thông tư 13

Capital governance framework per Circular 13

Quản lý vốn

Bộ nguyên tắc và yêu cầu của NHNN quy định về quản trị vốn nội bộ, áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam.

Khung quản trị vốn tổng thể

Comprehensive Capital Governance Framework

Quản lý vốn

Khung chính sách, quy trình và cơ chế kiểm soát toàn diện cho việc quản lý vốn tại ngân hàng theo chuẩn Basel.

Khung thời gian phục hồi sau thiếu hụt vốn

Capital Recovery Timeframe

Quản lý vốn

Thời hạn tối đa ngân hàng phải khôi phục tỷ lệ vốn sau khi vi phạm biên đệm bảo tồn.

Khôi phục mức vốn mục tiêu

Restoring target capital level

Quản lý vốn

Quy trình đưa tỷ lệ CAR trở lại mức mục tiêu nội bộ sau khi vi phạm ngưỡng pháp định hoặc vượt ngưỡng cảnh báo.

Khả năng hấp thụ lỗ

Loss Absorbency

Quản lý vốn

Đặc tính của công cụ vốn cho phép ghi giảm hoặc chuyển đổi thành vốn cổ phần thường khi ngân hàng lỗ hoặc vỡ nợ.

Khả năng hấp thụ tổn thất tổng hợp TLAC

Total Loss-Absorbing Capacity (TLAC)

Quản lý vốn

Yêu cầu vốn và nợ có thể bail-in đối với ngân hàng toàn cầu có tầm quan trọng hệ thống (G-SIB) nhằm giảm thiểu rủi ro đạo đức.

Khả năng hấp thụ tổn thất tổng thể TLAC

Total Loss-Absorbing Capacity

Quản lý vốn

Yêu cầu FSB đặt ra cho các ngân hàng toàn cầu G-SIBs, đảm bảo đủ vốn và nợ bậc thấp để hấp thụ tổn thất trong quá trình phân giải.

Khả năng tạo vốn nội sinh

Internal Capital Generation Capacity

Quản lý vốn

Năng lực tự tạo vốn từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và các quỹ dự trữ, giúp ngân hàng giảm phụ thuộc vào tăng vốn từ bên ngoài.

Khả năng tự tạo vốn nội sinh

Internal Capital Generation (ICG)

Quản lý vốn

Chỉ tiêu đo lợi nhuận giữ lại sau khi trừ cổ tức so với vốn tự có ban đầu, phản ánh năng lực tăng trưởng vốn mà không cần phát hành mới.

Khấu hao vốn cấp 2 vào thời điểm đáo hạn

Tier 2 Amortization at Maturity

Quản lý vốn

Các công cụ vốn cấp 2 có kỳ hạn phải được phân bổ khấu hao đều đặn để đảm bảo không vượt quá giới hạn ghi nhận.

Khấu trừ goodwill khỏi CET1

Goodwill Deduction from CET1

Quản lý vốn

Theo Basel III, toàn bộ goodwill phát sinh từ M&A phải được khấu trừ trực tiếp khỏi vốn CET1 thay vì phân bổ qua chi phí.

Khấu trừ khoản đầu tư khi tính vốn hợp nhất

Investment Deduction in Consolidated Capital Calculation

Quản lý vốn

Loại bỏ giá trị khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết khỏi vốn hợp nhất nhằm tránh đếm vốn hai lần và phản ánh đúng năng lực vốn thực tế.

Khấu trừ khoản đầu tư vượt ngưỡng

Threshold Deduction

Quản lý vốn

Khấu trừ các khoản đầu tư vào tổ chức tài chính vượt ngưỡng 10% vốn CET1 khỏi vốn pháp định.

Khấu trừ lợi thế thương mại

Goodwill deduction

Quản lý vốn

Lợi thế thương mại phát sinh từ hợp nhất kinh doanh phải được khấu trừ toàn bộ khỏi vốn CET1.

Khấu trừ lợi thế thương mại khỏi vốn

Goodwill Deduction from Capital

Quản lý vốn

Quy định phải khấu trừ toàn bộ giá trị lợi thế thương mại phát sinh từ mua bán sáp nhập khỏi vốn tự có.

Khấu trừ lợi thế thương mại khỏi vốn CET1

Goodwill Deduction from CET1

Quản lý vốn

Lợi thế thương mại phát sinh từ M&A hoặc mua lại công ty con phải được khấu trừ toàn bộ khỏi vốn CET1 theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.

Khấu trừ ngưỡng đầu tư vượt mức

Threshold Deduction for Excess Investments

Quản lý vốn

Cơ chế khấu trừ một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư vượt ngưỡng quy định khỏi vốn CET1.

Khấu trừ thuế thu nhập hoãn lại khỏi vốn

Deduction of Deferred Tax Assets

Quản lý vốn

Yêu cầu trừ một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại ra khỏi vốn tự có theo ngưỡng quy định.

Khấu trừ tài sản thuế hoãn lại

Deferred tax asset deduction

Quản lý vốn

Tài sản thuế hoãn lại phụ thuộc vào lợi nhuận trong tương lai phải được khấu trừ khỏi vốn CET1 theo Basel III.

Khấu trừ tài sản thuế hoãn lại khỏi vốn

Deferred Tax Assets Deduction from Capital

Quản lý vốn

Các khoản thuế hoãn lại phụ thuộc vào lợi nhuận tương lai vượt ngưỡng quy định sẽ bị khấu trừ trực tiếp vào vốn CET1 theo nguyên tắc thận trọng.

Khấu trừ tài sản vô hình

Intangible asset deduction

Quản lý vốn

Tài sản vô hình (phần mềm, bằng sáng chế, nhãn hiệu) phải được khấu trừ khỏi vốn CET1 theo quy định.

Khấu trừ tài sản vô hình khỏi CET1

Intangible Assets Deduction from CET1

Quản lý vốn

Quy định của Basel III yêu cầu loại bỏ toàn bộ tài sản vô hình, lợi thế thương mại và phần mềm không đủ tiêu chuẩn ra khỏi vốn cấp 1 cốt lõi.

Khấu trừ tài sản vô hình khỏi vốn

Intangible Assets Deduction from Capital

Quản lý vốn

Quy định loại bỏ toàn bộ hoặc một phần tài sản vô hình (lợi thế thương mại, phần mềm) ra khỏi vốn cấp 1 vì không có khả năng hấp thụ tổn thất.

Khấu trừ tài sản vô hình khỏi vốn CET1

Deduction of Intangible Assets from CET1

Quản lý vốn

Lợi thế thương mại, phần mềm, thương hiệu phải được trừ trực tiếp khỏi vốn CET1 theo Basel III và Thông tư 41/2016/TT-NHNN.

Khấu trừ tài sản vô hình khỏi vốn tự có

Intangible Asset Deduction from Capital

Quản lý vốn

Toàn bộ giá trị sổ sách của tài sản vô hình phải được khấu trừ trực tiếp vào vốn cấp 1 trước khi tính CAR.

Khấu trừ vốn

Capital Deductions

Quản lý vốn

Quy định trừ các tài sản vô hình, đầu tư chéo, lợi thế thương mại... khỏi vốn tự có theo yêu cầu của NHNN.

Khấu trừ vốn CET1

CET1 Capital Deductions

Quản lý vốn

Các khoản phải trừ trực tiếp khỏi vốn CET1 như lợi thế thương mại, tài sản vô hình, cổ phiếu quỹ và các khoản đầu tư chéo.

Khấu trừ vốn cho khoản tham gia vốn vượt ngưỡng

Deduction for Significant Investments

Quản lý vốn

Việc trừ phần vốn góp vượt ngưỡng cho phép vào tổ chức tài chính, bảo hiểm khác khỏi vốn tự có theo quy định.

Khấu trừ vốn cho lợi thế thương mại

Goodwill Capital Deduction

Quản lý vốn

Giá trị lợi thế thương mại phát sinh khi M&A phải được khấu trừ trực tiếp khỏi vốn CET1 theo quy định Basel III và Thông tư 41/2016.

Khấu trừ vốn cho tài sản thuế hoãn lại

Deferred Tax Asset Capital Deduction

Quản lý vốn

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phụ thuộc vào lợi nhuận tương lai phải khấu trừ khỏi CET1 khi vượt ngưỡng miễn trừ 10%.