Thuật ngữ: Quản trị doanh nghiệp

Hiển thị 51 thuật ngữ trong danh mục Quản trị doanh nghiệp.

Tất cả danh mục / Quản trị doanh nghiệp

Trang 1/2 · 51 thuật ngữ

Báo cáo phát triển bền vững

Sustainability Report

Quản trị doanh nghiệp

Báo cáo công bố hiệu quả hoạt động ESG theo tiêu chuẩn GRI, SASB hoặc TCFD.

Bên liên quan

Stakeholder

Quản trị doanh nghiệp

Cá nhân hoặc tổ chức có lợi ích hoặc bị ảnh hưởng bởi hoạt động và quyết định của doanh nghiệp.

Bỏ phiếu uỷ quyền

Proxy Voting

Quản trị doanh nghiệp

Cơ chế cổ đông uỷ quyền cho người khác bỏ phiếu tại đại hội khi không thể tham dự trực tiếp.

Chiến lược đại dương xanh

Blue Ocean Strategy

Quản trị doanh nghiệp

Chiến lược tạo thị trường mới không cạnh tranh thay vì tranh giành thị phần hiện có.

Chuẩn GRI

Global Reporting Initiative (GRI)

Quản trị doanh nghiệp

Khung báo cáo bền vững phổ biến nhất toàn cầu, cung cấp chỉ tiêu đo lường tác động ESG.

Chuỗi giá trị doanh nghiệp

Value Chain

Quản trị doanh nghiệp

Mô hình phân tích các hoạt động tạo giá trị của doanh nghiệp từ đầu vào đến giao hàng.

Chính sách bảo mật thông tin

Information Security Policy

Quản trị doanh nghiệp

Bộ quy định bảo vệ thông tin nhạy cảm của ngân hàng và khách hàng khỏi truy cập trái phép.

Chỉ số hài lòng khách hàng

Customer Satisfaction Index (CSI)

Quản trị doanh nghiệp

Chỉ tiêu đo lường mức độ hài lòng của khách hàng với sản phẩm và dịch vụ ngân hàng.

Chỉ số trung thành khách hàng

Net Promoter Score (NPS)

Quản trị doanh nghiệp

Chỉ số đo lường khả năng khách hàng giới thiệu dịch vụ cho người khác, thang -100 đến +100.

Chống rửa tiền doanh nghiệp

Corporate AML Program

Quản trị doanh nghiệp

Chương trình phòng chống rửa tiền và tài trợ khủng bố tại cấp doanh nghiệp, bao gồm KYC và giám sát giao dịch.

Chống tham nhũng doanh nghiệp

Anti-Corruption Compliance

Quản trị doanh nghiệp

Chương trình phòng chống hối lộ và tham nhũng theo đạo luật FCPA, UK Bribery Act.

Cán bộ tuân thủ

Compliance Officer

Quản trị doanh nghiệp

Người chịu trách nhiệm đảm bảo doanh nghiệp tuân thủ quy định pháp luật và chính sách nội bộ.

Công bố thông tin trọng yếu

Material Information Disclosure

Quản trị doanh nghiệp

Nghĩa vụ công bố kịp thời thông tin có thể ảnh hưởng đến giá chứng khoán hoặc quyết định đầu tư.

Cơ chế kiểm soát nội bộ

Internal Control Framework

Quản trị doanh nghiệp

Hệ thống quy trình đảm bảo hoạt động hiệu quả, báo cáo tài chính tin cậy và tuân thủ quy định.

Khuyến nghị TCFD

Task Force on Climate-Related Financial Disclosures

Quản trị doanh nghiệp

Khung công bố rủi ro và cơ hội liên quan đến biến đổi khí hậu cho tổ chức tài chính và doanh nghiệp.

Kế hoạch kinh doanh liên tục

Business Continuity Plan (BCP)

Quản trị doanh nghiệp

Kế hoạch đảm bảo hoạt động kinh doanh tiếp tục khi xảy ra sự cố nghiêm trọng.

Kế hoạch kế nhiệm

Succession Planning

Quản trị doanh nghiệp

Chiến lược chuẩn bị nhân sự kế nhiệm các vị trí lãnh đạo cấp cao trong tổ chức.

Minh bạch tài chính

Financial Transparency

Quản trị doanh nghiệp

Nguyên tắc công bố thông tin tài chính đầy đủ, chính xác, kịp thời cho các bên liên quan.

Mô hình 5 áp lực Porter

Porter's Five Forces

Quản trị doanh nghiệp

Khung phân tích cạnh tranh ngành dựa trên 5 lực: đối thủ, nhà cung cấp, khách hàng, thay thế, gia nhập.

Mô hình kinh doanh Canvas

Business Model Canvas

Quản trị doanh nghiệp

Công cụ mô tả mô hình kinh doanh qua 9 khối: giá trị, khách hàng, kênh, doanh thu, chi phí.

Nghĩa vụ uỷ thác

Fiduciary Duty

Quản trị doanh nghiệp

Nghĩa vụ pháp lý của người quản lý hành động vì lợi ích tốt nhất của bên uỷ thác, không trục lợi cá nhân.

Ngưỡng chịu đựng rủi ro

Risk Tolerance

Quản trị doanh nghiệp

Mức biến động cho phép xung quanh mục tiêu, chi tiết hơn khẩu vị rủi ro cho từng loại rủi ro.

Năng lực lõi

Core Competency

Quản trị doanh nghiệp

Khả năng đặc biệt tạo lợi thế cạnh tranh bền vững, khó bắt chước bởi đối thủ.

Phân khúc khách hàng

Customer Segmentation

Quản trị doanh nghiệp

Phân chia khách hàng thành nhóm có đặc điểm tương đồng để cung cấp sản phẩm phù hợp.

Phân tích PESTEL

PESTEL Analysis

Quản trị doanh nghiệp

Khung phân tích môi trường vĩ mô: Chính trị, Kinh tế, Xã hội, Công nghệ, Môi trường, Pháp lý.

Phân tích SWOT

SWOT Analysis

Quản trị doanh nghiệp

Công cụ phân tích chiến lược đánh giá Điểm mạnh, Điểm yếu, Cơ hội, Thách thức của tổ chức.

Quyền cổ đông thiểu số

Minority Shareholder Rights

Quản trị doanh nghiệp

Quyền lợi pháp lý bảo vệ cổ đông nắm giữ tỷ lệ nhỏ cổ phần trước quyết định bất lợi của cổ đông lớn.

Quản lý quan hệ khách hàng

Customer Relationship Management (CRM)

Quản trị doanh nghiệp

Hệ thống và chiến lược quản lý tương tác với khách hàng để tối ưu hoá trải nghiệm và giá trị.

Quản lý rủi ro hoạt động

Operational Risk Management

Quản trị doanh nghiệp

Quản lý rủi ro tổn thất từ quy trình, con người, hệ thống hoặc sự kiện bên ngoài.

Quản lý thay đổi

Change Management

Quản trị doanh nghiệp

Phương pháp quản lý quá trình chuyển đổi tổ chức: chuẩn bị, thực hiện, củng cố thay đổi.