Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hiển thị 571 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).

Tất cả danh mục / Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Trang 19/20 · 571 thuật ngữ

Vận đơn đường hàng không

Air Waybill (AWB)

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Chứng từ vận chuyển bằng đường hàng không do hãng bay phát hành, không phải chứng từ sở hữu hàng hóa.

Vận đơn đường sắt

Railway Bill / CIM

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Chứng từ vận tải đường sắt theo Công ước quốc tế về vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt (CIM). Được sử dụng phổ biến trong vận chuyển hàng hóa qua biên giới Châu Âu và Trung Quốc.

Xác nhận ngầm

Silent Confirmation

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hình thức xác nhận L/C không ghi trên bản gốc L/C, ngân hàng xác nhận cam kết bồi thường riêng cho người thụ hưởng.

Xác nhận thư tín dụng

Confirmation of L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Cam kết của ngân hàng xác nhận (thường là ngân hàng thông báo hoặc ngân hàng khác) bổ sung thêm nghĩa vụ thanh toán độc lập với ngân hàng phát hành, giúp giảm rủi ro cho người thụ hưởng.

Xác nhận thầm lặng

Silent Confirmation

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là cam kết bảo lãnh thanh toán của một ngân hàng thứ ba đối với thư tín dụng nhưng không ghi rõ trong L/C, thường dùng khi người mua không muốn công khai việc xác nhận.

Xác nhận âm thầm

Silent Confirmation

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Ngân hàng bổ sung cam kết thanh toán L/C cho người thụ hưởng mà không thông báo cho ngân hàng phát hành, thường dùng khi không muốn xin xác nhận chính thức.

Yêu cầu bồi thường bảo lãnh

Guarantee Claim / Demand for Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Văn bản chính thức của bên thụ hưởng yêu cầu ngân hàng bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo điều kiện của thư bảo lãnh.

Yêu cầu hoàn trả

Reimbursement Claim

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Yêu cầu ngân hàng hoàn trả gửi qua hệ thống SWIFT (thường dùng MT742) kèm xác nhận đã thanh toán hoặc đã giao hàng. Điều kiện tiên quyết ngân hàng hoàn trả phải thực hiện nghĩa vụ.

eUCP

eUCP Rules

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phụ lục UCP 600 về các trường hợp chứng từ điện tử, quy định quy tắc trình chứng từ điện tử trong thanh toán L/C.

eURC

Uniform Rules for Electronic Collections

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Bộ quy tắc bổ sung cho URC 522 do ICC ban hành năm 2023, điều chỉnh hoạt động nhờ thu bằng phương tiện điện tử.

Điều 14 UCP 600

Article 14 of UCP 600 - Standard for Examination of Documents

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quy định tiêu chuẩn kiểm tra chứng từ trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận và nguyên tắc 'có dấu hiệu không nhất quán là phù hợp'. Đây là điều thay đổi quan trọng nhất so với UCP 500.

Điều 5 UCP 600

Article 5 UCP 600

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản quy định các định nghĩa về chứng từ, tín đầy đủ của chứng từ và nguyên tắc giải thích các thuật ngữ trong L/C.

Điều khoản bảo hiểm tối thiểu

Minimum Insurance Coverage Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản yêu cầu mức bảo hiểm tối thiểu (thường 110% giá trị CIF) và phạm vi bảo hiểm tối thiểu (thường là ICC A hoặc tương đương) trong L/C.

Điều khoản chuyển tải

Transshipment Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản trong L/C quy định có cho phép chuyển tải hàng hóa tại cảng trung gian hay không, ảnh hưởng đến việc lựa chọn tuyến vận chuyển.

Điều khoản dung sai

Tolerance Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản cho phép chênh lệch giữa giá trị hoặc số lượng hàng hóa giao thực tế với giá trị ghi trên L/C trong một phạm vi nhất định.

Điều khoản dung sai L/C

L/C Tolerance Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản cho phép sai số về số lượng, số tiền trong chứng từ so với L/C, thường quy định dung sai 5% hoặc 10% tùy ngành hàng.

Điều khoản dung sai trị giá

Tolerance Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản trong L/C cho phép trị giá hóa đơn hoặc số lượng hàng hóa chênh lệch trong một tỷ lệ phần trăm nhất định (thường ±10%). Theo Điều 30 UCP 600, không được phép vượt quá dung sai ghi trên L/C.

Điều khoản khoảng

About Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Từ 'about' trong L/C cho phép dung sai ±10% đối với số lượng, giá trị và đơn giá theo UCP 600 Điều 30.

Điều khoản vàng

Yellow Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản L/C kết hợp giữa ứng trước và xác nhận thanh toán theo tiến độ thực hiện hợp đồng mua bán.

Điều khoản xanh

Green Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản trong L/C cho phép ngân hàng tài trợ chi phí cất giữ hàng hóa tại kho ngoại quan trong giai đoạn chờ giao hàng.

Điều khoản xanh trong thư tín dụng

Green Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Mở rộng của điều khoản đỏ, cho phép ứng trước cả chi phí lưu kho, bảo quản và vận chuyển hàng hóa tại kho của người gửi.

Điều khoản đỏ

Red Clause

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điều khoản đặc biệt trong L/C cho phép ngân hàng thông báo tạm ứng một phần tiền cho người xuất khẩu trước khi giao hàng.

Điện SWIFT MT700

MT700 SWIFT Message

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Định dạng tin nhắn SWIFT chuẩn dùng để phát hành L/C mới giữa các ngân hàng, đảm bảo tính xác thực và truyền tải đầy đủ điều kiện L/C.

Đàm phán thư tín dụng

L/C Negotiation

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Ngân hàng mua lại bộ chứng từ hợp lệ từ người thụ hưởng và tiến hành đòi tiền ngân hàng phát hành.

Đơn bảo hiểm

Insurance Policy

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hợp đồng bảo hiểm hàng hóa giữa người được bảo hiểm và công ty bảo hiểm, có giá trị pháp lý đầy đủ. Theo UCP 600 Điều 28, đơn bảo hiểm phải có hiệu lực từ ngày giao hàng và bảo hiểm ít nhất 110% giá trị CIF.

Đơn bảo hiểm hàng hóa

Cargo Insurance Policy

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Chứng từ bảo hiểm cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển, bắt buộc trong L/C khi giao hàng theo điều kiện CIF hoặc CIP.

Đại lý vận tải

Freight Forwarder

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là bên trung gian chuyên tổ chức vận chuyển hàng hóa cho người gửi, thay mặt sắp xếp chỗ trên tàu, khai báo hải quan, làm chứng từ. Đóng vai trò quan trọng trong chuỗi logistics quốc tế.

Địa điểm hết hạn L/C

Place of Expiry

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Địa điểm cụ thể ghi trong L/C để người thụ hưởng phải trình chứng từ trước ngày hết hạn, mặc định là trụ sở ngân hàng phát hành nếu không quy định.

Đồng thụ hưởng

Co-Beneficiary

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là trường hợp nhiều bên cùng được hưởng giá trị L/C, thường áp dụng khi hàng hóa được sản xuất bởi nhiều nhà cung cấp khác nhau.

Đồng tiền thanh toán L/C

Currency of Payment in L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Đồng tiền mà ngân hàng phát hành cam kết thanh toán cho người thụ hưởng. Có thể khác với đồng tiền phát hành và đồng tiền ghi trên hối phiếu.