Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 81/87 · 2601 thuật ngữ

Vốn điều lệ so với vốn pháp định

Charter Capital vs Statutory Capital

Quản lý vốn

Vốn điều lệ ghi trong giấy phép thành lập, vốn pháp định là mức tối thiểu theo quy định pháp luật hiện hành, thường lớn hơn hoặc bằng.

Vốn điều lệ thực góp

Paid-in Charter Capital

Quản lý vốn

Phần vốn điều lệ mà các cổ đông đã thực góp đầy đủ bằng tiền hoặc tài sản theo giấy phép thành lập ngân hàng.

Vốn điều lệ thực góp vs vốn điều lệ đăng ký

Contributed Vs Registered Charter Capital

Quản lý vốn

So sánh giữa số vốn cổ đông đã thực góp vào ngân hàng và số vốn điều lệ đăng ký trong giấy phép kinh doanh, hai giá trị này có thể chênh lệch khi chưa góp đủ.

Vốn điều lệ tối thiểu

Minimum Charter Capital

Quản lý vốn

Vốn điều lệ tối thiểu là mức vốn pháp định mà ngân hàng phải duy trì theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng để được thành lập và hoạt động.

Vốn điều lệ tối thiểu cho NHTM

Minimum Charter Capital for Banks

Quản lý vốn

Mức vốn điều lệ tối thiểu theo loại hình ngân hàng do Luật Các TCTD 2024 và Thông tư hướng dẫn của NHNN quy định (hiện 3.000 tỷ đồng cho NHTMCP).

Vốn điều lệ tối thiểu cho ngân hàng thương mại

Minimum Charter Capital for Commercial Banks

Quản lý vốn

Mức vốn pháp định tối thiểu để thành lập ngân hàng thương mại theo Luật các TCTD và các văn bản hướng dẫn.

Vốn điều lệ tối thiểu theo Luật các TCTD

Minimum charter capital under Law on Credit Institutions

Quản lý vốn

Mức vốn điều lệ tối thiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản hướng dẫn, phân biệt theo loại hình ngân hàng.

Vốn điều lệ tối thiểu theo loại hình NHTM

Minimum Charter Capital by Bank Type

Quản lý vốn

Mức vốn điều lệ tối thiểu khác nhau cho ngân hàng TMCP, ngân hàng Nhà nước, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, ngân hàng chính sách theo quy định NHNN.

Vốn điều lệ tối thiểu theo loại hình ngân hàng

Minimum Charter Capital by Bank Type

Quản lý vốn

Mức vốn điều lệ pháp định áp dụng khác nhau cho ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài và ngân hàng chính sách.

Vốn điều lệ tối thiểu theo quy định

Minimum Charter Capital by Regulation

Quản lý vốn

Mức vốn điều lệ bắt buộc mà ngân hàng phải duy trì liên tục theo quy định pháp luật, là cơ sở để đánh giá đủ điều kiện hoạt động kinh doanh.

Vốn điều lệ vs Vốn pháp định

Charter Capital vs Regulatory Capital

Quản lý vốn

Vốn điều lệ là mức vốn tối thiểu ghi trong giấy phép thành lập, vốn pháp định là cơ sở để tính các tỷ lệ an toàn vốn theo quy định.

Vốn điều lệ vs vốn thực góp

Charter Capital vs Paid-in Capital

Quản lý vốn

Phân biệt giữa vốn điều lệ ghi trong giấy phép kinh doanh và vốn thực tế cổ đông đã góp, là cơ sở để tính các tỷ lệ an toàn vốn theo quy định NHNN.

Vốn điều tiết pháp lý

Regulatory Capital

Quản lý vốn

Vốn đáp ứng các yêu cầu quản lý của NHNN, được phân loại theo khả năng hấp thụ tổn thất.

Vốn đã góp vs Vốn chưa góp

Paid-in vs Unpaid Capital

Quản lý vốn

Vốn đã góp là phần cổ đông thực tế thanh toán, vốn chưa góp là cam kết góp vốn chưa thực hiện và không được tính vào vốn pháp định.

Vốn đã góp và vốn cam kết góp

Paid-in Capital vs Committed Capital

Quản lý vốn

Phân biệt giữa phần vốn cổ đông đã thực góp vào ngân hàng với phần vốn cam kết góp nhưng chưa thực hiện, ảnh hưởng đến khả năng huy động và sử dụng vốn.

Vốn đã sử dụng

Utilized Capital

Quản lý vốn

Phần vốn đã được phân bổ cho các đơn vị kinh doanh, danh mục tín dụng và khoản đầu tư, là cơ sở để tính hệ số sử dụng vốn.

Vốn đầu tư công ty con

Investment in Subsidiaries Capital

Quản lý vốn

Khoản vốn ngân hàng góp vào công ty con, được xử lý theo phương pháp hợp nhất hoặc vốn chủ sở hữu.

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Owner's Invested Capital

Quản lý vốn

Tổng số vốn mà chủ sở hữu ngân hàng đã thực góp vào ngân hàng thông qua mua cổ phần hoặc góp vốn.

Vốn đầu tư vào Fintech

Fintech Investment Capital

Quản lý vốn

Vốn ngân hàng dành để đầu tư vốn cổ phần, góp vốn thành lập hoặc mua lại các công ty công nghệ tài chính.

Vốn đầu tư vào công ty liên kết

Affiliate Investment Capital

Quản lý vốn

Phần vốn ngân hàng đầu tư dài hạn vào công ty liên kết ngoài ngành tài chính.

Vốn đệm cho suy thoái kinh tế

Downturn Capital Buffer

Quản lý vốn

Vốn nội bộ tích lũy trong giai đoạn tăng trưởng để sử dụng khi nền kinh tế suy thoái, giúp ổn định hoạt động cho vay.

Vốn đệm chống chu kỳ

Countercyclical Capital Buffer

Quản lý vốn

Yêu cầu vốn bổ sung do cơ quan giám sát áp đặt trong giai đoạn tăng trưởng tín dụng nóng, nhằm tạo đệm cho giai đoạn suy thoái. Tỷ lệ từ 0-2.5% tuỳ theo đánh giá rủi ro hệ thống.

Vốn độc lập của ngân hàng thành viên

Stand-alone Bank Capital

Quản lý vốn

Vốn tự có của riêng từng ngân hàng thành viên trong tập đoàn, tách riêng khỏi vốn hợp nhất để đánh giá năng lực từng đơn vị.

Vốn ảo

Fictitious Capital

Quản lý vốn

Phần vốn ghi trên sổ sách nhưng không có giá trị thực, thường phát sinh khi tài sản đảm bảo bị thổi phồng giá trị.

Vốn ảo và vốn thực trong ngân hàng

Fictitious vs Real Bank Capital

Quản lý vốn

Phân biệt giữa vốn thực có khả năng hấp thụ tổn thất với vốn ảo do chênh lệch đánh giá tài sản, lợi thế thương mại hay các khoản ghi nhận không có tiền.

Vốn ấn định cho chi nhánh

Branch Capital Allocation

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu mà ngân hàng mẹ phân bổ cho từng chi nhánh, thường căn cứ quy mô hoạt động và mức độ rủi ro của chi nhánh đó.

Vốn ẩn và vốn thực

Hidden capital vs real capital

Quản lý vốn

Vốn ẩn phản ánh tài sản ngầm định từ danh mục ngân quỹ hoặc dự phòng chưa công bố, vốn thực là vốn sổ sách hợp nhất.

Vốn ủy thác đầu tư

Entrusted Investment Capital

Quản lý vốn

Vốn nhận ủy thác từ Chính phủ, tổ chức quốc tế hoặc địa phương để cho vay lại theo chương trình mục tiêu cụ thể.

WACC - Chi phí vốn bình quân gia quyền

Weighted Average Cost of Capital

Quản lý vốn

Chi phí sử dụng vốn bình quân giữa vốn chủ sở hữu và vốn vay, được dùng làm ngưỡng hoàn vốn tối thiểu khi đánh giá dự án và phân bổ vốn nội bộ.

WACC ngân hàng

Bank's Weighted Average Cost of Capital

Quản lý vốn

Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền phản ánh chi phí cả vốn cổ phần và nợ, dùng làm cơ sở tính RAROC và phân bổ vốn.