Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)
Hiển thị 933 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).
Trang 25/32 · 933 thuật ngữ
Tiền mặt đổi chứng từ
Cash Against Documents (CAD)
Phương thức thanh toán trong đó bên mua thanh toán tiền mặt để nhận bộ chứng từ từ ngân hàng, kết hợp giữa thanh toán trước và nhờ thu.
Tiền thông báo L/C
L/C Pre-advice / Preliminary Advice
Là thông báo sơ bộ của ngân hàng phát hành gửi qua SWIFT nhằm thông báo trước cho ngân hàng thông báo về việc L/C sắp được phát hành.
Tiền tệ thanh toán
Payment Currency
Là đồng tiền mà ngân hàng phát hành cam kết thanh toán trong L/C, có thể là đồng tiền của nước xuất khẩu, nhập khẩu hoặc nước thứ ba.
Trách nhiệm ngân hàng phát hành
Issuing Bank Liability
Nghĩa vụ không thể hủy ngang của ngân hàng phát hành trong việc thanh toán cho người thụ hưởng khi chứng từ tuân thủ L/C. Theo UCP 600 Điều 7, ngân hàng phát hành chịu trách nhiệm chính kể từ khi L/C được mở.
Trách nhiệm ngân hàng xác nhận
Obligations of Confirming Bank
Theo UCP 600 điều 8, ngân hàng xác nhận cam kết thanh toán vô điều kiện cho người thụ hưởng và bị ràng buộc bởi L/C đã xác nhận.
Trách nhiệm độc lập của ngân hàng mở
Independence of Issuing Bank's Undertaking
Nguyên tắc theo UCP 600: ngân hàng mở chịu trách nhiệm thanh toán độc lập với hợp đồng mua bán, chỉ căn cứ vào chứng từ trình.
Trình bày tuân thủ
Complying Presentation
Bộ chứng từ được trình phù hợp với tất cả các điều khoản và điều kiện của thư tín dụng, các quy tắc UCP 600 và ISBP, là cơ sở để ngân hàng thanh toán.
Trình bộ chứng từ
Document Presentation
Người thụ hưởng nộp bộ chứng từ cho ngân hàng để yêu cầu thanh toán hoặc đàm phán theo L/C.
Trình chứng từ
Document Presentation
Quy trình người thụ hưởng hoặc ngân hàng xuất trình bộ chứng từ theo yêu cầu L/C cho ngân hàng phát hành hoặc ngân hàng chỉ định để đòi thanh toán.
Trình chứng từ lần hai
Second Presentation
Việc bên thụ hưởng sửa chữa và trình lại bộ chứng từ sau khi đã bị từ chối vì bất thường, phải tuân thủ thời hạn hiệu lực của L/C.
Trình chứng từ thanh toán
Presentation of Documents
Là hành động người thụ hưởng nộp bộ chứng từ theo điều kiện L/C cho ngân hàng được chỉ định hoặc ngân hàng phát hành để yêu cầu thanh toán.
Trình chứng từ tại ngân hàng khác
Presentation at Other Bank
Là việc bên thụ hưởng xuất trình chứng từ tại ngân hàng không phải ngân hàng chỉ định, áp dụng theo quy định trong UCP 600 về điều khoản trình tại bất kỳ ngân hàng nào.
Trình lại chứng từ
Re-presentment of Documents
Là việc bên thụ hưởng trình lại bộ chứng từ đã sửa chữa cho ngân hàng phát hành sau khi bị từ chối thanh toán ở lần trình đầu tiên.
Tài khoản Nostro vs Tài khoản Vostro
Nostro vs Vostro Account
Tài khoản Nostro là tài khoản của ngân hàng ta mở tại ngân hàng đối tác nước ngoài; Vostro là tài khoản của ngân hàng đối tác mở tại ngân hàng ta.
Tài khoản mở
Open Account
Phương thức thanh toán quốc tế trong đó hàng hóa được giao trước và tiền thanh toán được chuyển sau theo thỏa thuận giữa hai bên.
Tài trợ chuỗi cung ứng
Supply Chain Finance
Giải pháp tài chính cho cả người mua và nhà cung cấp trong chuỗi cung ứng, giúp kéo dài thời hạn thanh toán và rút ngắn chu kỳ tiền mặt.
Tài trợ sau khi giao hàng
Post-shipment Finance
Cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu sau khi đã giao hàng và trình bộ chứng từ hợp lệ, dưới hình thức chiết khấu chứng từ hoặc cho vay bằng hối phiếu.
Tài trợ sau xuất khẩu
Post-Shipment Financing
Khoản vay ngân hàng cấp cho nhà xuất khẩu sau khi đã giao hàng, dựa trên bộ chứng từ xuất khẩu để chờ tiền thanh toán từ nước ngoài.
Tài trợ thương mại quốc tế
International Trade Finance
Lĩnh vực ngân hàng cung cấp các công cụ tài trợ và đảm bảo cho giao dịch xuất nhập khẩu bao gồm L/C, nhờ thu, bảo lãnh, forfaiting và cho vay xuất khẩu.
Tài trợ trước khi giao hàng
Pre-shipment Finance / Packing Credit
Cho vay ngắn hạn ngân hàng cấp cho nhà xuất khẩu để mua nguyên liệu, sản xuất và đóng gói hàng hóa trước khi giao hàng, thường có L/C làm bảo đảm.
Tài trợ trước xuất khẩu
Pre-Export Financing (Packing Credit)
Ngân hàng cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu trước khi giao hàng để mua nguyên liệu, sản xuất, đóng gói. Thường kết hợp với L/C hoặc hợp đồng ngoại thương.
Tái xác nhận
Re-confirmation
Trường hợp ngân hàng xác nhận yêu cầu ngân hàng khác cùng xác nhận L/C, tăng cường cam kết thanh toán cho người xuất khẩu.
Tín dụng chứng từ
Documentary Credit
Tên gọi chính thức của thư tín dụng, là cam kết thanh toán có điều kiện của ngân hàng dựa trên việc xuất trình bộ chứng từ phù hợp với điều kiện đã thỏa thuận.
Tín dụng chứng từ trả chậm
Usance L/C
Là L/C mà việc thanh toán được thực hiện sau một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày trình chứng từ hoặc hối phiếu.
Tín dụng chứng từ trả ngay
Sight L/C
Là L/C mà ngân hàng cam kết thanh toán ngay khi nhận đủ bộ chứng từ hợp lệ, thường kèm hối phiếu trả ngay.
Tín dụng chứng từ vs Nhờ thu chứng từ
Documentary Credit vs Documentary Collection
Tín dụng chứng từ có cam kết thanh toán từ ngân hàng, mức bảo đảm cao; nhờ thu chứng từ chỉ là ngân hàng đóng vai trò trung gian thu hộ tiền.
Tín dụng sau xuất khẩu
Post-shipment Credit
Khoản cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu sau khi đã giao hàng, dựa trên chứng từ vận chuyển và hối phiếu chưa đến hạn.
Tín dụng trước xuất khẩu
Pre-shipment Credit
Khoản cấp tín dụng cho nhà xuất khẩu từ khi ký hợp đồng đến trước khi giao hàng, nhằm tài trợ sản xuất và chuẩn bị hàng hóa.
Tín dụng đóng gói
Packing Credit
Khoản vay ngân hàng cấp cho nhà xuất khẩu để mua nguyên vật liệu và đóng gói sản phẩm trước khi giao hàng theo đơn hàng.
Tín thác giám sát
Trust Receipt
Văn bản mà người nhập khẩu ký với ngân hàng để nhận chứng từ gốc (kể cả vận đơn) trước khi thanh toán, cam kết giám sát và xuất trình hàng hóa.