Thuật ngữ: Tín dụng
Hiển thị 101 thuật ngữ trong danh mục Tín dụng.
Trang 4/4 · 101 thuật ngữ
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu
NPL Coverage Ratio
Tỷ lệ giữa quỹ dự phòng rủi ro tín dụng và tổng nợ xấu, phản ánh mức dự phòng đầy đủ.
Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản
Loan-to-Value Ratio (LTV)
Tỷ lệ phần trăm giữa số tiền cho vay và giá trị tài sản bảo đảm, phản ánh mức độ rủi ro.
Tỷ lệ nợ xấu
NPL Ratio
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng nợ xấu (nhóm 3-5) so với tổng dư nợ cho vay của ngân hàng.
Uỷ quyền phán quyết tín dụng
Credit Authority Delegation
Việc cấp trên uỷ quyền cho cấp dưới quyết định cấp tín dụng trong phạm vi hạn mức nhất định.
VAMC
Vietnam Asset Management Company
Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam, mua lại nợ xấu để xử lý.
Xoá nợ
Write-Off
Việc đưa khoản nợ không có khả năng thu hồi ra khỏi bảng cân đối kế toán, dùng dự phòng rủi ro bù đắp.
Xếp hạng tín dụng
Credit Rating
Đánh giá mức độ uy tín và khả năng thanh toán nợ của khách hàng theo thang điểm chuẩn hoá.
Xử lý nợ xấu
Bad Debt Resolution
Các biện pháp mà ngân hàng áp dụng để giảm thiểu tổn thất từ nợ xấu như cơ cấu nợ, bán nợ, xoá nợ.
Điểm tín dụng
Credit Score
Chỉ số bằng số đánh giá mức độ tín nhiệm của khách hàng dựa trên lịch sử tín dụng và các yếu tố tài chính.
Đăng ký giao dịch bảo đảm
Security Transaction Registration
Thủ tục đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền để công khai hoá quyền lợi trên tài sản bảo đảm.
Định giá tài sản bảo đảm
Collateral Valuation
Quá trình xác định giá trị thị trường của tài sản dùng làm bảo đảm cho khoản vay.