Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 44/139 · 4154 thuật ngữ
Lộ trình tăng vốn trung hạn
Medium-Term Capital Raising Roadmap
Kế hoạch chi tiết theo từng năm về phương thức và khối lượng huy động vốn nhằm đáp ứng yêu cầu CAR và tỷ lệ đòn bẩy mục tiêu trong 3-5 năm.
Lộ trình tăng vốn điều lệ
Charter Capital Increase Roadmap
Kế hoạch chi tiết về thời gian, phương thức và khối lượng tăng vốn điều lệ trong từng giai đoạn.
Lộ trình tăng vốn điều lệ theo NHNN
NHNN-approved charter capital increase roadmap
Kế hoạch chi tiết về thời gian, hình thức và số vốn điều lệ tăng thêm được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho tổ chức tín dụng thực hiện theo từng giai đoạn.
Lộ trình tăng vốn được NHNN chấp thuận
NHNN-approved Capital Raising Roadmap
Kế hoạch chi tiết về các đợt phát hành vốn, hình thức tăng vốn đã được Ngân hàng Nhà nước phê duyệt bằng văn bản.
Lộ trình tăng vốn đến hạn
Capital Increase Roadmap to Maturity
Kế hoạch chi tiết các mốc thời gian và hành động cần thiết để hoàn thành việc tăng vốn theo mục tiêu đề ra.
Lộ trình vốn 3 năm
Three-Year Capital Roadmap
Kế hoạch chi tiết về nguồn vốn, phân bổ vốn và mục tiêu tỷ lệ an toàn vốn trong giai đoạn 3 năm, là một phần của ICAAP.
Lộ trình áp dụng Basel III tại Việt Nam
Basel III Implementation Roadmap in Vietnam
Lộ trình triển khai các yêu cầu về vốn theo chuẩn Basel III tại hệ thống ngân hàng Việt Nam, do NHNN ban hành và cập nhật theo từng giai đoạn.
Lộ trình áp dụng Basel IV tại Việt Nam
Basel IV Implementation Roadmap in Vietnam
Là kế hoạch từng bước của NHNN để chuyển đổi từ Basel III sang Basel IV, bao gồm cập nhật công thức tính RWA và yêu cầu vốn tối thiểu.
Lộ trình đạt CAR mục tiêu nội bộ
Path to Internal Target CAR
Các mốc thời gian và phương án cụ thể để nâng CAR thực tế lên mức CAR mục tiêu nội bộ do HĐQT đặt ra, cao hơn ngưỡng pháp định của NHNN.
Lộ trình đạt tỷ lệ vốn mục tiêu
Capital ratio roadmap
Kế hoạch chi tiết các bước tăng vốn và tối ưu RWA theo thời gian để đạt được tỷ lệ vốn mục tiêu đã đề ra.
Lợi nhuận chưa phân phối chuyển vào vốn
Retained Earnings Transfer to Capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức được giữ lại và bổ sung vào vốn tự có, giúp tăng trưởng vốn nội sinh hàng năm.
Lợi nhuận chưa phân phối tăng vốn
Undistributed Profit for Capital Growth
Lợi nhuận chưa phân phối lũy kế được dùng để tăng vốn điều lệ hoặc bù lỗ, là thành phần quan trọng của CET1.
Lợi nhuận chưa phân phối và tái đầu tư
Undistributed Profits Reinvestment
Lợi nhuận chưa phân phối sau khi trích các quỹ là nguồn vốn quan trọng để tái đầu tư phát triển hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
Lợi nhuận chưa phân phối và vốn
Retained Earnings as Capital
Lợi nhuận giữ lại là nguồn bổ sung vốn chủ sở hữu thường xuyên nhất, giúp tăng trưởng vốn hữu cơ.
Lợi nhuận chưa phân phối vào vốn
Retained Earnings in Capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức được giữ lại, bổ sung trực tiếp vào vốn tự có của ngân hàng.
Lợi nhuận giữ lại Retained Earnings
Retained Earnings
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức, là nguồn vốn nội bộ quan trọng nhất để tăng trưởng vốn tự có hữu cơ.
Lợi nhuận giữ lại bổ sung vốn
Retained earnings for capital addition
Phần lợi nhuận sau thuế không phân phối cổ tức, được giữ lại để bổ sung vốn tự có một cách tự nhiên và bền vững.
Lợi nhuận giữ lại bổ sung vốn nội bộ
Retained Earnings as Internal Capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức, được chuyển vào quỹ dự trữ để bổ sung vốn tự có của ngân hàng.
Lợi nhuận giữ lại bổ sung vốn tự có
Retained earnings supplementing equity capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức được giữ lại để tăng vốn tự có, là nguồn tăng vốn nội bộ quan trọng nhất.
Lợi nhuận giữ lại chuyển bổ sung vốn
Retained earnings converted to capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức được ĐHĐCĐ thông qua chuyển sang bổ sung vốn tự có, giúp tăng trưởng vốn hữu cơ.
Lợi nhuận giữ lại chuyển thành vốn
Retained Earnings to Capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức được chuyển vào quỹ dự trữ bổ sung vốn, tăng cơ sở vốn tự có của ngân hàng.
Lợi nhuận giữ lại làm nguồn vốn nội sinh
Retained earnings as internal capital source
Lợi nhuận sau thuế không phân phối được sử dụng làm nguồn vốn quan trọng nhất để tăng trưởng vốn hữu cơ của NHTM.
Lợi nhuận giữ lại làm tăng vốn
Retained Earnings as Capital
Phần lợi nhuận không phân phối cổ tức được giữ lại và bổ sung vào vốn chủ sở hữu, là nguồn tăng vốn nội bộ quan trọng nhất.
Lợi nhuận giữ lại làm vốn
Retained Earnings as Capital
Sử dụng lợi nhuận sau thuế không phân phối để bổ sung vốn tự có, giúp tăng trưởng vốn hữu cơ.
Lợi nhuận giữ lại nội sinh
Retained Earnings
Lợi nhuận giữ lại nội sinh là nguồn vốn CET1 quan trọng giúp ngân hàng tăng trưởng tín dụng mà không phụ thuộc vào thị trường vốn.
Lợi nhuận giữ lại tái đầu tư
Retained Earnings Reinvestment
Phần lợi nhuận sau thuế không phân phối cổ tức mà giữ lại để bổ sung vốn tự có cho hoạt động ngân hàng.
Lợi nhuận giữ lại tái đầu tư vào vốn
Retained Earnings Reinvested as Capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức mà chuyển vào các quỹ dự trữ và bổ sung vốn tự có, giúp tăng trưởng vốn nội sinh.
Lợi nhuận giữ lại tăng vốn
Retained Earnings for Capital Increase
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức mà giữ lại để bổ sung vào vốn tự có của ngân hàng.
Lợi nhuận giữ lại tăng vốn nội sinh
Retained Earnings for Internal Capital Generation
Lợi nhuận sau thuế không phân phối được chuyển vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, giúp tăng trưởng vốn nội sinh mà không phát hành cổ phiếu mới.
Lợi nhuận giữ lại để bổ sung vốn
Retained Earnings for Capital
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức được giữ lại để tăng cường vốn tự có theo chính sách quản lý vốn.