Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2811 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 90/94 · 2811 thuật ngữ

Điều chuyển vốn nội bộ giữa chi nhánh

Internal Capital Transfer Between Branches

Quản lý vốn

Quy trình phân bổ lại vốn giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng vốn và đáp ứng yêu cầu pháp lý tại địa phương.

Điều chuyển vốn xuyên biên giới

Cross-Border Capital Transfer

Quản lý vốn

Hoạt động chuyển vốn giữa các đơn vị trong cùng tập đoàn ngân hàng qua biên giới quốc gia theo quy định quản lý ngoại hối.

Điều chỉnh quy định vốn

Regulatory capital adjustment

Quản lý vốn

Là các điều chỉnh được thực hiện trên vốn kế toán để có được vốn pháp định theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN. Các điều chỉnh bao gồm loại trừ các khoản không đủ tiêu chuẩn.

Điều chỉnh tăng vốn giữa năm

Mid-year Capital Adjustment

Quản lý vốn

Việc tăng vốn thực hiện giữa năm tài chính thay vì cuối năm kế hoạch, thường do nhu cầu vốn phát sinh đột biến.

Điều chỉnh vốn sau kiểm toán

Capital Adjustment After Audit

Quản lý vốn

Việc điều chỉnh lại số liệu vốn sau khi kiểm toán phát hiện sai sót, ảnh hưởng đến tỷ lệ an toàn vốn đã báo cáo trước đó.

Điều chỉnh vốn sau sáp nhập ngân hàng

Capital Adjustment After Bank Merger

Quản lý vốn

Quy trình điều chỉnh báo cáo vốn pháp định khi hai ngân hàng hợp nhất, bao gồm loại bỏ vốn đầu tư chéo, ghi nhận lại tài sản vô hình và cập nhật cơ cấu vốn hợp nhất.

Điều chỉnh vốn theo chu kỳ kinh tế

Through-the-Cycle Capital Adjustment

Quản lý vốn

Điều chỉnh yêu cầu vốn nhằm phản ánh ảnh hưởng của chu kỳ kinh tế lên chất lượng danh mục tín dụng, giúp vốn ổn định qua các giai đoạn thịnh vượng và suy thoái.

Điều chỉnh vốn định kỳ

Periodic Capital Adjustment

Quản lý vốn

Hoạt động điều chỉnh các thành phần vốn CET1, AT1 và T2 hàng quý hoặc hàng năm để tối ưu cơ cấu vốn và chi phí sử dụng vốn.

Điều khoản bail-in hợp đồng

Contractual bail-in clause

Quản lý vốn

Điều khoản trong hợp đồng công cụ vốn cho phép cơ quan giải quyết tình trạng tổ chức tín dụng ghi giảm hoặc chuyển đổi thành cổ phiếu.

Điều khoản chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông

Conversion to Common Equity Clause

Quản lý vốn

Quy định trong công cụ vốn cho phép chuyển đổi nợ thành cổ phiếu phổ thông khi xảy ra sự kiện nhất định, giúp ngân hàng tăng CET1 khi gặp khó khăn.

Điều khoản dừng trả cổ tức

Dividend stopper clause

Quản lý vốn

Điều khoản tạm dừng thanh toán lãi/gốc khi ngân hàng không đáp ứng yêu cầu vốn hoặc không có đủ lợi nhuận phân phối.

Điều khoản hoãn chi trả cổ tức

Coupon Deferral Clause

Quản lý vốn

Điều khoản cho phép ngân hàng tạm hoãn thanh toán lãi hoặc cổ tức trên công cụ vốn AT1 mà không gây vỡ nợ, giúp bảo toàn vốn trong giai đoạn khó khăn.

Điều khoản khấu hao vốn khi trigger

Write-down Trigger Clause

Quản lý vốn

Điều khoản quy định gốc vốn sẽ bị ghi giảm vĩnh viễn khi tỷ lệ CET1 của ngân hàng xuống dưới ngưỡng kích hoạt quy định trước đó, giúp hấp thụ lỗ.

Điều khoản kích hoạt giảm vốn

Capital Reduction Trigger Clause

Quản lý vốn

Điều khoản trong hợp đồng phát hành AT1/T2 quy định điều kiện ngân hàng phải ghi giảm mệnh giá khi tỷ lệ CAR xuống dưới ngưỡng nhất định.

Điều khoản kích hoạt vốn

Capital Trigger Clause

Quản lý vốn

Các điều kiện quy định trong hợp đồng khiến công cụ vốn được chuyển đổi hoặc giảm giá trị khi tỷ lệ CAR xuống dưới ngưỡng. Điều khoản này phổ biến trong các công cụ vốn AT1 và T2.

Điều kiện NHNN chấp thuận tăng vốn

SBV Approval Conditions For Capital Increase

Quản lý vốn

Các điều kiện pháp lý và tài chính mà ngân hàng phải đáp ứng để được NHNN phê duyệt tăng vốn, bao gồm CAR, xếp hạng tín nhiệm và kế hoạch sử dụng vốn.

Điều kiện chuyển đổi AT1 thành cổ phiếu phổ thông

AT1 Conversion Trigger to Common Equity

Quản lý vốn

Điều kiện kích hoạt khi CET1 của ngân hàng phát hành giảm xuống dưới ngưỡng 5.125% hoặc theo quyết định cơ quan quản lý, AT1 tự động chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông.

Điều kiện công nhận vốn CET1

CET1 Capital Recognition Conditions

Quản lý vốn

Các điều kiện bắt buộc để một công cụ vốn được tính vào CET1: vĩnh viễn, không có cổ tức cố định, hấp thụ lỗ trước các bên khác.

Điều kiện công nhận vốn Tier 1

Tier 1 Capital Recognition Criteria

Quản lý vốn

Tiêu chí mà một công cụ vốn phải đáp ứng để được tính vào vốn Tier 1, bao gồm khả năng hấp thụ lỗ ngay lập tức và không có cam kết trả nợ.

Điều kiện công nhận vốn Tier 2

Tier 2 Capital Recognition Criteria

Quản lý vốn

Tiêu chí công nhận công cụ vốn cấp 2 gồm có thứ hạng nợ phụ, kỳ hạn tối thiểu 5 năm và khả năng hấp thụ lỗ khi thanh lý.

Điều kiện dừng trả cổ tức tự động

Automatic Dividend Stop Trigger

Quản lý vốn

Cơ chế tự động hạn chế hoặc cấm chi trả cổ tức khi CAR xuống dưới ngưỡng cảnh báo hoặc không đạt bộ đệm bảo tồn vốn theo quy định NHNN.

Điều kiện ghi nhận vốn cấp 2 có thời hạn

Recognition Criteria for Term Tier 2 Capital

Quản lý vốn

Trái phiếu thứ cấp phải có kỳ hạn ban đầu tối thiểu 5 năm, không có điều khoản khuyến khích mua lại và chỉ được khấu hao theo thời gian trong 5 năm cuối.

Điều kiện ghi nhận vốn cấp 2 vĩnh viễn

Recognition Criteria for Perpetual Tier 2 Instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn không có thời hạn đáo hạn, có khả năng hấp thụ lỗ khi ngân hàng không thể tiếp tục hoạt động và đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật theo Basel III.

Điều kiện giảm vốn điều lệ

Charter Capital Reduction Conditions

Quản lý vốn

Điều kiện giảm vốn điều lệ theo Luật các TCTD 2024 gồm: ngân hàng vẫn đảm bảo CAR, không lỗ lũy kế và được NHNN chấp thuận bằng văn bản.

Điều kiện kích hoạt chuyển đổi AT1 khi CAR xuống thấp

AT1 conversion trigger when CAR falls low

Quản lý vốn

Ngưỡng tỷ lệ CAR (thường 5,125%) khi chạm hoặc xuống dưới sẽ kích hoạt chuyển đổi trái phiếu AT1 thành cổ phiếu phổ thông hoặc ghi giảm vốn.

Điều kiện kích hoạt chuyển đổi vốn

Capital conversion trigger conditions

Quản lý vốn

Các điều kiện khiến trái phiếu AT1 hoặc CoCo chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông, thường dựa trên tỷ lệ CET1.

Điều kiện kích hoạt tăng vốn

Capital trigger conditions

Quản lý vốn

Các ngưỡng hoặc sự kiện cụ thể khiến ngân hàng buộc phải triển khai ngay các biện pháp tăng vốn theo quy định nội bộ.

Điều kiện trigger vốn trong hợp đồng nợ

Capital Trigger Condition in Debt Contracts

Quản lý vốn

Điều kiện được kích hoạt khi CAR xuống dưới ngưỡng, dẫn đến ghi giảm gốc, tăng lãi suất hoặc yêu cầu trả nợ trước hạn theo hợp đồng.

Điều kiện tăng vốn theo Luật Các TCTD 2024

Capital Increase Conditions under Credit Institutions Law 2024

Quản lý vốn

Luật Các TCTD 2024 quy định điều kiện về tỷ lệ an toàn vốn, chất lượng tài sản và trình tự phê duyệt khi ngân hàng thực hiện tăng vốn điều lệ.

Điều kiện tăng vốn điều lệ

Conditions for Charter Capital Increase

Quản lý vốn

Các yêu cầu về tỷ lệ an toàn vốn, nợ xấu, kết quả kinh doanh mà ngân hàng phải đáp ứng trước khi được NHNN chấp thuận tăng vốn.