Thuật ngữ: Tín dụng chuyên sâu
Hiển thị 74 thuật ngữ trong danh mục Tín dụng chuyên sâu.
Trang 1/3 · 74 thuật ngữ
Bao thanh toán có truy đòi
Recourse Factoring
Hình thức bao thanh toán trong đó bên bán phải hoàn trả nếu con nợ không thanh toán cho factor.
Bao thanh toán miễn truy đòi
Non-Recourse Factoring
Hình thức bao thanh toán trong đó factor chịu toàn bộ rủi ro nếu con nợ không thanh toán.
Bao thanh toán xuất khẩu
Export Factoring
Bao thanh toán áp dụng cho khoản phải thu từ giao dịch xuất khẩu, có sự tham gia của factor nhập khẩu.
Biên lãi suất cho vay
Lending Spread
Phần chênh lệch giữa lãi suất cho vay và lãi suất tham chiếu, phản ánh phí rủi ro tín dụng.
Bảo lãnh hợp vốn
Syndicated Guarantee
Cam kết bảo lãnh do nhóm ngân hàng cùng phát hành cho một khách hàng với giá trị lớn.
Bảo lãnh thanh toán thuế
Tax Payment Guarantee
Cam kết ngân hàng đảm bảo doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đúng hạn.
Bảo lãnh đấu thầu
Bid Bond / Tender Guarantee
Cam kết ngân hàng đảm bảo nhà thầu thực hiện nghĩa vụ nếu trúng thầu, bồi thường nếu rút lui.
Chiết khấu khoản phải thu ngược
Reverse Factoring
Hình thức tài trợ chuỗi cung ứng do bên mua khởi xướng, nhà cung cấp nhận tiền sớm dựa trên xếp hạng bên mua.
Cho vay BOT
BOT Project Financing
Tín dụng cho dự án Xây dựng — Vận hành — Chuyển giao, thu hồi vốn từ doanh thu vận hành.
Cho vay BT
BT Project Financing
Tín dụng cho dự án Xây dựng — Chuyển giao, nhà đầu tư được thanh toán bằng quỹ đất hoặc ngân sách.
Cho vay back-to-back
Back-to-Back Lending
Khoản vay sử dụng tiền gửi tại ngân hàng khác hoặc L/C dự phòng làm tài sản bảo đảm.
Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố chứng khoán
Securities Pledge Lending
Khoản vay sử dụng chứng khoán niêm yết làm tài sản cầm cố, định giá theo thị trường.
Cho vay dựa trên dòng tiền
Cash Flow-Based Lending
Hình thức cho vay đánh giá khả năng trả nợ chủ yếu dựa trên dòng tiền hoạt động của khách hàng.
Cho vay dựa trên tài sản
Asset-Based Lending (ABL)
Hình thức cho vay với tài sản bảo đảm là hàng tồn kho, khoản phải thu hoặc thiết bị kinh doanh.
Cho vay hỗ trợ xuất khẩu
Export Credit
Khoản vay ưu đãi hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu chuẩn bị hàng hoá và thực hiện hợp đồng.
Cho vay ký quỹ
Margin Lending
Khoản vay để đầu tư chứng khoán, tài sản bảo đảm là chính chứng khoán mua bằng vốn vay.
Cho vay liên hợp bao gồm bảo lãnh
Club Deal with Guarantee
Khoản vay do nhóm nhỏ ngân hàng cấp kết hợp bảo lãnh từ tổ chức đa phương.
Cho vay liên đới
Joint Liability Lending
Hình thức cho vay nhóm trong đó các thành viên cùng chịu trách nhiệm trả nợ lẫn nhau.
Cho vay mezzanine
Mezzanine Lending
Hình thức cho vay kết hợp giữa nợ và vốn cổ phần, có quyền chuyển đổi thành vốn chủ sở hữu.
Cho vay theo dự án đầu tư công
Public Investment Project Financing
Khoản tín dụng tài trợ dự án có nguồn vốn đối ứng từ ngân sách nhà nước.
Cho vay theo giá trị thanh lý tài sản
Liquidation Value-Based Lending
Hình thức cho vay dựa trên giá trị thanh lý nhanh tài sản bảo đảm trong tình huống xấu nhất.
Cho vay theo hạn mức khung
Framework Credit Facility
Hạn mức tín dụng tổng thể được phê duyệt, từ đó cấp nhiều khoản vay riêng lẻ trong phạm vi.
Cho vay theo mô hình PPP
Public-Private Partnership Lending
Tín dụng cho dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư, kết hợp vốn nhà nước và tư nhân.
Cho vay tái tài trợ
Refinancing Loan
Khoản vay mới thay thế khoản vay cũ với điều kiện tốt hơn: lãi suất thấp hơn, kỳ hạn dài hơn.
Chấm điểm tín dụng FICO
FICO Credit Score
Hệ thống chấm điểm tín dụng cá nhân do Fair Isaac Corporation phát triển, thang điểm 300-850.
Covenant phi tài chính
Non-Financial Covenant
Điều kiện ràng buộc về hoạt động kinh doanh như hạn chế chia cổ tức, bán tài sản, thay đổi cơ cấu sở hữu.
Covenant tài chính
Financial Covenant
Điều kiện ràng buộc trong hợp đồng tín dụng yêu cầu khách hàng duy trì các chỉ tiêu tài chính nhất định.
Dư nợ tại thời điểm vỡ nợ
Exposure at Default (EAD)
Tổng dư nợ dự kiến tại thời điểm khách hàng vỡ nợ, bao gồm dư nợ hiện tại và phần cam kết chưa giải ngân.
Giám sát sau giải ngân
Post-Disbursement Monitoring
Quy trình kiểm tra sử dụng vốn đúng mục đích và giám sát khả năng trả nợ sau khi giải ngân.
Giới hạn tín dụng đối với một khách hàng
Single Borrower Limit
Mức dư nợ tối đa mà ngân hàng được phép cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng liên quan.