Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế nâng cao
Hiển thị 43 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế nâng cao.
Trang 2/2 · 43 thuật ngữ
Thanh toán ghi sổ
Open Account
Phương thức người bán giao hàng trước, người mua thanh toán sau theo thoả thuận.
Thanh toán trả trước
Advance Payment
Phương thức người mua thanh toán toàn bộ hoặc một phần trước khi người bán giao hàng.
Thanh toán đối ứng
Counter Trade
Hình thức thương mại quốc tế trao đổi hàng hoá/dịch vụ mà không hoặc ít dùng tiền mặt.
Thư tín dụng chiết khấu
Negotiation Letter of Credit
L/C cho phép ngân hàng thông báo chiết khấu bộ chứng từ, ứng vốn trước cho bên xuất khẩu.
Thư tín dụng chuyển nhượng
Transferable Letter of Credit
L/C cho phép người thụ hưởng thứ nhất chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ cho bên thứ ba.
Thư tín dụng dự phòng
Standby Letter of Credit (SBLC)
Cam kết thanh toán của ngân hàng phát hành khi người được hưởng xuất trình chứng từ chứng minh vi phạm hợp đồng.
Thư tín dụng giáp lưng
Back-to-Back Letter of Credit
Hai L/C độc lập: L/C master nhận được dùng làm bảo đảm mở L/C thứ hai cho nhà cung cấp.
Thư tín dụng trả chậm
Deferred Payment Letter of Credit
L/C quy định ngân hàng phát hành cam kết thanh toán vào ngày xác định trong tương lai.
Thư tín dụng trả ngay
Sight Letter of Credit
L/C yêu cầu ngân hàng thanh toán ngay khi bên thụ hưởng xuất trình bộ chứng từ phù hợp.
Thư tín dụng tuần hoàn
Revolving Letter of Credit
L/C tự động khôi phục giá trị sau mỗi lần sử dụng, áp dụng cho giao dịch định kỳ.
Thư tín dụng xác nhận
Confirmed Letter of Credit
L/C có thêm cam kết thanh toán của ngân hàng xác nhận (ngoài ngân hàng phát hành).
Vận đơn hàng không
Air Waybill (AWB)
Chứng từ vận tải hàng không xác nhận hàng hoá đã được gửi, không phải chứng từ sở hữu.
Vận đơn đường biển
Bill of Lading (B/L)
Chứng từ vận tải biển xác nhận hàng hoá đã được xếp lên tàu, là bằng chứng hợp đồng vận chuyển.