Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 9/139 · 4154 thuật ngữ

Chuyển vốn giữa các công ty trong tập đoàn

Intra-Group Capital Transfer

Quản lý vốn

Giao dịch chuyển vốn giữa công ty mẹ và công ty con, chịu giới hạn về tính sẵn có và yêu cầu phê duyệt của NHNN.

Chuyển vốn giữa công ty con

Capital Transfer between Subsidiaries

Quản lý vốn

Giao dịch di chuyển vốn giữa các công ty con trong cùng tập đoàn ngân hàng, phải tuân thủ giới hạn nồng độ rủi ro tập đoàn và quy định pháp luật.

Chuyển vốn liên chi nhánh

Inter-Branch Capital Transfer

Quản lý vốn

Quy trình luân chuyển vốn pháp định giữa các chi nhánh hạch toán phụ thuộc trong cùng hệ thống ngân hàng, phải tuân thủ hạn mức và trình tự phê duyệt.

Chuyển vốn nội bộ giữa chi nhánh

Internal Capital Transfer between Branches

Quản lý vốn

Cơ chế điều chuyển hạn mức vốn giữa các chi nhánh trong hệ thống nhằm sử dụng vốn hiệu quả và cân đối rủi ro tập trung.

Chuyển vốn nội bộ giữa các đơn vị

Internal Capital Transfer Between Entities

Quản lý vốn

Giao dịch di chuyển vốn giữa các chi nhánh, phòng ban hoặc công ty con trong cùng tập đoàn ngân hàng để tối ưu hóa sử dụng vốn.

Chuyển vốn nội bộ giữa công ty con

Intra-group Capital Transfer

Quản lý vốn

Giao dịch di chuyển vốn giữa công ty mẹ và công ty con trong cùng tập đoàn ngân hàng, phải được sự chấp thuận của NHNN và tuân thủ quy định chuyển vốn cross-border.

Chuyển vốn nội bộ trong tập đoàn

Intra-group capital transfer

Quản lý vốn

Việc luân chuyển vốn giữa công ty mẹ và các công ty con trong cùng tập đoàn ngân hàng, phải tuân thủ quy định về giới hạn và báo cáo.

Chuyển vốn nội bộ tập đoàn

Intra-Group Capital Transfer

Quản lý vốn

Là giao dịch chuyển vốn giữa các đơn vị trong cùng tập đoàn ngân hàng để tối ưu hóa sử dụng vốn. Phải tuân thủ quy định về giao dịch liên kết và giới hạn rủi ro tập trung.

Chuyển vốn từ công ty con

Capital Repatriation from Subsidiary

Quản lý vốn

Quy trình chuyển lợi nhuận hoặc vốn từ công ty con về công ty mẹ để tăng vốn hợp nhất.

Chuyển vốn về công ty mẹ

Capital Repatriation to Parent Company

Quản lý vốn

Việc chuyển lợi nhuận hoặc vốn từ chi nhánh, công ty con về công ty mẹ theo chính sách tập đoàn.

Chuyển đổi công cụ nợ thành cổ phần

Debt Instrument Conversion to Equity

Quản lý vốn

Cơ chế khi cổ phiếu ưu đãi hoặc trái phiếu convertible được chuyển thành cổ phiếu phổ thông, làm tăng CET1.

Chuyển đổi ngoại tệ trong báo cáo vốn

FX Translation in Capital Reporting

Quản lý vốn

Quy đổi vốn chủ sở hữu từ chi nhánh nước ngoài về đồng báo cáo, tạo ra chênh lệch tỷ giá ảnh hưởng đến vốn hợp nhất.

Chuyển đổi nợ thành vốn

Debt-to-Equity Conversion

Quản lý vốn

Cơ chế chuyển một phần khoản nợ thành cổ phần nhằm giảm đòn bẩy và cải thiện tỷ lệ an toàn vốn.

Chuyển đổi nợ thành vốn chủ sở hữu

Debt-to-Equity Swap

Quản lý vốn

Nghiệp vụ tái cấu trúc trong đó chủ nợ chuyển một phần khoản phải thu thành vốn góp, giúp giảm đòn bẩy và cải thiện CAR.

Chuyển đổi vốn AT1 thành cổ phiếu phổ thông

AT1 Equity Conversion

Quản lý vốn

Cơ chế tự động chuyển đổi chứng khoán AT1 thành cổ phiếu phổ thông theo tỷ lệ định trước khi vốn CET1 dưới ngưỡng quy định.

Chào bán cho cổ đông hiện hữu

Rights Issue

Quản lý vốn

Chào bán cho cổ đông hiện hữu giúp bảo vệ quyền ưu tiên mua cổ phiếu theo tỷ lệ sở hữu hiện tại để bổ sung vốn.

Chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu

Rights Issue to Existing Shareholders

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu mới ưu tiên cho cổ đông hiện tại theo tỷ lệ sở hữu, đảm bảo quyền ưu tiên theo Luật Chứng khoán.

Chào bán cổ phiếu lần đầu (IPO) huy động vốn

Initial Public Offering for Capital Raising

Quản lý vốn

Lần đầu ngân hàng chào bán cổ phiếu ra công chúng và niêm yết trên sàn chứng khoán nhằm huy động vốn điều lệ, tăng năng lực tài chính và nâng cao tính minh bạch.

Chào bán cổ phiếu ra công chúng

Public Share Offering (IPO/Follow-on)

Quản lý vốn

Hoạt động phát hành cổ phiếu cho nhà đầu tư rộng rãi thông qua Sở Giao dịch Chứng khoán, phải đăng ký với UBCKNN và NHNN.

Chào bán cổ phiếu ra công chúng tăng vốn

Public Offering for Capital Increase

Quản lý vốn

Chào bán cổ phiếu ra công chúng (IPO hoặc follow-on) là phương thức tăng vốn điều lệ lớn nhưng chịu sự điều chỉnh chặt chẽ của UBCKNN và NHNN.

Chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Private Placement of Shares

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu cho một số nhà đầu tư tổ chức được lựa chọn, không thông qua đấu giá công khai.

Chào bán cổ phiếu vốn ra công chúng

Public offering of capital shares

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu thông qua đại lý và công ty chứng khoán cho nhà đầu tư không giới hạn, phải có bản cáo bạch và đăng ký UBCKNN.

Chào bán cổ phiếu đại chúng

Public Share Offering

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu ra công chúng theo quy trình đăng ký với UBCKNN, giúp tăng vốn CET1 và mở rộng cơ sở cổ đông.

Chào bán quyền mua cổ phiếu

Rights issue

Quản lý vốn

Hình thức tăng vốn trong đó cổ đông hiện hữu được mua cổ phiếu mới với giá ưu đãi theo tỷ lệ sở hữu, giúp bảo vệ quyền lợi cổ đông hiện tại.

Chào bán quyền mua cổ phần

Rights Issue

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ sở hữu, thường kèm giá ưu đãi để huy động vốn nhanh khi ngân hàng cần tăng CAR.

Chào bán ra công chúng tăng vốn

Public Offering Capital Increase

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu ra công chúng thông qua đấu giá tại Sở Giao dịch Chứng khoán, phải có bản cáo bạch được UBCK chấp thuận.

Chào bán riêng lẻ cho nhà đầu tư chiến lược

Private placement to strategic investors

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu hạn chế cho dưới 100 nhà đầu tư không phải nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp theo Luật Chứng khoán.

Chào bán riêng lẻ cổ phiếu

Private placement of shares

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu cho một số nhà đầu tư tổ chức được lựa chọn thay vì chào bán rộng rãi ra công chúng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí phát hành.

Chào bán riêng lẻ tăng vốn

Private Placement for Capital Increase

Quản lý vốn

Phương thức phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu vốn cho dưới 100 nhà đầu tư, giúp ngân hàng huy động nhanh vốn tự có mà không cần chào bán đại chúng.

Chênh lệch vốn

Capital Gap

Quản lý vốn

Là khoảng cách giữa vốn hiện có và mức vốn cần thiết để đáp ứng yêu cầu pháp định hoặc mục tiêu nội bộ.