Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 46/139 · 4154 thuật ngữ
MREL và quản lý vốn
Minimum Requirement for Own Funds and Eligible Liabilities
Yêu cầu tối thiểu về vốn và nợ có khả năng hấp thụ lỗ theo BRRD của EU, buộc ngân hàng phải phát hành thêm công cụ nợ bậc sen để bail-in.
MREL yêu cầu vốn tối thiểu
Minimum Requirement for Own Funds and Eligible Liabilities
Mức vốn và nợ đủ điều kiện tối thiểu mà ngân hàng EU phải duy trì để có thể thực hiện bail-in trong quá trình phá sản có trật tự.
MVA trong quản lý vốn
Market Value Added (MVA)
Chênh lệch giữa giá trị thị trường của ngân hàng và vốn đầu tư ban đầu, phản ánh giá trị vốn tạo ra theo thời gian.
Ma trận RACI trong quản lý vốn
RACI Matrix in Capital Management
Công cụ phân định trách nhiệm: Responsible (Thực hiện), Accountable (Chịu trách nhiệm), Consulted (Tham vấn), Informed (Cập nhật) giữa các bộ phận liên quan đến quản lý vốn.
Ma trận tương quan rủi ro tính vốn
Risk Correlation Matrix for Capital
Ma trận phản ánh mức độ tương quan giữa các loại rủi ro (tín dụng, thị trường, hoạt động), đầu vào quan trọng cho tính toán vốn kinh tế tổng hợp.
Miễn giảm yêu cầu vốn
Capital Requirement Waiver
Quyết định của cơ quan quản lý cho phép ngân hàng tạm thời hoặc vĩnh viễn được giảm một phần yêu cầu vốn pháp định trong trường hợp đặc biệt.
Miễn trừ tỷ lệ vốn
Capital Ratio Waiver
Trường hợp NHNN cho phép ngân hàng tạm thời không đáp ứng đầy đủ tỷ lệ vốn trong thời gian khắc phục có kiểm soát.
Mua bán & sáp nhập ngân hàng để gia tăng vốn
Bank M&A for Capital Enhancement
Sáp nhập giúp ngân hàng nhỏ tăng vốn nhanh qua cộng hưởng tài sản, đồng thời giảm chi phí vận hành theo Nghị quyết 42/2017.
Mua bán nợ xấu để giảm RWA
NPL trading to reduce RWA
Bán các khoản nợ xấu có trọng số rủi ro 150% sang công ty mua bán nợ để giảm RWA và cải thiện CAR.
Mua bán vốn nội bộ liên chi nhánh
Inter-branch Internal Capital Trading
Hoạt động mua bán vốn giữa các chi nhánh theo cơ chế giá chuyển vốn nội bộ.
Mua lại cổ phiếu quỹ Treasury Stock
Treasury Stock Buyback
Ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành, làm giảm vốn chủ sở hữu và có thể ảnh hưởng đến CAR khi vốn bị khấu trừ.
Mua lại cổ phiếu quỹ cân đối vốn
Share Buyback for Capital Adjustment
Ngân hàng mua lại một phần cổ phiếu đã phát hành để điều chỉnh cơ cấu vốn, tăng EPS và ROE, phải được Đại hội đồng cổ đông và NHNN chấp thuận.
Mua lại cổ phiếu quỹ giảm vốn
Treasury Share Buyback
Ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành để hủy bỏ hoặc giảm vốn điều lệ, có tác động làm tăng tỷ lệ CAR trên cùng mức RWA.
Mua lại cổ phiếu quỹ giảm vốn lưu hành
Treasury Share Buyback
Ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành để hủy bỏ hoặc giảm vốn lưu hành, tác động trực tiếp đến cấu trúc vốn.
Mua lại cổ phiếu quỹ giảm vốn lưu động
Treasury Share Buyback to Reduce Outstanding Capital
Giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu của chính mình từ thị trường, làm giảm vốn lưu động và EPS.
Mua lại cổ phiếu quỹ giảm vốn điều lệ
Treasury Share Buyback and Capital Reduction
Ngân hàng mua lại cổ phiếu quỹ có thể làm giảm vốn điều lệ và ảnh hưởng đến CET1, cần được NHNN chấp thuận theo quy định pháp luật.
Mua lại cổ phiếu quỹ làm giảm vốn
Treasury Share Buyback Reducing Capital
Giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu của chính mình làm giảm vốn cổ phần và ảnh hưởng đến CET1 tùy theo giá mua lại.
Mua lại cổ phiếu quỹ tác động vốn
Treasury Share Buyback Capital Impact
Ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành làm cổ phiếu quỹ khiến vốn chủ sở hữu giảm, đồng thời cần phải cân nhắc ảnh hưởng đến các tỷ lệ an toàn vốn.
Mua lại cổ phiếu quỹ và vốn
Treasury Share Buyback and Capital
Là giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành, làm giảm vốn chủ sở hữu và cần đánh giá tác động tới CAR.
Mua lại cổ phiếu quỹ điều chỉnh vốn
Treasury Share Buyback for Capital Adjustment
Ngân hàng mua lại cổ phiếu của chính mình trên thị trường để điều chỉnh cơ cấu vốn và tăng ROE.
Mua lại cổ phiếu quỹ để bù đắp vốn
Treasury Share Buyback for Capital Restoration
Sử dụng lợi nhuận giữ lại để mua lại cổ phiếu quỹ nhằm tái phát hành cho nhà đầu tư mới, tăng vốn cấp 1 hiệu quả.
Mua lại cổ phiếu quỹ để bảo toàn vốn
Share Buyback for Capital Preservation
Mua lại cổ phiếu quỹ trong giai đoạn dư vốn dùng để ổn định giá cổ phiếu và trả về vốn cho cổ đông, đồng thời cân nhắc tác động đến CET1.
Mua lại cổ phiếu quỹ để giảm vốn
Treasury Share Buyback For Capital Reduction
Giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu của chính mình trên thị trường nhằm giảm vốn điều lệ, tuân thủ các điều kiện pháp lý về giảm vốn.
Mua lại cổ phiếu quỹ để giảm vốn điều lệ
Treasury share buyback to reduce charter capital
Giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu của chính mình trên thị trường nhằm giảm vốn điều lệ hoặc hủy bỏ cổ phiếu quỹ theo Nghị quyết ĐHĐCĐ.
Mua lại cổ phiếu quỹ để tái cấu trúc vốn
Treasury Share Buyback for Capital Restructuring
Giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu của chính mình từ thị trường để điều chỉnh cơ cấu vốn, tăng EPS và tối ưu chính sách cổ tức.
Mua lại cổ phiếu quỹ để tăng vốn
Treasury Stock Buyback for Capital Management
Nghiệp vụ mua lại cổ phiếu đang lưu hành nhằm điều chỉnh cơ cấu vốn và tối ưu EPS, có giới hạn theo Basel III.
Mua lại cổ phiếu quỹ để điều chỉnh vốn
Treasury Stock Buyback for Capital Adjustment
Giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành để điều chỉnh cơ cấu vốn, giảm số lượng cổ phiếu lưu hành và tăng EPS, ROE.
Mua lại cổ phiếu và tỷ lệ CAR
Share Buyback and CAR Impact
Việc ngân hàng mua lại cổ phiếu quỹ làm giảm vốn cổ phần và có thể ảnh hưởng tiêu cực đến tỷ lệ CAR nếu không được cân nhắc kỹ.
Mua lại cổ phiếu vốn
Share Capital Buyback
Ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành để điều chỉnh cơ cấu vốn, tăng EPS và trả lại vốn cho cổ đông.
Mua lại cổ phiếu để giảm vốn
Share Buyback for Capital Reduction
Hoạt động ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành để giảm vốn điều lệ, thường thực hiện khi vốn vượt mức cần thiết hoặc để hỗ trợ giá cổ phiếu.