Thuật ngữ: Tín dụng
Hiển thị 101 thuật ngữ trong danh mục Tín dụng.
Trang 3/4 · 101 thuật ngữ
Lãi suất cố định
Fixed Interest Rate
Lãi suất không thay đổi trong suốt thời hạn vay hoặc trong một giai đoạn nhất định.
Lãi suất tham chiếu
Reference Interest Rate
Mức lãi suất cơ sở được dùng làm căn cứ để xác định lãi suất cho vay thả nổi.
Lãi suất thả nổi
Floating Interest Rate
Lãi suất thay đổi theo biến động thị trường, thường gắn với lãi suất tham chiếu cộng biên độ.
Mua nợ
Debt Purchase
Hoạt động của tổ chức (thường là VAMC hoặc AMC) mua lại các khoản nợ xấu từ ngân hàng.
Nợ có khả năng mất vốn
Potential Capital Loss Debt
Khoản nợ được đánh giá có rủi ro rất cao, không thu hồi được, thuộc nhóm 5.
Nợ nhóm 1
Standard Debt (Group 1)
Khoản nợ trong hạn và được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn.
Nợ nhóm 2
Watch Debt (Group 2)
Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày hoặc nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu.
Nợ nhóm 3
Sub-Standard Debt (Group 3)
Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày, thuộc diện nợ xấu theo quy định.
Nợ nhóm 4
Doubtful Debt (Group 4)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày, có nghi ngờ lớn về khả năng thu hồi.
Nợ nhóm 5
Loss Debt (Group 5)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày hoặc được đánh giá không có khả năng thu hồi.
Phát mại tài sản bảo đảm
Foreclosure / Collateral Liquidation
Việc bán tài sản bảo đảm để thu hồi nợ khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
Phân quyền phê duyệt tín dụng
Credit Approval Authority Delegation
Cơ chế phân cấp thẩm quyền quyết định cấp tín dụng theo mức tiền, loại sản phẩm và mức độ rủi ro. Từ Giám đốc phòng giao dịch, Giám đốc chi nhánh, đến Hội đồng tín dụng và Tổng Giám đốc.
Phí trả nợ trước hạn
Prepayment Penalty
Khoản phí mà ngân hàng thu khi khách hàng trả nợ trước thời hạn cam kết trong hợp đồng.
Phương án vay vốn
Loan Proposal
Tài liệu do khách hàng lập trình bày mục đích, nhu cầu vốn, nguồn trả nợ và các thông tin liên quan.
Quyết định cấp tín dụng
Credit Approval Decision
Văn bản của cấp có thẩm quyền tại ngân hàng phê duyệt hoặc từ chối khoản cấp tín dụng cho khách hàng.
Quyền truy đòi
Recourse Right
Quyền của ngân hàng yêu cầu khách hàng bổ sung thanh toán nếu tài sản bảo đảm không đủ bù nợ.
Quản lý danh mục tín dụng
Credit Portfolio Management
Hoạt động giám sát, điều chỉnh cơ cấu danh mục cho vay nhằm tối ưu hoá lợi nhuận và kiểm soát rủi ro.
Thu hồi nợ
Debt Recovery
Hoạt động của ngân hàng nhằm thu lại các khoản nợ đã cho vay từ khách hàng.
Thu nợ qua bên thứ ba
Third-Party Debt Collection
Hoạt động uỷ quyền cho công ty thu hồi nợ chuyên nghiệp thay mặt ngân hàng thu hồi các khoản nợ quá hạn. Ngân hàng phải đảm bảo bên thứ ba tuân thủ quy định pháp luật và đạo đức nghề nghiệp trong thu nợ.
Thẩm định tín dụng
Credit Appraisal
Quy trình phân tích, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng trước khi quyết định cấp tín dụng.
Trung tâm Thông tin Tín dụng
Credit Information Center (CIC)
Tổ chức thuộc NHNN thu thập, xử lý và cung cấp thông tin tín dụng về khách hàng vay tại các TCTD.
Trái phiếu đặc biệt VAMC
VAMC Special Bond
Trái phiếu do VAMC phát hành để thanh toán khi mua nợ xấu, TCTD dùng để vay tái cấp vốn NHNN.
Trả nợ trước hạn
Early Repayment
Việc khách hàng thanh toán một phần hoặc toàn bộ khoản vay trước thời hạn quy định.
Tài sản cầm cố
Pledged Asset
Động sản, giấy tờ có giá mà khách hàng giao cho ngân hàng nắm giữ để đảm bảo nghĩa vụ trả nợ.
Tài sản thế chấp
Collateral / Mortgage Asset
Bất động sản hoặc tài sản có giá trị mà khách hàng dùng để đảm bảo nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng.
Tái thẩm định
Re-Appraisal
Việc đánh giá lại khoản tín dụng khi có thay đổi về điều kiện vay, tài sản bảo đảm hoặc tình hình khách hàng.
Tái thẩm định tín dụng định kỳ
Periodic Credit Re-Appraisal
Hoạt động đánh giá lại toàn diện khoản vay đang còn dư nợ theo chu kỳ (thường hàng năm), bao gồm rà soát năng lực tài chính, khả năng trả nợ, giá trị tài sản đảm bảo và xếp hạng tín dụng nội bộ.
Tín dụng quay vòng
Revolving Credit
Hình thức tín dụng cho phép khách hàng rút vốn, trả nợ và rút lại nhiều lần trong hạn mức được cấp.
Tín dụng thương mại
Trade Credit
Hình thức tín dụng giữa các doanh nghiệp khi bên bán cho bên mua mua hàng trả chậm.
Tập trung tín dụng
Credit Concentration
Tình trạng dư nợ tín dụng tập trung quá mức vào một ngành, lĩnh vực hoặc nhóm khách hàng nhất định.