Thuật ngữ: Quản trị doanh nghiệp

Hiển thị 51 thuật ngữ trong danh mục Quản trị doanh nghiệp.

Tất cả danh mục / Quản trị doanh nghiệp

Trang 2/2 · 51 thuật ngữ

Quản lý tri thức

Knowledge Management

Quản trị doanh nghiệp

Hệ thống thu thập, lưu trữ, chia sẻ và áp dụng tri thức tổ chức để cải thiện hiệu quả.

Quản trị công ty

Corporate Governance

Quản trị doanh nghiệp

Hệ thống quy tắc, thực tiễn và quy trình quản lý và kiểm soát doanh nghiệp vì lợi ích các bên liên quan.

Quản trị công ty niêm yết

Listed Company Governance

Quản trị doanh nghiệp

Yêu cầu quản trị đặc biệt cho công ty niêm yết: công bố thông tin, HĐQT độc lập, bảo vệ cổ đông thiểu số.

Quản trị dữ liệu

Data Governance

Quản trị doanh nghiệp

Khung quản lý chất lượng, bảo mật và sử dụng dữ liệu trong tổ chức tài chính.

Quản trị rủi ro danh tiếng

Reputation Risk Management

Quản trị doanh nghiệp

Quản lý rủi ro tổn hại thương hiệu và uy tín tổ chức trước dư luận, truyền thông.

Quản trị theo mục tiêu

Management by Objectives (MBO)

Quản trị doanh nghiệp

Phương pháp quản lý trong đó mục tiêu được đặt ra và đánh giá dựa trên kết quả đạt được.

Thành viên HĐQT độc lập

Independent Board Director

Quản trị doanh nghiệp

Thành viên Hội đồng quản trị không có quan hệ lợi ích với ban điều hành, đảm bảo giám sát khách quan.

Thẻ điểm cân bằng

Balanced Scorecard (BSC)

Quản trị doanh nghiệp

Khung quản lý chiến lược đo lường hiệu quả từ 4 góc nhìn: tài chính, khách hàng, quy trình, học tập.

Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp

Corporate Social Responsibility (CSR)

Quản trị doanh nghiệp

Cam kết của doanh nghiệp đóng góp tích cực cho cộng đồng, môi trường bên cạnh mục tiêu lợi nhuận.

Tuyên bố sứ mệnh

Mission Statement

Quản trị doanh nghiệp

Tuyên bố ngắn gọn về mục đích tồn tại, giá trị cốt lõi và định hướng hoạt động của tổ chức.

Tái cơ cấu tổ chức

Organizational Restructuring

Quản trị doanh nghiệp

Quá trình thay đổi cấu trúc, quy trình hoạt động để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh.

Tổ chức học tập

Learning Organization

Quản trị doanh nghiệp

Tổ chức liên tục tạo điều kiện học hỏi và tự chuyển đổi để thích ứng với thay đổi.

Uỷ ban lương thưởng

Compensation Committee

Quản trị doanh nghiệp

Uỷ ban thuộc HĐQT chịu trách nhiệm xác định chính sách lương thưởng cho ban điều hành và nhân sự cấp cao.

Uỷ ban quản lý rủi ro

Risk Management Committee

Quản trị doanh nghiệp

Uỷ ban thuộc HĐQT giám sát khung quản trị rủi ro toàn diện của doanh nghiệp.

Văn hoá tuân thủ

Compliance Culture

Quản trị doanh nghiệp

Môi trường tổ chức trong đó tuân thủ quy định được coi trọng và thực hành bởi mọi cấp nhân viên.

Xếp hạng ESG

ESG Rating

Quản trị doanh nghiệp

Đánh giá mức độ thực hành ESG của doanh nghiệp bởi tổ chức chuyên môn như MSCI, Sustainalytics.

Yếu tố môi trường xã hội quản trị

Environmental, Social, Governance (ESG)

Quản trị doanh nghiệp

Bộ tiêu chí đánh giá doanh nghiệp về tác động môi trường, trách nhiệm xã hội và quản trị minh bạch.

Đánh giá hội đồng quản trị

Board Performance Evaluation

Quản trị doanh nghiệp

Quy trình đánh giá hiệu quả hoạt động của HĐQT và từng thành viên theo tiêu chí định sẵn.

Đại hội đồng cổ đông

General Meeting of Shareholders

Quản trị doanh nghiệp

Cuộc họp cao nhất của cổ đông để quyết định các vấn đề quan trọng: chia cổ tức, bầu HĐQT, M&A.

Đạo đức kinh doanh

Business Ethics

Quản trị doanh nghiệp

Hệ thống nguyên tắc đạo đức hướng dẫn hành vi kinh doanh, bao gồm minh bạch, trung thực và công bằng.

Đạo đức trí tuệ nhân tạo

AI Ethics

Quản trị doanh nghiệp

Nguyên tắc sử dụng AI trong ngân hàng đảm bảo công bằng, minh bạch, không phân biệt đối xử.