Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)
Hiển thị 933 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).
Trang 32/32 · 933 thuật ngữ
Đồng tiền ghi trên L/C
L/C Currency
Đồng tiền dùng để thanh toán theo L/C, có thể khác với đồng tiền hợp đồng mua bán, việc chuyển đổi tỷ giá do ngân hàng thực hiện.
Đồng tiền thanh toán L/C
Currency of Payment in L/C
Đồng tiền mà ngân hàng phát hành cam kết thanh toán cho người thụ hưởng. Có thể khác với đồng tiền phát hành và đồng tiền ghi trên hối phiếu.
Ủy quyền hoàn trả
Reimbursement Authorization
Văn bản ngân hàng phát hành gửi cho ngân hàng hoàn trả, ủy quyền thanh toán khi nhận yêu cầu hoàn trả từ ngân hàng thương lượng hoặc ngân hàng trả tiền. Xác định thời hạn và điều kiện hoàn trả.