Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 3442 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 44/115 · 3442 thuật ngữ

Ngưỡng cảnh báo hệ số CAR

CAR Warning Threshold

Quản lý vốn

Mức tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu do NHNN và nội bộ ngân hàng quy định, khi xuống dưới ngưỡng sẽ kích hoạt các biện pháp xử lý.

Ngưỡng cảnh báo sớm CAR

CAR Early Warning Threshold

Quản lý vốn

Mức CAR mà khi chạm đến, ngân hàng phải báo cáo NHNN và xây dựng kế hoạch xử lý kịp thời.

Ngưỡng cảnh báo sớm tỷ lệ CAR

Early Warning CAR Threshold

Quản lý vốn

Mức tỷ lệ CAR mà khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt cảnh báo sớm, buộc ngân hàng triển khai kế hoạch ứng phó trước khi vi phạm quy định.

Ngưỡng cảnh báo sớm về tỷ lệ vốn

Early Warning Capital Threshold

Quản lý vốn

Mức CAR hoặc CET1 mà khi chạm tới, hệ thống giám sát tự động phát tín hiệu để ALCO và HĐQT xem xét hành động phòng ngừa.

Ngưỡng cảnh báo sớm về vốn

Early Warning Capital Threshold

Quản lý vốn

Là mức tỷ lệ CAR hoặc tỷ lệ vốn cụ thể mà khi chạm ngưỡng, ngân hàng phải kích hoạt các biện pháp ứng phó và báo cáo cơ quan quản lý.

Ngưỡng cảnh báo sớm vốn

Early Warning Capital Threshold

Quản lý vốn

Ngưỡng CAR cảnh báo trước khi vi phạm mức tối thiểu, kích hoạt hành động phòng ngừa.

Ngưỡng cảnh báo sớm vốn nội bộ

Internal capital early warning threshold

Quản lý vốn

Mức tỷ lệ vốn được thiết lập cao hơn ngưỡng pháp định, khi chạm ngưỡng này sẽ kích hoạt quy trình leo thang quản lý.

Ngưỡng cảnh báo vốn

Capital Alert Threshold

Quản lý vốn

Là mức tỷ lệ an toàn vốn khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt cảnh báo nội bộ và kế hoạch hành động khẩn cấp.

Ngưỡng cảnh báo vốn sớm

Early Warning Capital Threshold

Quản lý vốn

Mức vốn an toàn tối thiểu nội bộ cao hơn quy định pháp định, dùng để cảnh báo sớm khi CAR tiệm cận giới hạn.

Ngưỡng khấu trừ vốn

Capital Deduction Threshold

Quản lý vốn

Mức giá trị tài sản quy định mà ngân hàng phải khấu trừ khỏi vốn khi tính tỷ lệ CAR theo Basel.

Ngưỡng khấu trừ đầu tư công ty con

Subsidiary Investment Deduction Threshold

Quản lý vốn

Ngưỡng 10% vốn CET1 ngân hàng mẹ đối với các khoản đầu tư không đáng kể vào công ty con tài chính, vượt ngưỡng sẽ bị khấu trừ.

Ngưỡng kích hoạt 5.125% cho AT1

AT1 conversion trigger at 5.125%

Quản lý vốn

Ngưỡng CET1 dưới 5.125% làm kích hoạt chuyển đổi hoặc ghi giảm công cụ vốn AT1 theo Basel III và Thông tư NHNN.

Ngưỡng kích hoạt MDA

MDA Trigger Threshold

Quản lý vốn

Mức CET1 ratio dưới ngưỡng quy định mà tại đó giới hạn phân phối vốn bắt đầu được áp dụng theo tỷ lệ phần trăm thiếu hụt.

Ngưỡng kích hoạt biện pháp can thiệp vốn

Capital Intervention Trigger Threshold

Quản lý vốn

Mức CAR khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt các biện pháp như hạn chế chi trả cổ tức, tăng vốn khẩn hoặc tái cơ cấu danh mục cho vay.

Ngưỡng kích hoạt can thiệp sớm về vốn

Capital Early Intervention Trigger

Quản lý vốn

Mức CAR cụ thể mà khi chạm đến, NHNN sẽ áp dụng các biện pháp cảnh báo sớm, yêu cầu lập kế hoạch khắc phục và tăng cường giám sát ngân hàng.

Ngưỡng kích hoạt ghi giảm vốn

Write-down Trigger Threshold

Quản lý vốn

Mức tỷ lệ vốn CET1 quy định trong điều khoản phát hành, khi chạm sẽ tự động kích hoạt ghi giảm hoặc chuyển đổi vốn.

Ngưỡng kích hoạt giảm vốn

Capital Trigger Threshold

Quản lý vốn

Mức tỷ lệ CAR hoặc CET1 mà khi xuống dưới sẽ kích hoạt cơ chế giảm vốn, thường là 5.125% đối với AT1.

Ngưỡng kích hoạt hạn chế phân phối

Maximum Distributable Amount (MDA) trigger

Quản lý vốn

Ngưỡng CAR khi vi phạm khiến ngân hàng bị tự động hạn chế phân phối lợi nhuận, cổ tức và thưởng cổ phiếu.

Ngưỡng kích hoạt phương án vốn

Capital Action Trigger Threshold

Quản lý vốn

Ngưỡng kích hoạt phương án vốn là mức CAR hoặc tỷ lệ đòn bẩy tới hạn khiến các phương án bảo toàn vốn như cắt cổ tức, hạn chế tín dụng phải được kích hoạt ngay.

Ngưỡng kích hoạt phục hồi vốn

Capital Recovery Trigger Threshold

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt triển khai kế hoạch phục hồi vốn đã được phê duyệt.

Ngưỡng kích hoạt tăng vốn

Capital Raising Trigger

Quản lý vốn

Ngưỡng tỷ lệ vốn kích hoạt tự động phương án tăng vốn theo quy trình nội bộ.

Ngưỡng phá vỡ vốn

Capital Breach Threshold

Quản lý vốn

Mức CAR tối thiểu mà khi tỷ lệ này rơi xuống dưới, ngân hàng phải lập tức thực hiện kế hoạch phục hồi vốn theo quy định.

Ngưỡng phê duyệt phân bổ vốn

Capital Allocation Approval Threshold

Quản lý vốn

Mức phân bổ vốn vượt quá giá trị quy định phải được Hội đồng quản trị hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Ngưỡng vốn cảnh báo sớm

Early Warning Capital Threshold

Quản lý vốn

Mức CAR mà khi tỷ lệ này giảm xuống sẽ kích hoạt hệ thống cảnh báo nội bộ để HĐQT và Ban điều hành có biện pháp ứng phó kịp thời.

Ngưỡng vốn kích hoạt biện pháp khẩn cấp

Capital Emergency Trigger

Quản lý vốn

Mức vốn cực thấp khi ngân hàng bắt buộc phải áp dụng các biện pháp can thiệp đặc biệt theo quy định NHNN.

Ngưỡng vốn kích hoạt phương án dự phòng

Capital Contingency Trigger Threshold

Quản lý vốn

Ngưỡng tỷ lệ vốn hoặc mức vốn tuyệt đối khi chạm mức sẽ tự động kích hoạt phương án dự phòng vốn đã xây dựng trước.

Ngưỡng vốn kích hoạt trigger

Capital Trigger Threshold

Quản lý vốn

Mức tỷ lệ vốn CET1 tới hạn (ví dụ 5.125% hoặc 7%) mà khi chạm hoặc vượt sẽ kích hoạt các hành động như khấu hao, chuyển đổi hoặc hạn chế phân phối lợi nhuận.

Ngưỡng vốn pháp định

Statutory Capital Threshold

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu mà khi vi phạm, ngân hàng bị coi là không đảm bảo an toàn và phải áp dụng biện pháp xử lý theo quy định.

Ngưỡng vốn pháp định tối thiểu

Minimum Statutory Capital Threshold

Quản lý vốn

Mức CAR thấp nhất mà pháp luật yêu cầu, vi phạm sẽ bị áp dụng biện pháp can thiệp sớm theo quy định NHNN.

Ngưỡng vốn tối thiểu cho phòng ngừa rủi ro

Minimum Hedging Capital Threshold

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu mà chi nhánh ngân hàng phải duy trì để thực hiện giao dịch phòng ngừa rủi ro lãi suất và tỷ giá theo chính sách nội bộ.