Thuật ngữ: Tổng quan ngân hàng
Hiển thị 101 thuật ngữ trong danh mục Tổng quan ngân hàng.
Trang 2/4 · 101 thuật ngữ
Lcc trong ngân hàng la gì
LCC trong ngân hàng thường được viết tắt của "Least Cost Credit" (Nguồn vốn có chi phí thấp nhất), đây là thuật ngữ dùng để chỉ phương thức lựa chọn nguồn cấp vốn có chi phí thấp nhất cho một mục đích tài chính cụ thể.
Lãi suất bán vốn (FTP bán)
Lãi suất bán vốn (FTP bán / Lending FTP Rate) — lãi suất tại đó Hội sở ngân hàng \"bán\" vốn cho bộ phận tín dụng tại chi nhánh.
Lãi suất ftp
Lãi suất FTP (Fund Transfer Pricing) là lãi suất chuyển giao vốn nội bộ, là mức lãi suất do ngân hàng áp dụng để tính toán và phân bổ chi phí vốn giữa các bộ phận, chi nhánh trong hệ thống.
Lý do muốn làm việc tại ngân hàng mb
Lý do muốn làm việc tại ngân hàng MB là những động lực, mục tiêu nghề nghiệp và giá trị cá nhân thúc đẩy ứng viên ứng tuyển và gắn bó với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (Military Commercial Bank - MB).
Mã bưu chính ngân hàng vietcombank
Mã bưu chính ngân hàng Vietcombank là dãy số được quy định riêng cho từng chi nhánh và phòng giao dịch của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), được sử dụng trong hệ thống thanh toán và chuyển khoản để xác định chính xác đơn vị nhận hoặc gửi tiền.
NXNN (Nhận xét nội ngành)
NXNN là viết tắt của cụm từ "Nhận xét nội ngành", thuật ngữ phổ biến trong cộng đồng nhân viên và ứng viên ngành ngân hàng Việt Nam.
Nghiệp vụ ngân hàng
Nghiệp vụ ngân hàng là tổng hợp các hoạt động kinh doanh, dịch vụ tài chính mà các tổ chức tín dụng thực hiện nhằm huy động vốn, sử dụng vốn và cung cấp các dịch vụ thanh toán, tư vấn tài chính cho khách hàng theo quy định của pháp luật.
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại là toàn bộ các hoạt động kinh doanh và dịch vụ tài chính mà ngân hàng thương mại thực hiện nhằm tạo ra lợi nhuận, bao gồm huy động vốn, cho vay, thanh toán, chiết khấu và các dịch vụ tài chính khác.
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại nguyễn minh kiều pdf
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại là tổng hợp các hoạt động kinh doanh và dịch vụ tài chính mà ngân hàng thương mại thực hiện nhằm huy động vốn, cung cấp tín dụng và thanh toán trong nền kinh tế.
Ngân hàng
Ngân hàng là tổ chức tài chính trung gian, thực hiện các nghiệp vụ nhận tiền gửi từ khách hàng và cho vay, cung ứng các dịch vụ thanh toán, tài trợ vốn và huy động vốn trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.
Ngân hàng thương mại cổ phần
Ngân hàng thương mại cổ phần là loại hình ngân hàng được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trong đó vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần và được phát hành cho nhiều cổ đông.
Ngân hàng tài liệu
Ngân hàng tài liệu là hệ thống lưu trữ, quản lý và sắp xếp có tổ chức toàn bộ các tài liệu, hồ sơ pháp lý, hợp đồng, báo cáo và dữ liệu liên quan đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
Ngân hàng vdb là ngân hàng gì
Ngân hàng VDB là viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (Vietnam Development Bank), một trong những ngân hàng thương mại nhà nước tại Việt Nam, chuyên thực hiện các hoạt động ngân hàng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội theo chủ trương của Đảng và Nhà nước.
ODA — Vốn hỗ trợ phát triển chính thức
ODA (Official Development Assistance) — Vốn hỗ trợ phát triển chính thức, nguồn vốn từ các tổ chức quốc tế (World Bank, ADB, JICA) và chính phủ nước ngoài cung cấp cho các nước đang phát triển với điều kiện ưu đãi.
RB (Retail Banking)
Ngân hàng bán lẻ (Retail Banking - RB) là mảng hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại chuyên phục vụ nhu cầu tài chính của khách hàng cá nhân và hộ gia đình, bao gồm các sản phẩm và dịch vụ như tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng, tiền gửi tiết kiệm, cho vay tiêu dùng, cho vay mua nhà, cho vay mua xe và các dịch vụ ngân hàng số.
RB trong ngân hàng (Retail Banking)
RB (Retail Banking) là Khối Ngân hàng Bán lẻ trong hệ thống ngân hàng, chuyên cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tài chính cho khách hàng cá nhân và hộ gia đình.
RBO (Relationship Banking Officer)
RBO (Relationship Banking Officer) là Chuyên viên Quan hệ Khách hàng, vị trí nhân sự cốt lõi tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Rbo ngân hàng
# RBO Ngân hàng ## Định nghĩa RBO trong ngân hàng là viết tắt của **Return on Banking Operations** (Lợi nhuận trên hoạt động ngân hàng), là chỉ số tài chính dùng để đánh giá hiệu quả sinh lời từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của ngân hàng, bao gồm hoạt động huy động vốn, cho vay, dịch vụ thanh toán và các nghiệp vụ trung gian tài chính khác.
So sánh ALM (Asset Liability Management) và ARM (Account Relationship Manager)
ALM (Asset Liability Management) vs ARM (Account Relationship Manager)
Phân biệt ALM (Asset Liability Management) và ARM (Account Relationship Manager): điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Big 4 ngân hàng Việt Nam và Bài test ngân hàng tpbank mới nhất
Big 4 ngân hàng Việt Nam vs Bài test ngân hàng tpbank mới nhất
Phân biệt Big 4 ngân hàng Việt Nam và Bài test ngân hàng tpbank mới nhất: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Bài tập nghiệp vụ ngân hàng thương mại và Bài tập ngân hàng thương mại
Bài tập nghiệp vụ ngân hàng thương mại vs Bài tập ngân hàng thương mại
Phân biệt Bài tập nghiệp vụ ngân hàng thương mại và Bài tập ngân hàng thương mại: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Bán chéo sản phẩm ngân hàng và Bảng tính lãi suất vay ngân hàng excel
Bán chéo sản phẩm ngân hàng vs Bảng tính lãi suất vay ngân hàng excel
Phân biệt Bán chéo sản phẩm ngân hàng và Bảng tính lãi suất vay ngân hàng excel: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh CAMELS — Mô hình đánh giá ngân hàng và CASA (Current Account Savings Account)
CAMELS — Mô hình đánh giá ngân hàng vs CASA (Current Account Savings Account)
Phân biệt CAMELS — Mô hình đánh giá ngân hàng và CASA (Current Account Savings Account): điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Chuyển nhầm tiền ngân hàng mb có lấy lại được không và Chứng chỉ nghiệp vụ ngân hàng
Chuyển nhầm tiền ngân hàng mb có lấy lại được không vs Chứng chỉ nghiệp vụ ngân hàng
Phân biệt Chuyển nhầm tiền ngân hàng mb có lấy lại được không và Chứng chỉ nghiệp vụ ngân hàng: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Core banking t24 và Cso ngân hàng la gì
Core banking t24 vs Cso ngân hàng la gì
Phân biệt Core banking t24 và Cso ngân hàng la gì: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Digital Banking (Ngân hàng số) và FI (Financial Institution)
Digital Banking (Ngân hàng số) vs FI (Financial Institution)
Phân biệt Digital Banking (Ngân hàng số) và FI (Financial Institution): điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh FRM (Financial Risk Management) và FTP (Fund Transfer Pricing)
FRM (Financial Risk Management) vs FTP (Fund Transfer Pricing)
Phân biệt FRM (Financial Risk Management) và FTP (Fund Transfer Pricing): điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh File excel tính lãi suất vay ngân hàng và File tính lãi suất vay ngân hàng
File excel tính lãi suất vay ngân hàng vs File tính lãi suất vay ngân hàng
Phân biệt File excel tính lãi suất vay ngân hàng và File tính lãi suất vay ngân hàng: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Fintech (Công nghệ tài chính) và Ftp
Fintech (Công nghệ tài chính) vs Ftp
Phân biệt Fintech (Công nghệ tài chính) và Ftp: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.
So sánh Ftp bán vốn và Giáo trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại
Ftp bán vốn vs Giáo trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại
Phân biệt Ftp bán vốn và Giáo trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại: điểm giống, điểm khác, khi nào dùng thuật ngữ nào.