Thuật ngữ: Thuật ngữ chung

Hiển thị 84 thuật ngữ trong danh mục Thuật ngữ chung.

Tất cả danh mục / Thuật ngữ chung

Trang 3/3 · 84 thuật ngữ

Thị trường sơ cấp

Primary Market

Thuật ngữ chung

Thị trường nơi chứng khoán được phát hành lần đầu và bán cho nhà đầu tư.

Thị trường thứ cấp

Secondary Market

Thuật ngữ chung

Thị trường nơi chứng khoán đã phát hành được mua bán giữa các nhà đầu tư.

Thị trường tiền tệ

Money Market

Thuật ngữ chung

Thị trường giao dịch các công cụ tài chính ngắn hạn (dưới 1 năm) như tín phiếu, thương phiếu.

Thị trường tự do

Free Market

Thuật ngữ chung

Thị trường nơi giá cả hàng hoá dịch vụ được quyết định bởi cung cầu, ít can thiệp nhà nước.

Thị trường vốn

Capital Market

Thuật ngữ chung

Thị trường giao dịch các công cụ tài chính trung và dài hạn như cổ phiếu, trái phiếu.

Trái phiếu xanh

Green Bond

Thuật ngữ chung

Trái phiếu huy động vốn cho dự án có lợi ích môi trường như năng lượng tái tạo, giao thông xanh.

Tài chính bền vững

Sustainable Finance

Thuật ngữ chung

Lĩnh vực tài chính tích hợp yếu tố môi trường, xã hội và quản trị (ESG) vào quyết định đầu tư.

Tài chính cá nhân

Personal Finance

Thuật ngữ chung

Lĩnh vực quản lý thu chi, tiết kiệm, đầu tư và bảo hiểm cho cá nhân và hộ gia đình.

Tài chính toàn diện

Financial Inclusion

Thuật ngữ chung

Mục tiêu mở rộng tiếp cận dịch vụ tài chính chính thức cho mọi tầng lớp dân cư.

Tài sản

Asset

Thuật ngữ chung

Nguồn lực kinh tế do tổ chức hoặc cá nhân kiểm soát, mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai.

Tái chiết khấu

Rediscount

Thuật ngữ chung

Việc NHNN chiết khấu lại các giấy tờ có giá mà TCTD đã chiết khấu cho khách hàng.

Tín dụng xanh

Green Credit

Thuật ngữ chung

Khoản tín dụng cấp cho dự án bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng và phát triển bền vững.

Tín dụng xanh ngân hàng

Green Banking Credit

Thuật ngữ chung

Khoản tín dụng ngân hàng cấp cho dự án xanh: năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng, xử lý rác.

Tín phiếu

Treasury Bill

Thuật ngữ chung

Giấy nợ ngắn hạn (dưới 1 năm) do ngân hàng trung ương hoặc chính phủ phát hành.

Tăng trưởng tín dụng

Credit Growth

Thuật ngữ chung

Tốc độ tăng trưởng tổng dư nợ cho vay của hệ thống ngân hàng so với kỳ trước.

Tổ chức tài chính trung gian

Financial Intermediary

Thuật ngữ chung

Tổ chức đóng vai trò cầu nối giữa bên có vốn thừa và bên cần vốn, bao gồm ngân hàng thương mại, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư. Chức năng chính là chuyển hoá kỳ hạn, quy mô và rủi ro của vốn.

Tỷ lệ Sharpe

Sharpe Ratio

Thuật ngữ chung

Thước đo tỷ suất sinh lời vượt trội so với tài sản phi rủi ro trên mỗi đơn vị rủi ro.

Tỷ suất sinh lời

Rate of Return

Thuật ngữ chung

Phần trăm lợi nhuận hoặc tổn thất so với vốn đầu tư ban đầu trong một khoảng thời gian.

Vốn

Capital

Thuật ngữ chung

Nguồn tài chính được sử dụng để đầu tư, kinh doanh hoặc vận hành hoạt động.

Vốn hoá thị trường

Market Capitalization

Thuật ngữ chung

Tổng giá trị thị trường của tất cả cổ phiếu đang lưu hành, bằng giá cổ phiếu nhân số lượng cổ phiếu.

Đa dạng hoá danh mục

Portfolio Diversification

Thuật ngữ chung

Chiến lược đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau để giảm thiểu rủi ro tổng thể.

Đòn bẩy

Leverage

Thuật ngữ chung

Việc sử dụng vốn vay để tăng quy mô đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh.

Đường biên hiệu quả

Efficient Frontier

Thuật ngữ chung

Tập hợp các danh mục đầu tư tối ưu mang lại lợi nhuận kỳ vọng cao nhất cho mỗi mức rủi ro.

Độc quyền tự nhiên

Natural Monopoly

Thuật ngữ chung

Tình trạng một doanh nghiệp có thể cung cấp sản phẩm với chi phí thấp hơn nhiều doanh nghiệp cạnh tranh.