Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12945 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Thị trường vốn & Chứng khoán

Hiển thị 86 thuật ngữ trong danh mục Thị trường vốn & Chứng khoán

Hợp đồng tương lai VN30

VN30 Index Futures

Thị trường vốn & Chứng khoán

Hợp đồng tương lai dựa trên chỉ số VN30 giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, dùng để phòng ngừa rủi ro hoặc đầu cơ.

IPO

Initial Public Offering (IPO)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Lần phát hành cổ phiếu ra công chúng lần đầu, đánh dấu bước chuyển công ty từ tư nhân sang đại chúng.

Initial margin

Initial Margin

Thị trường vốn & Chứng khoán

Khoản ký quỹ ban đầu nhà đầu tư phải nộp khi mở vị thế hợp đồng phái sinh, thường là tỷ lệ phần trăm giá trị danh nghĩa hợp đồng.

Khớp lệnh liên tục

Continuous Order Matching

Thị trường vốn & Chứng khoán

Phương thức khớp lệnh tự động ngay khi có lệnh mua và bán phù hợp về giá trong suốt phiên giao dịch.

Lệnh ATC

At The Close Order (ATC)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Lệnh khớp tại mức giá đóng cửa phiên giao dịch, không được nhập giá cụ thể.

Lệnh ATO

At The Open Order (ATO)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Lệnh khớp tại mức giá mở cửa phiên giao dịch buổi sáng, không được nhập giá cụ thể.

Lệnh trailing stop

Trailing Stop Order

Thị trường vốn & Chứng khoán

Lệnh dừng lỗ di động theo giá, tự điều chỉnh mức dừng khi giá tăng để bảo vệ lợi nhuận.

MACD

Moving Average Convergence Divergence (MACD)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Chỉ báo kỹ thuật theo dõi xu hướng và động lượng bằng cách so sánh hai đường trung bình động, phát tín hiệu giao dịch.

Margin requirement phái sinh

Derivatives Margin Requirement

Thị trường vốn & Chứng khoán

Khoản tiền ký quỹ tối thiểu nhà đầu tư phải duy trì khi nắm giữ hợp đồng phái sinh để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán.

Mark-to-market hàng ngày

Daily Mark-to-Market

Thị trường vốn & Chứng khoán

Quy trình đánh giá lại giá trị hợp đồng phái sinh theo giá thị trường cuối mỗi ngày giao dịch và điều chỉnh tài khoản ký quỹ tương ứng.

Mệnh giá cổ phiếu

Par Value

Thị trường vốn & Chứng khoán

Giá trị danh nghĩa của cổ phiếu ghi trên giấy chứng nhận, tại Việt Nam thường là 10.000 đồng/cổ phiếu.

NVDR

Non-Voting Depositary Receipt

Thị trường vốn & Chứng khoán

Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết, cho phép nhà đầu tư nước ngoài đầu tư khi room ngoại đã đầy.

Ngày giao dịch không hưởng quyền

Ex-Dividend Date

Thị trường vốn & Chứng khoán

Ngày mà cổ phiếu giao dịch không còn kèm quyền nhận cổ tức hoặc quyền lợi đã công bố.

Ngày đăng ký cuối cùng

Record Date

Thị trường vốn & Chứng khoán

Ngày chốt danh sách cổ đông được hưởng quyền lợi như cổ tức, quyền mua thêm cổ phiếu.

Nhà đầu tư cá nhân

Retail Investor

Thị trường vốn & Chứng khoán

Cá nhân tham gia mua bán chứng khoán với quy mô nhỏ hơn tổ chức, thường dựa vào phân tích và cảm tính.

Nhà đầu tư nước ngoài FII

Foreign Institutional Investor

Thị trường vốn & Chứng khoán

Tổ chức đầu tư nước ngoài mua cổ phiếu, trái phiếu trong nước nhằm mục tiêu tài chính ngắn và trung hạn.

Nhà đầu tư tổ chức

Institutional Investor

Thị trường vốn & Chứng khoán

Tổ chức tài chính như quỹ đầu tư, công ty bảo hiểm, ngân hàng tham gia thị trường với quy mô vốn lớn.

Nến Nhật

Japanese Candlestick

Thị trường vốn & Chứng khoán

Biểu đồ hình nến thể hiện giá mở, đóng, cao và thấp trong một kỳ, là nền tảng phân tích kỹ thuật chứng khoán.

Phát hành thêm cổ phiếu đại chúng

Secondary Public Offering (SPO)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Phát hành cổ phiếu bổ sung sau IPO để huy động thêm vốn, pha loãng tỷ lệ sở hữu cổ đông hiện hữu.

Phân tích P/B

Price-to-Book Ratio (P/B)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Tỷ số giá thị trường trên giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu, đánh giá cổ phiếu đang được định giá bao nhiêu lần tài sản ròng.

Phân tích P/E

Price-to-Earnings Ratio (P/E)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Tỷ số giá thị trường trên thu nhập mỗi cổ phiếu, đánh giá mức định giá tương đối của cổ phiếu so với lợi nhuận.

Phí giao dịch chứng khoán

Securities Transaction Fee

Thị trường vốn & Chứng khoán

Khoản phí nhà đầu tư trả cho công ty chứng khoán mỗi khi thực hiện lệnh mua hoặc bán.

Quyền chọn chỉ số

Index Option

Thị trường vốn & Chứng khoán

Hợp đồng quyền chọn cho phép người mua quyền nhưng không nghĩa vụ mua hoặc bán chỉ số chứng khoán ở mức giá xác định trước.

Quyền cổ tức

Dividend Right

Thị trường vốn & Chứng khoán

Quyền nhận cổ tức của cổ đông nắm giữ cổ phiếu trước ngày chốt danh sách cổ đông hưởng quyền.

Quỹ ETF

Exchange-Traded Fund (ETF)

Thị trường vốn & Chứng khoán

Quỹ đầu tư mô phỏng chỉ số chứng khoán, giao dịch trên sàn như cổ phiếu, chi phí thấp và đa dạng hoá tự động.

Quỹ đầu tư mở

Open-End Fund

Thị trường vốn & Chứng khoán

Quỹ đầu tư phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ liên tục theo giá trị tài sản ròng, không giới hạn số lượng.

Quỹ đầu tư đóng

Closed-End Fund

Thị trường vốn & Chứng khoán

Quỹ đầu tư phát hành số lượng chứng chỉ cố định, giao dịch trên sàn như cổ phiếu theo cung cầu thị trường.

Rổ VN30

VN30 Index Basket

Thị trường vốn & Chứng khoán

Danh mục 30 cổ phiếu có vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trên sàn HOSE, dùng làm cơ sở tính chỉ số VN30.

Rổ VNMidcap

VNMidcap Index Basket

Thị trường vốn & Chứng khoán

Danh mục cổ phiếu vốn hoá trung bình đủ điều kiện niêm yết trên HOSE, dùng tính chỉ số VNMidcap.

Sàn giao dịch phái sinh

Derivatives Exchange

Thị trường vốn & Chứng khoán

Thị trường có tổ chức nơi các hợp đồng phái sinh tiêu chuẩn hoá như hợp đồng tương lai và quyền chọn được mua bán.