Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 83/87 · 2601 thuật ngữ

Yêu cầu vốn tối thiểu theo Pillar 1

Pillar 1 Minimum Capital Requirement

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu bắt buộc theo quy định pháp lý cho rủi ro tín dụng, thị trường và vận hành theo khung Basel.

Yêu cầu vốn tối thiểu theo Pillar 2

Pillar 2 Minimum Capital Requirement

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu bắt buộc mà NHNN áp dụng cho từng ngân hàng sau quá trình SREP, có thể cao hơn yêu cầu Pillar 1 tùy theo mức độ rủi ro của ngân hàng.

Yêu cầu vốn tối thiểu theo Thông tư 41

Minimum Capital Requirement under Circular 41

Quản lý vốn

Mức vốn tự có tối thiểu bắt buộc theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại tại Việt Nam.

Yêu cầu vốn tối thiểu theo rủi ro

Minimum Capital Requirement by Risk Type

Quản lý vốn

Mức vốn pháp định tối thiểu phải duy trì cho từng loại rủi ro tín dụng, thị trường và hoạt động theo Thông tư 41/2016.

Yêu cầu vốn tổng hợp

Aggregate Capital Requirement

Quản lý vốn

Tổng hợp nhu cầu vốn pháp định và vốn kinh tế ở cấp độ toàn ngân hàng, làm cơ sở cho kế hoạch vốn.

Yêu cầu vốn tổng hợp TSCR

Total SREP Capital Requirement

Quản lý vốn

Tổng hợp yêu cầu vốn Pillar 1, Pillar 2 và các bộ đệm vốn theo quy định của khung Basel.

Yếu tố ESG trong quản lý vốn

ESG Factors in Capital Management

Quản lý vốn

Việc tích hợp yếu tố môi trường, xã hội và quản trị vào phân bổ vốn, đánh giá rủi ro tài chính liên quan đến chuyển đổi xanh và tính bền vững.

ĐHĐCĐ thông qua phương án vốn

GSM Approving Capital Plan

Quản lý vốn

Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết về tăng vốn, phát hành cổ phiếu hoặc phương án sử dụng vốn với tỷ lệ biểu quyết tối thiểu 65%.

Đa dạng hóa nguồn huy động vốn dài hạn

Long-term Funding Source Diversification

Quản lý vốn

Chiến lược tránh phụ thuộc vào một kênh huy động, kết hợp nhiều nguồn vốn dài hạn để giảm rủi ro tập trung.

Đa dạng hóa nguồn vốn

Funding diversification

Quản lý vốn

Chiến lược phân tán nguồn huy động giữa tiền gửi khách hàng, phát hành nợ, vay liên ngân hàng và vốn cổ phần nhằm giảm rủi ro tập trung nguồn vốn.

Điều chuyển vốn giữa các chi nhánh hạch toán phụ thuộc

Internal Capital Transfer among Dependent Branches

Quản lý vốn

Việc điều chuyển vốn nội bộ giữa chi nhánh phụ thuộc và Hội sở chính, phải được NHNN chấp thuận trước khi thực hiện.

Điều chuyển vốn nội bộ giữa chi nhánh

Internal Capital Transfer Between Branches

Quản lý vốn

Quy trình phân bổ lại vốn giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng vốn và đáp ứng yêu cầu pháp lý tại địa phương.

Điều chuyển vốn xuyên biên giới

Cross-Border Capital Transfer

Quản lý vốn

Hoạt động chuyển vốn giữa các đơn vị trong cùng tập đoàn ngân hàng qua biên giới quốc gia theo quy định quản lý ngoại hối.

Điều chỉnh quy định vốn

Regulatory capital adjustment

Quản lý vốn

Là các điều chỉnh được thực hiện trên vốn kế toán để có được vốn pháp định theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN. Các điều chỉnh bao gồm loại trừ các khoản không đủ tiêu chuẩn.

Điều chỉnh tăng vốn giữa năm

Mid-year Capital Adjustment

Quản lý vốn

Việc tăng vốn thực hiện giữa năm tài chính thay vì cuối năm kế hoạch, thường do nhu cầu vốn phát sinh đột biến.

Điều chỉnh vốn sau kiểm toán

Capital Adjustment After Audit

Quản lý vốn

Việc điều chỉnh lại số liệu vốn sau khi kiểm toán phát hiện sai sót, ảnh hưởng đến tỷ lệ an toàn vốn đã báo cáo trước đó.

Điều chỉnh vốn sau sáp nhập ngân hàng

Capital Adjustment After Bank Merger

Quản lý vốn

Quy trình điều chỉnh báo cáo vốn pháp định khi hai ngân hàng hợp nhất, bao gồm loại bỏ vốn đầu tư chéo, ghi nhận lại tài sản vô hình và cập nhật cơ cấu vốn hợp nhất.

Điều chỉnh vốn theo chu kỳ kinh tế

Through-the-Cycle Capital Adjustment

Quản lý vốn

Điều chỉnh yêu cầu vốn nhằm phản ánh ảnh hưởng của chu kỳ kinh tế lên chất lượng danh mục tín dụng, giúp vốn ổn định qua các giai đoạn thịnh vượng và suy thoái.

Điều chỉnh vốn định kỳ

Periodic Capital Adjustment

Quản lý vốn

Hoạt động điều chỉnh các thành phần vốn CET1, AT1 và T2 hàng quý hoặc hàng năm để tối ưu cơ cấu vốn và chi phí sử dụng vốn.

Điều khoản bail-in hợp đồng

Contractual bail-in clause

Quản lý vốn

Điều khoản trong hợp đồng công cụ vốn cho phép cơ quan giải quyết tình trạng tổ chức tín dụng ghi giảm hoặc chuyển đổi thành cổ phiếu.

Điều khoản chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông

Conversion to Common Equity Clause

Quản lý vốn

Quy định trong công cụ vốn cho phép chuyển đổi nợ thành cổ phiếu phổ thông khi xảy ra sự kiện nhất định, giúp ngân hàng tăng CET1 khi gặp khó khăn.

Điều khoản dừng trả cổ tức

Dividend stopper clause

Quản lý vốn

Điều khoản tạm dừng thanh toán lãi/gốc khi ngân hàng không đáp ứng yêu cầu vốn hoặc không có đủ lợi nhuận phân phối.

Điều khoản hoãn chi trả cổ tức

Coupon Deferral Clause

Quản lý vốn

Điều khoản cho phép ngân hàng tạm hoãn thanh toán lãi hoặc cổ tức trên công cụ vốn AT1 mà không gây vỡ nợ, giúp bảo toàn vốn trong giai đoạn khó khăn.

Điều khoản khấu hao vốn khi trigger

Write-down Trigger Clause

Quản lý vốn

Điều khoản quy định gốc vốn sẽ bị ghi giảm vĩnh viễn khi tỷ lệ CET1 của ngân hàng xuống dưới ngưỡng kích hoạt quy định trước đó, giúp hấp thụ lỗ.

Điều khoản kích hoạt giảm vốn

Capital Reduction Trigger Clause

Quản lý vốn

Điều khoản trong hợp đồng phát hành AT1/T2 quy định điều kiện ngân hàng phải ghi giảm mệnh giá khi tỷ lệ CAR xuống dưới ngưỡng nhất định.

Điều khoản kích hoạt vốn

Capital Trigger Clause

Quản lý vốn

Các điều kiện quy định trong hợp đồng khiến công cụ vốn được chuyển đổi hoặc giảm giá trị khi tỷ lệ CAR xuống dưới ngưỡng. Điều khoản này phổ biến trong các công cụ vốn AT1 và T2.

Điều kiện NHNN chấp thuận tăng vốn

SBV Approval Conditions For Capital Increase

Quản lý vốn

Các điều kiện pháp lý và tài chính mà ngân hàng phải đáp ứng để được NHNN phê duyệt tăng vốn, bao gồm CAR, xếp hạng tín nhiệm và kế hoạch sử dụng vốn.

Điều kiện chuyển đổi AT1 thành cổ phiếu phổ thông

AT1 Conversion Trigger to Common Equity

Quản lý vốn

Điều kiện kích hoạt khi CET1 của ngân hàng phát hành giảm xuống dưới ngưỡng 5.125% hoặc theo quyết định cơ quan quản lý, AT1 tự động chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông.

Điều kiện công nhận vốn CET1

CET1 Capital Recognition Conditions

Quản lý vốn

Các điều kiện bắt buộc để một công cụ vốn được tính vào CET1: vĩnh viễn, không có cổ tức cố định, hấp thụ lỗ trước các bên khác.

Điều kiện công nhận vốn Tier 1

Tier 1 Capital Recognition Criteria

Quản lý vốn

Tiêu chí mà một công cụ vốn phải đáp ứng để được tính vào vốn Tier 1, bao gồm khả năng hấp thụ lỗ ngay lập tức và không có cam kết trả nợ.