Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hiển thị 933 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).

Tất cả danh mục / Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Trang 16/32 · 933 thuật ngữ

Nhờ thu trực tiếp

Direct Collection

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Lệnh nhờ thu chỉ qua hai ngân hàng: ngân hàng gửi ủy thác và ngân hàng thu tại nước người trả tiền.

Nhờ thu vs L/C

Collection vs L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Nhờ thu (URC 522) không có cam kết thanh toán từ ngân hàng, rủi ro cao hơn L/C nhưng chi phí thấp hơn đáng kể.

Nhờ thu vs Thư tín dụng

Collection vs Letter of Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Nhờ thu là ngân hàng thu hộ tiền theo ủy quyền với rủi ro cao hơn, còn L/C là cam kết thanh toán có điều kiện của ngân hàng phát hành.

Nhờ thu xuất khẩu

Export Collection

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phương thức nhờ thu do ngân hàng phục vụ người xuất khẩu thực hiện, thu tiền hộ từ người nhập khẩu thông qua ngân hàng đại lý tại nước ngoài.

Nhờ thu đi

Outward Collection

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Nghiệp vụ nhờ thu do ngân hàng trong nước nhận từ khách hàng xuất khẩu để gửi đến ngân hàng nước ngoài thu hộ.

Nhờ thu đơn

Clean Collection

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hình thức nhờ thu không kèm chứng từ tài chính hoặc chứng từ thương mại, chỉ dùng để thu tiền theo hối phiếu trơn.

Nhờ thu đơn thuần

Clean Collection

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phương thức nhờ thu chỉ gửi hối phiếu mà không kèm chứng từ vận tải, rủi ro cao vì người mua có thể nhận hàng trước khi trả tiền.

Nhờ thu đến

Inward Collection

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Nghiệp vụ nhờ thu mà ngân hàng trong nước nhận từ ngân hàng nước ngoài để thu tiền từ khách hàng nhập khẩu.

Nơi hết hiệu lực L/C

Place of Expiry

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Nơi hết hiệu lực L/C là địa điểm mà bộ chứng từ phải được trình đến trước thời hạn hiệu lực.

Nền tảng Bolero

Bolero Platform

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Nền tảng giao dịch điện tử cho chứng từ thương mại quốc tế, cho phép chuyển quyền sở hữu vận đơn qua hệ thống kỹ thuật số.

Open Account vs L/C

Open Account vs Letter of Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Open Account là phương thức thanh toán sau khi nhận hàng, rủi ro cao cho người bán; L/C an toàn hơn nhưng phí cao và thủ tục phức tạp.

Phiếu hứa hẹn trả tiền

Promissory Note

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Công cụ tài chính do người phát hành cam kết vô điều kiện trả một số tiền nhất định vào ngày ấn định cho người thụ hưởng.

Phiếu nhờ thu

Collection Order

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Văn bản chỉ thị của người ủy thác gửi cho ngân hàng nhờ thu, quy định điều kiện thanh toán, giao hàng và xử lý chứng từ theo URC 522.

Phiếu vận tải hàng không

Air Waybill (AWB)

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Chứng từ vận tải phát hành bởi hãng hàng không hoặc đại lý cho lô hàng vận chuyển bằng đường hàng không.

Phân loại chứng từ trong L/C

Document Classification in L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Chứng từ trong L/C gồm 4 nhóm: chứng từ vận tải, chứng từ bảo hiểm, chứng từ thương mại (hóa đơn, packing list) và chứng từ khác (C/O, chứng nhận chất lượng).

Phí SWIFT

SWIFT Charge

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí sử dụng hệ thống SWIFT để truyền thông điện giữa các ngân hàng, thường từ 5-50 USD mỗi thông điệp tùy khu vực. Phí SWIFT có thể do người yêu cầu, người thụ hưởng hoặc cả hai chịu theo thỏa thuận.

Phí bất thường

Discrepancy Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Khoản phí ngân hàng phát hành thu thêm khi phát hiện chứng từ trình có bất thường, dao động từ 50 đến 200 USD mỗi lần.

Phí bất thường chứng từ

Discrepancy Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng mở thu khi chứng từ trình có bất thường, là khoản bù đắp cho việc kiểm tra và xử lý bộ chứng từ không tuân thủ.

Phí cam kết L/C

L/C Commitment Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng thu định kỳ trên số dư L/C chưa sử dụng để bù đắp cho việc dành hạn mức tín dụng cam kết cho khách hàng.

Phí chiết khấu hối phiếu

Discounting Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí và lãi ngân hàng chiết khấu trừ trước khi mua lại hối phiếu, tính trên mệnh giá hối phiếu theo lãi suất thị trường và thời hạn còn lại.

Phí chuyển nhượng L/C

Transfer Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng chuyển nhượng thu từ bên thụ hưởng khi thực hiện chuyển nhượng L/C chuyển nhượng được sang bên thụ hưởng thứ hai.

Phí chuyển nhượng thư tín dụng

L/C Transfer Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng chuyển nhượng thu khi chia nhỏ hoặc chuyển toàn bộ quyền thụ hưởng L/C cho người được chuyển nhượng theo yêu cầu.

Phí chấp nhận hối phiếu

Acceptance Commission

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng thu cho việc chấp nhận hối phiếu kỳ hạn, thường tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị hối phiếu và thời hạn.

Phí hoàn trả

Reimbursement Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng hoàn trả thu khi hoàn trả tiền cho ngân hàng thương lượng hoặc ngân hàng được chỉ định, do ngân hàng phát hành L/C chịu theo URR 725.

Phí hoàn trả L/C

Reimbursement Commission

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là phí ngân hàng hoàn trả thu từ ngân hàng phát hành hoặc ngân hàng ký hậu cho việc thực hiện bồi hoàn theo chỉ dẫn hoàn trả.

Phí hoàn trả liên ngân hàng

Reimbursement Fee / Reimbursement Commission

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng hoàn trả thu khi thực hiện hoàn trả tiền cho ngân hàng thanh toán hoặc ngân hàng thương lượng theo URR 725.

Phí ký hậu

Negotiation Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng ký hậu thu khi mua hối phiếu và chứng từ từ bên thụ hưởng theo L/C.

Phí ký hậu hối phiếu

Negotiation Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phí ngân hàng ký hậu thu khi mua hối phiếu trừ chiết khấu, bao gồm cả chi phí xử lý chứng từ.

Phí mở thư tín dụng

L/C Issuance Fee

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Khoản phí ngân hàng phát hành thu từ người yêu cầu mở L/C, thường tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị thư tín dụng.

Phí nhờ thu

Collection Charges

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Các loại phí ngân hàng thu khi xử lý nghiệp vụ nhờ thu, bao gồm phí xử lý, phí chuyển tiền và phí liên lạc.