Thuật ngữ: Thanh toán
Hiển thị 94 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán.
Trang 4/4 · 94 thuật ngữ
số thẻ ghi nợ
Số thẻ ghi nợ là dãy gồm 16 chữ số được in nổi hoặc in chìm trên mặt trước của thẻ ghi nợ, đóng vai trò là số định danh duy nhất cho mỗi tấm thẻ trong hệ thống thanh toán điện tử.
thẻ ghi nợ
Thẻ ghi nợ là loại thẻ thanh toán do ngân hàng phát hành, được liên kết trực tiếp với tài khoản thanh toán của khách hàng.
Đối chiếu cuối ngày
End-of-Day Reconciliation
Quy trình kiểm tra đối soát tất cả giao dịch trong ngày giữa ngân hàng và đối tác thanh toán.
Đối soát giao dịch
Transaction Reconciliation
Quá trình kiểm tra, so khớp các giao dịch giữa các bên để đảm bảo tính chính xác và đầy đủ.