Thuật ngữ: Tín dụng chuyên sâu
Hiển thị 74 thuật ngữ trong danh mục Tín dụng chuyên sâu.
Trang 2/3 · 74 thuật ngữ
Hạn mức tín dụng dự phòng
Contingent Credit Line
Hạn mức tín dụng dự phòng chỉ kích hoạt khi xảy ra sự kiện bất lợi cụ thể.
Khoanh nợ
Debt Freeze / Ring-Fencing
Biện pháp tạm dừng tính lãi và giữ nguyên trạng khoản nợ trong thời gian chờ phương án xử lý.
Khoản vay amortizing
Amortizing Loan
Khoản vay trả gốc và lãi đều đặn theo lịch, số nợ gốc giảm dần qua từng kỳ thanh toán.
Khoản vay balloon
Balloon Loan
Khoản vay trả góp với phần lớn gốc thanh toán vào cuối kỳ, các kỳ trước trả gốc nhỏ và lãi.
Khoản vay bullet
Bullet Loan
Khoản vay thanh toán toàn bộ gốc vào ngày đáo hạn, trong kỳ chỉ trả lãi định kỳ.
Khoản vay cầu nối
Bridge Loan
Khoản vay ngắn hạn tạm thời để bù đắp nhu cầu vốn trong khi chờ nguồn tài trợ dài hạn.
Kiểm tra sức chịu đựng tín dụng
Credit Stress Testing
Mô phỏng tình huống bất lợi để đánh giá khả năng chịu đựng tổn thất tín dụng của ngân hàng.
Lãi suất cho vay thả nổi
Floating Rate Loan
Khoản vay có lãi suất điều chỉnh theo lãi suất tham chiếu cộng biên độ cố định.
Ma trận phân quyền phê duyệt tín dụng
Credit Approval Authority Matrix
Bảng quy định thẩm quyền phê duyệt tín dụng theo cấp quản lý và giá trị khoản vay.
Mô hình Altman Z-Score
Altman Z-Score Model
Mô hình dự báo phá sản doanh nghiệp dựa trên 5 tỷ số tài chính kết hợp, điểm Z dưới 1.81 cảnh báo phá sản.
Mô hình Merton
Merton Model
Mô hình cấu trúc đo lường rủi ro tín dụng doanh nghiệp dựa trên giá trị tài sản và biến động vốn cổ phần.
Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn
Contingent Liability
Nghĩa vụ có thể phát sinh trong tương lai tuỳ thuộc vào sự kiện chưa chắc chắn: bảo lãnh, cam kết L/C.
Ngân hàng đầu mối hợp vốn
Lead Arranger
Ngân hàng chịu trách nhiệm tổ chức, cấu trúc và phân phối khoản vay hợp vốn cho nhóm ngân hàng.
Phân tán rủi ro hợp vốn
Syndication Risk Distribution
Quá trình ngân hàng đầu mối phân phối khoản vay hợp vốn cho các ngân hàng thành viên để giảm rủi ro tập trung.
Phân tích dòng tiền dự án
Project Cash Flow Analysis
Phân tích chi tiết dòng tiền vào ra của dự án theo từng giai đoạn để đánh giá khả năng trả nợ.
Phân tích độ nhạy tín dụng
Credit Sensitivity Analysis
Phương pháp đánh giá tác động của thay đổi biến số (lãi suất, tỷ giá, doanh thu) lên khả năng trả nợ.
Phí cam kết tín dụng
Commitment Fee
Phí ngân hàng thu trên phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng để bù đắp chi phí duy trì nguồn vốn.
Phương pháp tiếp cận chuẩn hoá Basel
Standardized Approach (SA)
Phương pháp tính vốn rủi ro tín dụng theo Basel sử dụng hệ số rủi ro do cơ quan giám sát quy định.
Phương pháp tiếp cận nội bộ cơ bản
Foundation Internal Ratings-Based (F-IRB)
Phương pháp tính rủi ro tín dụng theo Basel trong đó ngân hàng tự ước tính PD, các tham số khác do giám sát cung cấp.
Phương pháp tiếp cận nội bộ nâng cao
Advanced Internal Ratings-Based (A-IRB)
Phương pháp Basel cho phép ngân hàng tự ước tính tất cả tham số rủi ro: PD, LGD, EAD, M.
Phương thức giải ngân theo tiến độ
Progress-Based Disbursement
Phương thức giải ngân từng phần theo tiến độ thực hiện dự án hoặc kế hoạch sử dụng vốn.
Rủi ro tập trung tín dụng
Credit Concentration Risk
Rủi ro tổn thất lớn do danh mục cho vay tập trung vào một khách hàng, ngành hoặc khu vực địa lý.
Thẩm định tín dụng bán lẻ
Retail Credit Appraisal
Quy trình đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng cá nhân dựa trên thu nhập, lịch sử tín dụng.
Thẩm định tín dụng doanh nghiệp
Corporate Credit Appraisal
Quy trình phân tích toàn diện năng lực tài chính, phương án kinh doanh và rủi ro của doanh nghiệp vay.
Trần lãi suất cho vay
Interest Rate Cap on Lending
Mức lãi suất cho vay tối đa mà ngân hàng được phép áp dụng theo quy định NHNN.
Tài trợ dự án
Project Finance
Hình thức cấp tín dụng dài hạn dựa trên dòng tiền dự kiến của dự án, tài sản dự án là tài sản bảo đảm chính.
Tái cơ cấu nợ
Debt Restructuring
Thay đổi điều khoản hợp đồng vay như kéo dài thời hạn, giảm lãi suất để hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn.
Tái thẩm định tín dụng
Credit Re-Assessment
Đánh giá lại rủi ro tín dụng định kỳ hoặc khi có dấu hiệu thay đổi chất lượng khoản vay.
Tín dụng liên kết bền vững
Sustainability-Linked Loan
Khoản vay có lãi suất điều chỉnh theo mức độ đạt mục tiêu ESG của doanh nghiệp.
Tín dụng thư dự phòng
Standby Letter of Credit
Cam kết thanh toán của ngân hàng nếu bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng.