Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hiển thị 571 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).

Tất cả danh mục / Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Trang 16/20 · 571 thuật ngữ

Trình chứng từ thanh toán

Presentation of Documents

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là hành động người thụ hưởng nộp bộ chứng từ theo điều kiện L/C cho ngân hàng được chỉ định hoặc ngân hàng phát hành để yêu cầu thanh toán.

Tài khoản Nostro vs Tài khoản Vostro

Nostro vs Vostro Account

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tài khoản Nostro là tài khoản của ngân hàng ta mở tại ngân hàng đối tác nước ngoài; Vostro là tài khoản của ngân hàng đối tác mở tại ngân hàng ta.

Tài khoản mở

Open Account

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phương thức thanh toán quốc tế trong đó hàng hóa được giao trước và tiền thanh toán được chuyển sau theo thỏa thuận giữa hai bên.

Tài trợ chuỗi cung ứng

Supply Chain Finance

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Giải pháp tài chính cho cả người mua và nhà cung cấp trong chuỗi cung ứng, giúp kéo dài thời hạn thanh toán và rút ngắn chu kỳ tiền mặt.

Tài trợ sau khi giao hàng

Post-shipment Finance

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu sau khi đã giao hàng và trình bộ chứng từ hợp lệ, dưới hình thức chiết khấu chứng từ hoặc cho vay bằng hối phiếu.

Tài trợ sau xuất khẩu

Post-Shipment Financing

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Khoản vay ngân hàng cấp cho nhà xuất khẩu sau khi đã giao hàng, dựa trên bộ chứng từ xuất khẩu để chờ tiền thanh toán từ nước ngoài.

Tài trợ thương mại quốc tế

International Trade Finance

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Lĩnh vực ngân hàng cung cấp các công cụ tài trợ và đảm bảo cho giao dịch xuất nhập khẩu bao gồm L/C, nhờ thu, bảo lãnh, forfaiting và cho vay xuất khẩu.

Tài trợ trước khi giao hàng

Pre-shipment Finance / Packing Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Cho vay ngắn hạn ngân hàng cấp cho nhà xuất khẩu để mua nguyên liệu, sản xuất và đóng gói hàng hóa trước khi giao hàng, thường có L/C làm bảo đảm.

Tài trợ trước xuất khẩu

Pre-Export Financing (Packing Credit)

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Ngân hàng cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu trước khi giao hàng để mua nguyên liệu, sản xuất, đóng gói. Thường kết hợp với L/C hoặc hợp đồng ngoại thương.

Tái xác nhận

Re-confirmation

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Trường hợp ngân hàng xác nhận yêu cầu ngân hàng khác cùng xác nhận L/C, tăng cường cam kết thanh toán cho người xuất khẩu.

Tín dụng chứng từ trả chậm

Usance L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là L/C mà việc thanh toán được thực hiện sau một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày trình chứng từ hoặc hối phiếu.

Tín dụng chứng từ trả ngay

Sight L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là L/C mà ngân hàng cam kết thanh toán ngay khi nhận đủ bộ chứng từ hợp lệ, thường kèm hối phiếu trả ngay.

Tín dụng sau xuất khẩu

Post-shipment Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Khoản cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu sau khi đã giao hàng, dựa trên chứng từ vận chuyển và hối phiếu chưa đến hạn.

Tín dụng trước xuất khẩu

Pre-shipment Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Khoản cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu từ khi ký hợp đồng đến trước khi giao hàng, nhằm tài trợ sản xuất và chuẩn bị hàng hóa.

Tín dụng đóng gói

Packing Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Khoản vay ngân hàng cấp cho nhà xuất khẩu để mua nguyên vật liệu và đóng gói sản phẩm trước khi giao hàng theo đơn hàng.

Tính ngày theo UCP 600

Date Calculation under UCP 600

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Nguyên tắc: ngày giao hàng không tính, ngày hết hạn rơi ngày lễ/nghỉ thì gia hạn sang ngày làm việc tiếp theo.

Từ chối chứng từ

Refusal of Documents

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là thông báo bằng văn bản của ngân hàng về việc không chấp nhận bộ chứng từ do không tuân thủ điều kiện L/C theo Điều 16 UCP 600.

Từ chối thanh toán

Refusal to Pay

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quyết định của ngân hàng phát hành không thanh toán thư tín dụng do phát hiện bất hợp lệ trong chứng từ, phải thông báo trong thời hạn quy định.

Từ chối thanh toán L/C

Refusal to Honour L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là hành động ngân hàng phát hành từ chối thanh toán khi chứng từ có bất thường, phải thông báo bằng văn bản trong vòng 5 ngày làm việc theo UCP 600 Điều 16.

Tỷ giá Spot vs Tỷ giá Forward

Spot Rate vs Forward Rate

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tỷ giá Spot áp dụng cho giao dịch giao ngay (T+2), tỷ giá Forward áp dụng cho giao dịch kỳ hạn, dùng để phòng ngừa rủi ro tỷ giá.

Tỷ giá trong L/C

Exchange Rate in L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tỷ giá áp dụng để quy đổi đồng tiền thanh toán L/C, thường là tỷ giá thị trường tại ngày thanh toán hoặc ngày trình chứng từ.

UCP 500 vs UCP 600

UCP 500 vs UCP 600

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

UCP 600 (2007) thay thế UCP 500 (1993) với nhiều thay đổi quan trọng: bỏ khái niệm 'bất thường nghiêm trọng', quy định rõ hơn về chứng từ điện tử.

UCP 600

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

UCP 600 là Quy tắc và Thực hành Thống nhất về Tín dụng Chứng từ (Uniform Customs and Practice for Documentary Credits), được ICC (Phòng Thương mại Quốc tế) ban hành năm 2007, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2007, thay thế cho phiên bản UCP 500 trước đó.

UCP 600 vs ISBP

UCP 600 vs ISBP

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

UCP 600 là quy tắc gốc, ISBP (International Standard Banking Practice) bổ sung thực hành ngân hàng tiêu chuẩn trong kiểm tra chứng từ.

UCP 600 vs UCP 500

UCP 600 vs UCP 500 Comparison

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

UCP 600 (2007) thay thế UCP 500 (1993), bổ sung nhiều điều khoản mới và thay đổi cách diễn đạt. UCP 600 có 39 điều so với 49 điều của UCP 500, loại bỏ một số khái niệm lỗi thời và cập nhật quy định về chứng từ điện tử.

UCP 600 vs URC 522

UCP 600 vs URC 522

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

So sánh quy tắc áp dụng cho tín dụng chứng từ (UCP 600) và quy tắc thống nhất về nhờ thu (URC 522) trong thanh toán quốc tế.

UCP 600 Điều 14

UCP 600 Article 14

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quy định tiêu chuẩn kiểm tra chứng từ và thời hạn tối đa 5 ngày làm việc để ngân hàng xác định tính hợp lệ của bộ chứng từ trình.

UCP 600 Điều 16

UCP 600 Article 16

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quy định về quy trình từ chối thanh toán/đổi chứng từ, yêu cầu thông báo bất thường bằng điện và danh sách các điểm không hợp lệ trong vòng tối đa 5 ngày làm việc.

UCP 600 Điều 20

UCP 600 Article 20

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quy định cụ thể về vận đơn đường biển, bao gồm các điều kiện về ghi chú trên vận đơn, tên tàu, cảng dỡ hàng và việc chấp nhận vận đơn chuyển tải.

UCP 600 Điều 28

UCP 600 Article 28

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quy định về chứng từ bảo hiểm, yêu cầu bảo hiểm phải được đăng ký bởi người hưởng hoặc người được ủy quyền và đúng loại rủi ro theo quy định L/C.